Thống Trị - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 統治.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰəwŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩tʰə̰wŋ˩˧ tʂḭ˨˨tʰəwŋ˧˥ tʂi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəwŋ˩˩ tʂi˨˨tʰəwŋ˩˩ tʂḭ˨˨tʰə̰wŋ˩˧ tʂḭ˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • thông tri

Động từ

thống trị

  1. Nắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước. Giai cấp thống trị. Ách thống trị.
  2. Giữ vai trò chủ đạo, hoàn toàn chi phối những cái khác. Quan điểm nghệ thuật này thống trị nhiều năm ở một số nước.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thống trị”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thống_trị&oldid=2185749” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thống trị 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sự Thống Trị Nghĩa Là Gì