Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
tʰəwŋ˧˧
tʰəwŋ˧˥
tʰəwŋ˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
tʰəwŋ˧˥
tʰəwŋ˧˥˧
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thông”
璁: thông
囪: song, thông
匆: thông
聪: thông
侗: thống, đồng, thông, động
通: thông
熜: thông
斟: thông, châm
葱: song, thông
骢: thông
熥: thông
悤: thông
怱: thông
𦖟: thông
驄: thông
痌: đồng, thông
蟌: mãn, thông
俑: thông, dõng, dũng
桐: đồng, thông
䓗: thông
蔥: thông
痛: thống, thông
㣚: đồng, thông
囟: tấn, thông, tín
聡: thông
聦: thông
忩: thông
恫: đồng, thông, đỗng, động
忪: tùng, tung, khung, thông, chung
蓪: thông
囱: song, thông
聰: thông
緫: thông, tông, tổng
狪: thông
Phồn thể
聡: thông
葱: thông
蔥: thông
悤: thông
匆: thông
忩: thông
痌: đồng, thông
璁: thông, tổng
囱: song, thông
聰: thông
通: thông
驄: thông
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
樁: thông, trang, thủng, thùng, thung
璁: thông
囪: thông, song
匆: thông
樋: thông
聪: thông
侗: thông, đồng
通: thông, thong
熜: thông
葱: thông, song
蔥: thông, song
悤: thông
怱: thông
椿: xuân, thông, xoan
驄: thông
痌: thông, đồng
蟌: thông
俑: thông, dõng, dũng
桐: thông, đồng
痛: thông, thống
聡: thông
忩: thông
恫: thông, động, đồng, đỗng
忪: thông, chung, tùng
蓪: thông
囱: thông, song
聰: thông
桶: thông, thòng, thũng, thống, thùng, dũng
松: thông, tùng, tòng
狪: thông
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
thõng
thòng
thống
Danh từ
thông
thông
Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm. Rừng thông.Nhựa thông.
Thông phán, nói tắt. Thầy đề thầy thông.
Dịch
cây hạt trần
Tiếng Anh: pine
Tiếng Tây Ban Nha: pino gđ
Động từ
thông
Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ. Thông ống dẫn nước.Chữa cầu để thông đường.
Tính từ
thông
Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở. Con đường thông hai làng.Hầm có lối thông ra bên ngoài.
Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc. Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.Thông chính sách.
Từ liên hệ
thông qua
thông tin
thông dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]
Động từ
[sửa]
thông
nổi.
Tiếng Tày
[sửa]
Cách phát âm
(Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰəwŋ͡m˧˥]
(Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰəwŋ͡m˦]
Danh từ
thông
túi, túi lưới.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thông&oldid=2286917” Thể loại: