Thông Tin Tuyển Sinh Trường Quốc Tế – ĐHQGHN 2022 - TrangEdu
Có thể bạn quan tâm
Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-IS) là đơn vị tiên phong đào tạo các chương trình đại học và sau đại học bằng tiếng Anh, với môi trường học tập hiện đại và hội nhập quốc tế.
Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin tuyển sinh 2025 của VNU-IS: từ ngành đào tạo, chỉ tiêu, điểm sàn, điểm chuẩn, tổ hợp xét tuyển đến học phí và học bổng.

1. Giới thiệu chung về VNUIS
Trường Quốc tế là một trong những trường công lập cấp đại học, trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Hiện trường có hơn 10 chương trình đào tạo đại học chính quy.
THÔNG TIN TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG
- Tên trường: Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: VNU – International School (VNU-IS)
- Mã trường: QHQ
- Loại hình trường: Công lập (trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội)
- Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
- Địa chỉ liên hệ:
- Trụ sở chính: Nhà G7 & G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Cơ sở 2: Nhà C, E Làng sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
- Cơ sở 3: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Điện thoại: 1900 2609 / 0983 372 988 / 0379 884 488 / 0989 106 633
- Email tuyển sinh: [email protected]
- Website: http://www.is.vnu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/truongquocte.vnuis
2. Thông tin tuyển sinh VNUIS năm 2025
2.1 Thông tin tuyển sinh chung
a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh
Trường Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh đại học năm 2025 với các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.
b. Phương thức tuyển sinh dự kiến
Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức sau:
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN
- Xét tuyển theo Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Xét tuyển theo điểm thi Đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức
- Xét tuyển theo Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp.
- Xét tuyển thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương kết hợp CCTAQT hoặc kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển theo các phương thức khác: Chứng chỉ A-Level, kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT, xét thí sinh quốc tế hoặc người Việt Nam tốt nghiệp THPT hoặc tương đương tại nước ngoài.
c. Các tổ hợp xét tuyển
Các tổ hợp môn xét tuyển vào Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 như sau:
| THXT | Tổ hợp môn | THXT | Tổ hợp môn |
| A00 | Toán, Lý, Hóa | D10 | Toán, Địa, Anh |
| A01 | Toán, Lý, Anh | D29 | Toán, Lý, Tiếng Pháp |
| A02 | Toán, Lý, Sinh | C01 | Văn, Toán, Lý |
| D01 | Văn, Toán, Anh | C02 | Văn, Toán, Hóa |
| D03 | Văn, Toán, Tiếng Pháp | X02 | Văn, Toán, Tin |
| D07 | Toán, Hóa, Anh | X06 | Toán, Lý, Tin |
| D08 | Toán, Sinh, Anh | X26 | Toán, Tin, Anh |
| D09 | Toán, Sử, Anh |
Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng
2.2 Các ngành tuyển sinh
Thông tin chương trình đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Quốc tế – ĐHQGHN năm 2025 như sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng các phương thức
a. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định của ĐHQGHN
Thí sinh xem chi tiết thông tin tại đây.
b. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường Quốc tế.
c. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN
Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức đạt 80/150 điểm và có kết quả môn tiếng /Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 >= 6.0 điểm theo thang điểm 10 hoặc có kết quả học tập từng kỳ (6 học kỳ) môn tiếng Anh bậc THPT >= 7.0 điểm hoặc sử dụng các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định tại Quy chế hiện hành.
d. Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp học bạ THPT hoặc kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
d1. Xét kết hợp học bạ
- IELTS >= 5.5 hoặc TOEFL iBT >= 72 đồng thời có điểm trung bình chung kết quả học tập bậc THPT của 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có Toán hoặc Văn) >= 8.0, từng kỳ không có môn nào =< 7.0 và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành đăng ký xét tuyển theo quy định của Trường Quốc tế – ĐHQGHN.
- Điểm xét tuyển là tổng điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và điểm TB chung học tập 03 năm bậc THPT của 2 môn còn lại trong THXT.
d2. Xét kết hợp điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >= 5.5 hoặc TOEFL iBT >= 72 đồng thời có kết quả thi ĐGNL >= 80/150 điểm.
- Điểm xét tuyển là tổng điểm CCTAQT theo thang điểm 10 và điểm thi ĐGNL được quy đổi sang thang 20 điểm.
d3. Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
- Thí sinh có CCTAQT IELTS >= 5.5 hoặc TOEFL iBT >= 72 điểm đồng thời có tổng điểm 2 môn thi/bài thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có Toán/Văn) >= 14 điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024.
- Điểm xét tuyển là tổng điểm quy đổi CCTAQT theo thang điểm 10 và điểm 2 môn thi/bài thi còn lại trong THXT.
e. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM
Điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức năm 2024 >= 750/1200 điểm và có kết quả môn tiếng Anh của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 >= 6.0 điểm hoặc có kết quả học tập từng học kỳ (6 học kỳ) môn Anh bậc THPT >= 7.0 hoặc sử dụng CCTAQT tương đương theo quy chế.
f. Xét chứng chỉ quốc tế A-Level
Thí sinh có kết quả 3 môn thi trong đó buộc có Toán hoặc Văn theo tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng, đảm bảo mỗi môn >= 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range >= 60).
g. Xét kết quả thi chuẩn hóa SAT
Thí sinh có kết quả SAT >= 1100/1600 điểm. Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT).
h. Xét tuyển thí sinh quốc tế
Thí sinh người nước ngoài đáp ứng tiêu chí:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đạt yêu cầu về điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định;
- Đạt điều kiện phỏng vấn của Trường Quốc tế;
- Có đủ sức khỏe học tập, nghiên cứu được các cơ quan y tế có thẩm quyền xác nhận;
- Có đủ khả năng tài chính để đảm bảo học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại Việt Nam trong thời gian học tập;
- Có lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, không vi phạm pháp luật của Việt Nam và nước sở tại.
4. Hồ sơ, cách thức và thời gian đăng ký
a. Hồ sơ nhận hồ sơ
- Xét tuyển thẳng,ưu tiên xét tuyển, xét kết quả thi ĐGNL, xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp học bạ hoặc kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN, xét chứng chỉ quốc tế, kết quả các kỳ thi chuẩn hóa (A-Level, SAT): Từ ngày 22/04 – 17h00 ngày 23/06/2024.
- Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT: Từ ngày 17/07 – 23/07/2024.
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
b. Hình thức đăng ký xét tuyển
- Xét tuyển thẳng,ưu tiên xét tuyển, xét kết quả thi ĐGNL, xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp học bạ hoặc kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN, xét chứng chỉ quốc tế, kết quả các kỳ thi chuẩn hóa (A-Level, SAT): Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu tại đây, lệ phí 30.000 đồng theo hình thức trực tuyến tại https://ts.isvnu.vn/
- Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu tại đây, lệ phí 30.000 đồng theo hình thức trực tuyến tại https://ts.isvnu.vn/
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Liên hệ tư vấn
Bộ phận Tuyển sinh – Phòng 302 Nhà C, Làng Sinh viên HACINCO số 79 Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 1900 2609 / 0983 372 988 / 0379 884 488 / 0989 106 633 / 086 605 3336
5. Học phí & học bổng
5.1 Học phí ISVNU
Học phí Trường Quốc tế – ĐHQGHN áp dụng với sinh viên khóa 2024 dự kiến như sau:
| Tên ngành | Học phí (triệu/năm) | |||||
| Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Tổng | |
| Kinh doanh quốc tế | 50.6 | 50.6 | 50.6 | 50.6 | 202.4 | |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 50.6 | 50.6 | 50.6 | 50.6 | 202.4 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | 48 | 48 | 48 | 48 | 192 | |
| Tin học và Kỹ thuật máy tính | 48 | 48 | 48 | 48 | 192 | |
| Phân tích dữ liệu kinh doanh | 35.25 | 39.75 | 44.75 | 50.25 | 170 | |
| Ngôn ngữ Anh | 37.5 | 42.25 | 47.75 | 5.75 | 181.25 | |
| Kỹ sư Tự động hóa và Tin học | 41 | 46.25 | 52.25 | 58.75 | 33 | 231.25 |
| Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 41 | 46.25 | 52.25 | 58.75 | 198.25 | |
| Công nghệ thông tin ứng dụng | 41 | 46.25 | 52.25 | 58.75 | 198.25 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 41 | 46.25 | 52.25 | 58.75 | 198.25 | |
| Marketing (chương trình đào tạo cấp 2 bằng đại học của ĐHQGHN và Trường Đại học HELP – Malaysia) | 322 triệu/khóa học (đã bao gồm tiền học phí của 1 học kỳ sinh viên học tại Đại học HELP, Malaysia) | |||||
| Quản lý (Chương trình đào tạo cấp 2 bằng đại học của ĐHQGHN và Trường Đại học Keuka – Hoa Kỳ) | 450.8 triệu/khóa học (đã bao gồm tiền học phí của 1 học kỳ sinh viên học tại Đại học Keuka, Hoa Kỳ) | |||||
5.2. Chính sách học bổng
5.2.1 Học bổng tài năng
*Học bổng 100% học phí toàn khóa cho thí sinh đáp ứng điều kiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN.
*Học bổng 50-100% học phí toàn khóa cho thí sinh đáp ứng các điều kiện xét tuyển của Trường Quốc tế khi đáp ứng 1 trong các tiêu chí:
- Có IELTS 8.0 và điểm TBC 6 học kỳ >= 9.0 hoặc có HSA từ 120 điểm trở lên
- Có IELTS 7.5 và điểm TBC 6 học kỳ >=8.5 hoặc có HSA từ 115 điểm trở lên
- Có IELTS 7.0 và điểm TBC 6 học kỳ >= 8.0 hoặc có HSA từ 110 điểm trở lên
- Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG cấp tỉnh/TP trực thuộc TW một trong các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn trong THXT vào ngành của Trường và có IELTS (Academic) >= 5.5 hoặc tương đương
- Đạt giải Nhất, Nhì các kỳ thi Olympic/HSG bậc THPT của ĐHQGHN và có IELTS (Academic) >= 5.5 hoặc tương đương
- Thí sinh THPT thuộc hệ chuyên của ĐHQGHN và hệ chuyên các trường THPT chuyên cấp tỉnh/TP trực thuộc TW, tốt nghiệp THPT năm 2025 đáp ứng điều kiện cấp phát
5.2.2 Học bổng thu hút nhân tài
- Học bổng Chu Văn An: Trị giá 100% học phí toàn khóa cho thí sinh có điểm thi THPT >= 27 điểm
- Học bổng tài năng công nghệ: 100% học phí kỳ đầu cho Top 5% thí sinh có điểm thi THPT vào ngànhg cao nhất (>= 25 điểm)
5.2.3 Học bổng “Chân trời mới”
Học bổng 100% học phí toàn khóa cho thí sinh có hoàn cảnh khó khăn, vùng sâu, vùng xa, con em chính sách.. khi trúng tuyển và nhập học Trường Quốc tế (Có đơn và minh chứng liên quan đến hoàn cảnh, được đài báo uy tínd dưa tin về hoàn cảnh khó khăn).
5.2.4 Học bổng sinh viên quốc tế
Dành cho thí sinh là người nước ngoài, bao gồm:
- Học bổng Việt Nam: 100% học phí toàn khóa
- Học bổng Hà Nội: 50% học phí toàn khóa
- Học bổng sinh viên quốc tế: 50-100% học phí năm học đầu/kỳ học đầu.
Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Trường Quốc tế – ĐHQGHN
Bài viết liên quan
Đại học – Học viện Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội (HSB) 63.5K lượt xemTrường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội (HSB) là một địa chỉ đào tạo định hướng…
Đại học – Học viện Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội (USSH) 61.1K lượt xemNếu bạn đang quan tâm đến các ngành Khoa học xã hội, truyền thông, văn hóa hay ngoại ngữ và muốn học…
Đại học – Học viện Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (UEB) 38.9K lượt xemBạn đang quan tâm đến thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (UEB) năm… Từ khóa » Dhqg Khoa Quốc Tế
-
Trường Quốc Tế - ĐHQGHN: Trang Chủ
-
Trường Quốc Tế (vnu-is) - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI - TRANG CHỦ
-
Thông Tin Tuyển Sinh Khoa Quốc Tế (ĐHQG Hà Nội)
-
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Đại Học Quốc Gia Hà Nội – Trường Quốc Tế
-
KHOA QUỐC TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (VNU - IS)
-
KHOA QUỐC TẾ - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (VNU
-
Khoa Quốc Tế S - Bệnh Viện Nhi Trung Ương - Home - Facebook
-
Trường Đại Học Quốc Tế - International University
-
Khoa Quốc Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội Chất Lượng đào Tạo Như Thế ...
-
Trường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội - QHQ
-
Khoa Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cao đẳng
-
Điểm Chuẩn Khoa Quốc Tế- ĐHQG Hà Nội 2022