Thông - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Động từ
    • 1.7 Tính từ
      • 1.7.1 Từ liên hệ
    • 1.8 Tham khảo
  • 2 Tiếng M'Nông Trung Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Trung
    • 2.1 Động từ
  • 3 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰəwŋ˧˧tʰəwŋ˧˥tʰəwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥tʰəwŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “thông”
  • 璁: thông
  • 囪: song, thông
  • 匆: thông
  • 聪: thông
  • 侗: thống, đồng, thông, động
  • 通: thông
  • 熜: thông
  • 斟: thông, châm
  • 葱: song, thông
  • 骢: thông
  • 熥: thông
  • 悤: thông
  • 怱: thông
  • 𦖟: thông
  • 驄: thông
  • 痌: đồng, thông
  • 蟌: mãn, thông
  • 俑: thông, dõng, dũng
  • 桐: đồng, thông
  • 䓗: thông
  • 蔥: thông
  • 痛: thống, thông
  • 㣚: đồng, thông
  • 囟: tấn, thông, tín
  • 聡: thông
  • 聦: thông
  • 忩: thông
  • 恫: đồng, thông, đỗng, động
  • 忪: tùng, tung, khung, thông, chung
  • 蓪: thông
  • 囱: song, thông
  • 聰: thông
  • 緫: thông, tông, tổng
  • 狪: thông

Phồn thể

  • 聡: thông
  • 葱: thông
  • 蔥: thông
  • 悤: thông
  • 匆: thông
  • 忩: thông
  • 痌: đồng, thông
  • 璁: thông, tổng
  • 囱: song, thông
  • 聰: thông
  • 通: thông
  • 驄: thông

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 樁: thông, trang, thủng, thùng, thung
  • 璁: thông
  • 囪: thông, song
  • 匆: thông
  • 樋: thông
  • 聪: thông
  • 侗: thông, đồng
  • 通: thông, thong
  • 熜: thông
  • 葱: thông, song
  • 蔥: thông, song
  • 悤: thông
  • 怱: thông
  • 椿: xuân, thông, xoan
  • 驄: thông
  • 痌: thông, đồng
  • 蟌: thông
  • 俑: thông, dõng, dũng
  • 桐: thông, đồng
  • 痛: thông, thống
  • 聡: thông
  • 忩: thông
  • 恫: thông, động, đồng, đỗng
  • 忪: thông, chung, tùng
  • 蓪: thông
  • 囱: thông, song
  • 聰: thông
  • 桶: thông, thòng, thũng, thống, thùng, dũng
  • 松: thông, tùng, tòng
  • 狪: thông

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • thõng
  • thòng
  • thống

Danh từ

thông

thông

  1. Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm. Rừng thông. Nhựa thông.
  2. Thông phán, nói tắt. Thầy đề thầy thông.

Dịch

cây hạt trần
  • Tiếng Anh: pine
  • Tiếng Tây Ban Nha: pino

Động từ

thông

  1. Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ. Thông ống dẫn nước. Chữa cầu để thông đường.

Tính từ

thông

  1. Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở. Con đường thông hai làng. Hầm có lối thông ra bên ngoài.
  2. Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc. Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm. Thông chính sách.

Từ liên hệ

  • thông qua
  • thông tin
  • thông dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Động từ

[sửa]

thông

  1. nổi.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰəwŋ͡m˧˥]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰəwŋ͡m˦]

Danh từ

thông

  1. túi, túi lưới.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thông&oldid=2286917” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng M'Nông Trung
  • Động từ tiếng M'Nông Trung
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thông 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ