Thông Tin Xét Tuyển 2022 - Đại Học Thái Bình Dương - TBD

Bỏ qua nội dung Thông tin xét tuyển

Các bước nộp hồ sơ

Bước 1 - Sơ tuyển

Thí sinh sử dụng Kết quả học bạ THPT

  • ĐTB 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) từ 18 điểm trở lên; hoặc
  • Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của học kỳ 1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

Thời gian sơ tuyển: Từ tháng 01/2026 – 15/5/2026 

Các mốc thời gian thông báo kết quả sơ tuyển:

Đợt 1: 28/02/2026

Đợt 2: 31/3/2026

Đợt 3: 29/4/2026

Đợt 4: 16/5/2026

Bước 2 - Xét tuyển

Thí sinh đáp ứng yêu cầu của vòng Sơ tuyển sẽ lựa chọn 1 trong 4 phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT

  • Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
  • Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên.

Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phương thức 3: Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực

  • Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm* trở lên;
  • Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3  trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
  • Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,… cấp tỉnh trở lên. 

(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).

Chỉ tiêu tuyển sinh 2026

Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo
Mã ngành Ngành Chuyên ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp xét tuyển
7480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)   150 A00: Toán, Lý, HóaA01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)X02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệX26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)X56: Toán, Tin học, Công nghệ
CÔNG NGHỆ BÁN DẪN
7480103 KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)   30
7480207 TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)   30
7210403 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA   100 A01: Toán, Lý, Tiếng AnhC03: Toán, Văn, SửD01: Toán, Văn, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng AnhH01: Toán, Văn, VẽX02: Toán, Văn, Tin học
7320104 TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN   100 A01: Toán, Lý, Tiếng AnhC19: Văn, Sử, GDKT&PLD01: Toán, Văn, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7340101 QUẢN TRỊ KINH DOANH

– Quản trị Kinh doanh tổng hợp

– Quản trị Khởi nghiệp

– Quản trị Nhân sự

– Quản trị Kinh doanh bất động sản

100 A00: Toán, Lý, HóaA09: Toán, Địa, GDKT&PLA01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)C19: Văn, Sử, GDKT&PLD01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)X02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệX26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
7340115 MARKETING   100
7340201 TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

– Ngân hàng số

– Công nghệ Tài chính

100
7510605 LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

– Logistics Hàng không

– Logistics Cảng biển

– Dịch vụ Logistics

– Kinh doanh quốc tế

120
7340301 KẾ TOÁN

– Kế toán Doanh nghiệp

– Kiểm toán

30
7810201 QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

– Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ẩm thực

– Quản lý Dịch vụ lưu trú

150 A08: Toán, Lý, Tiếng AnhC00: Văn, Sử, ĐịaC19: Văn, Sử, GDKT&PLD01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
7810101 DU LỊCH

– Quản trị Lữ hành – Sự kiện

– Du lịch Sức khỏe

100
7220201 NGÔN NGỮ ANH

– Tiếng Anh Thương mại

– Du lịch

– Giảng dạy Tiếng Anh

– Tiếng Anh Quản trị

75 D01: Văn, Toán, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng AnhD66: Văn, GDKT&PL, Tiếng AnhD84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh(Hệ số 2 môn Tiếng Anh)
7310608 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

– Tiếng Hàn Quốc

– Tiếng Trung Quốc

120 C00: Văn, Sử, ĐịaC14: Văn, Toán, GDKT&PLC19: Văn, Sử, GDKT&PLC20: Văn, Địa, GDKT&PLD01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
7380101 LUẬT

– Luật học tổng hợp

– Hành chính và quản lý nhà nước

– Tư pháp hình sự và tội phạm học

75 A07: Toán, Sử, ĐịaC00: Văn, Sử, ĐịaC20: Văn, Địa, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7380107 LUẬT KINH TẾ

– Luật kinh doanh và thương mại quốc tế

– Pháp luật và kinh doanh bất động sản

– Pháp luật và kinh doanh ngân hàng

30
7310205 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

– Pháp luật và quản lý hành chính

– Pháp luật và quản lý văn hóa

– Pháp luật và quản lý giáo dục

50
Quản trị công và chính sách kinh tế A01: Toán, Lý, Tiếng AnhD01: Toán, Văn, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng AnhD15: Văn, Địa, Tiếng Anh
7310401 TÂM LÝ HỌC   50 A07: Toán, Sử, ĐịaC00: Văn, Sử, ĐịaC20: Văn, Địa, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7229042 QUẢN LÝ VĂN HÓA   50 A07: Toán, Sử, ĐịaC00: Văn, Sử, ĐịaC20: Văn, Địa, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Tiếng Anh
7520114 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ   30 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Tiếng AnhA02: Toán, Lý, SinhC01: Toán, Văn, LýD01: Toán, Văn, Tiếng AnhX06: Toán, Lý, Tin họcX07: Toán, Lý, Công nghệ
7420204 KHOA HỌC Y SINH   30 A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa, SinhB03: Toán, Sinh, VănD07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

(*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/Pháp/Trung/Hàn 

Thời gian tuyển sinh

Thông tin chung

  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau và cùng đợt tuyển sinh thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình tốt nghiệp THPT cao hơn.
  • Mức điểm ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên theo khu vực áp dụng theo quy định cập nhật hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nộp hồ sơ Tuyển sinh Lý do chọn TBD Chọn ngành học Học phí Học bổng và Hỗ trợ Tài chính Thông tin xét tuyển Xét tuyển trực tuyến 2025 Tra cứu hồ sơ nhập học Hướng dẫn nhập học Đề án tuyển sinh Hỏi – đáp Tuyển sinh liên thông – văn bằng 2

Từ khóa » đại Học Thái Bình Dương điểm Chuẩn 2021