THPT Chuyên Bắc Ninh – Bắc Ninh - Lần 2 - ml
Có thể bạn quan tâm
| SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH | ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 2 Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm) |
Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy là
và độ dài đường sinh
.Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho.
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1 nữ
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện
A. Hình 2.B. Hình 4.C. Hình 1.D. Hình 3.
Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. d qua S và song song với BD.B. d qua S và song song với BC.
C. d qua S và song song với AB.D. d qua S và song song với DC.
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàn số
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số đơn điệu trên
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng
và
Câu 8: Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là
và
. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia.
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Đồ thị hàm số
cắt đồ thị hàm số
tại hai điểm phân biệt. Tình độ dài đoạn AB.
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Trong bốn hàm số
. Có mấy hàm số mà đồ thị của nó có đường tiệm cận.
A. 4B. 3C. 1D. 2
Câu 11: Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
có đạo hàm tại
C.
liên tục tại
D.
đạt giá trị nhỏ nhất tại
Câu 12: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có
và
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó.
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Giải phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác
thỏa mãn điều kiện
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức
có nghĩa
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Tìm tập nghiệm S của phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ,
, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích khối chóp S.ABCD bằng
. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (ABCD).
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho đa thức
Khai triển và rút gọn ta được đa thức:
. Tìm hệ số
A. 720B. 700C. 715D. 730
Câu 20: Hàm số
có mấy điểm cực trị?
A. 0B. 1C. 2D. 3
Câu 21: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho ba điểm
và
. Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho véc tơ
có độ dài nhỏ nhất.
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Tìm giá trị cực tiểu
của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có
và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp (ABC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. H là trung điểm cạnh ABB. H là trọng tâm tam giác ABC
C. H là trực tâm tam giác ABCD. H là trung điểm cạnh AC.
Câu 25: Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O’), chiều cao
bán kính R và hình nón có đỉnh là O’, đáy là hình tròn
. Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.
A. 2B. 3C.
D.
Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và
. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC).
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hoành?
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?
A.
B.
C.
D.
| | |
| | +0 |
| | |
Câu 30: Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ bên?
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho hàm số
có đồ thị (C). Trong các tiếp tuyến với đồ thị (C), hãy tìm phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.
A.
B.
C.
D.
Câu 32: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Tính tỉ số giữa khối đa diện A’B’C’BC và khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Tìm tập xác định D của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Cho đa thức
Khai triển và rút gọn ta được đa thức:
. Tính tổng các hệ số
A. 5B. 7936C. 0D. 7920
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
có 2 nghiệm phân biệt.
A.
B.
C.
D.
Câu 36: Cho tấm tôn hình nón có bán kính đáy là
độ dài đường sinh
. Người ta cắt theo một đường sinh và trải phẳng ra được một hình quạt. Gọi M, N thứ tự là trung điểm OA và OB. Hỏi khi cắt hình quạt theo hình chữ nhật MNPQ (hình vẽ) và tạo thành hình trụ đường sinh PN trùng MQ (2 đáy làm riêng) thì được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 37: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
B. 4C.
D. 6
Câu 38: Giải phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 39: Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực dương phân biệt?
A. 3B. 5
C. 7D. 1
Câu 40: Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo có thể tích không đổi bằng
, thùng tôn hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là
và giá tôn làm thành xung quanh thùng là
. Hỏi người bán gạo đó cần đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất ?
A.
B.
C.
D.
Câu 41: Một màn ảnh hình chữ nhật cao 1,4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của màn hình).
Để nhìn rõ nhất phải xácđịnh vị trí đứng cách màn ảnh bao nhiêu sao cho góc nhìn lớn nhất. Hãy xácđịnh khoảng cách đó.
A.
B.
C.
D.
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M di động trên cạnh SC, đặt
Mặt phẳng qua A, M song song với BD cắt SB, SD thứ tự tại N, P. Thể tích khối chóp C.APMN lớn nhất khi
A.
B.
C.
D.
Câu 43: Cho hàm số
với đạo hàm
có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
đạt cực đại tại điểm nào ?
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V. Gọi E là điểm trên cạnh SC sao cho EC = 2ES. Gọi
là mặt phẳng chứa đường thẳng AE và song song với đường thẳng BD,
cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại hai điểm M, N. Tính theo V thể tích khối chóp S.AMEN.
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Cho hàm số
Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để
A.
B.
C.
D.
Câu 46: Cho hàm số
liên trục trên R và có đạo hàm
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng
và
B. Hàm số có ba điểm cực trị.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số đạt cực đại tại
, đạt cực tiểu tại
và
Câu 47: Gọi
là điểm trên đồ thị hàm số
mà có khoảng cách đến đường thẳng
nhỏ nhất. Khi đó
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
có giá trị lớn nhất trên đoạn
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 49: Đặt
. Hãy biểu diễn
theo a và b.
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại
. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC. Tính thể tích của khối cầu tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.HKB.
A.
B.
C.
D.
Tổ Toán – Tin
![]() |
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
| STT | Các chủ đề | Mức độ kiến thức đánh giá | Tổng số câu hỏi | ||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
| Lớp 12 (...%) | 1 | Hàm số và các bài toán liên quan | 7 | 6 | 4 | 1 | 18 |
| 2 | Mũ và Lôgarit | 1 | 2 | 2 | 1 | 6 | |
| 3 | Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng | ||||||
| 4 | Số phức | ||||||
| 5 | Thể tích khối đa diện | 2 | 2 | 4 | 4 | 12 | |
| 6 | Khối tròn xoay | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 7 | Phương pháp tọa độ trong không gian | ||||||
| Lớp 11 (...%) | 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | 1 | 1 | 1 | 0 | 3 |
| 2 | Tổ hợp-Xác suất | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | |
| 3 | Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | |
| 4 | Giới hạn | ||||||
| 5 | Đạo hàm | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 6 | Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng | ||||||
| 7 | Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 8 | Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian | ||||||
| 1 | Bài toán thực tế | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | |
| Tổng | Số câu | 14 | 14 | 14 | 8 | 50 | |
| Tỷ lệ | 28% | 28% | 28% | 16% | |||
Đáp án
| 1-D | 2-B | 3-B | 4-B | 5-C | 6-D | 7-D | 8-D | 9-C | 10-A |
| 11-B | 12-A | 13-B | 14-A | 15-D | 16-C | 17-B | 18-C | 19-C | 20-A |
| 21-A | 22-D | 23-D | 24-A | 25-D | 26-D | 27-C | 28-D | 29-A | 30-C |
| 31-C | 32-A | 33-B | 34-B | 35-C | 36-A | 37-D | 38-B | 39-C | 40-C |
| 41-A | 42-D | 43-B | 44-A | 45-D | 46-C | 47-C | 48-A | 49-B | 50-D |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình nón:
Cách giải: Áp dụng công thức ta có:
(đvdt).
Câu 2:Đáp án B
Phương pháp: Công thức tính xác suất của biến cố A là:
Cách giải:
Chọn 3 đoàn viên trong 25 đoàn viên nên
Gọi biến cố A: “Chọn 3 đoàn viên trong đó có 2 nam và 1 nữ”.
Khi đó ta có:
Vậy xác suất cần tìm là:
Câu 3:Đáp án B
Phương pháp:
Khái niệm: Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:
a) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung.
b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Hình đa diện chia không gian thành hai phần (phần bên trong và phần bên ngoài). Hình đa diện cùng với phần bên trong của nó gọi là khối đa diện.
Cách giải:
Theo khái niệm hình đa diện ta chỉ thấy hình 4 không là hình đa diện.
Câu 4:Đáp án B
Phương pháp:
+) Chứng minh hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là hai mặt phẳng có chứa hai đường thẳng song song.
+) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng có chứa hai đường thẳng song song.
Cách giải:
Tứ giác ABCD là hình bình hành
Điểm S thuộc cả 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC)
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng d đi qua S và song song với AD, BC.
Câu 5:Đáp án C
Phương pháp:
Cách 1: Tính đạo hàm của hàm số và khảo sát tính đơn điệu của hàm số trên
và đưa ra giá trị lớn nhất cẩu hàm số.
Cách 2: Sử dụng máy tính để giải nhanh:
+) Bước 1: Nhấn MODE 7, nhập hàm số
vào máy tính với Start: -3; End : 2; Step:
.
+) Bước 2: Với các giá trị trên đoạn đó nhận xét và kết luận giá trị lớn nhất của hàm số.
Cách giải: Ta có:
Như vậy
Câu 6:Đáp án D
Phương pháp:
+) Tìm ĐKXĐ của hàm số:
.
+) Điều kiện xác định của hàm logarit:
+) Áp dụng các phương pháp giải bất phương trình logarit để giải tìm điều kiện của x.
Cách giải:
ĐKXĐ:
Câu 7:Đáp án D
Phương pháp:
Hàm số dạng
luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Cách giải: Tập xác định:
Ta có:
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng
và
Chú ý và sai lầm : Khi kết luận từng khoảng đồng biến hay nghịch chú ý không được dùng kí hiệu hợp
mà phải sử dụng chữ và.
Câu 8:Đáp án D
Phương pháp:
A, B là các biến cố độc lập thì
Chia bài toán thành các trường hợp:
- Một người bắn trúng và một người bắn không trúng,
- Cả hai người cùng bắn không trúng.
Sau đó áp dụng quy tắc cộng.
Cách giải:
Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là:
Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là:
Gọi biến cố A:”Có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia ”.
Khi đó biến cố A có 3 khả năng xảy ra:
+) Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia, người thứ hai không bắn trúng bia:
+) Xác suất người thứ nhất không bắn trúng bia, người thứ hai bắn trúng bia:
+) Xác suất cả hai người đều bắn không trúng bia:
Khi đó
Câu 9:Đáp án C
Phương pháp:
+) Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị tìm tọa độ giao điểm A và B.
+) Công thức tính độ dài đoạn thẳng AB:
Cách giải:
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:
Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
Câu 10:Đáp án A
Phương pháp:
+) Ta có:
thì đường thẳng
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
+)
thì đường thẳng
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cách giải:
+) Xét hàm số:
có tiệm cận đứng là:
và tiệm cận ngang là:
.
+) Xét hàm số:
có tiệm cận ngang là
.
+) Xét hàm số:
có tiệm cận đứng là
.
+) Xét hàm số:
TXĐ : D = R. Ta có
Hàm số có 1 đường tiệm cận ngang
Vậy cả bốn đồ thị hàm số đã cho đều có đường tiệm cận.
Câu 11:Đáp án B
Phương pháp:
Chuyển hàm
về dạng
. Sau đó áp dụng các công thức tính đạo hàm, hàm số liên
tục, tìm GTLN, GTNN của hàm số và kết luận.
Cách giải:
Đáp án A:
(đúng)
Đáp án B: Cách 1:
xác định với
Đáp án B: Cách 2: Ta có:
Vậy hàm số không có đạo hàm tại
Câu 12:Đáp án A
Phương pháp: Công thức tính thể tích khối trụ là
trong đó h là chiều cao của hình trụ, r là bán kính đáy.
Cách giải: Ta có: chiều cao h của khối trụ là AD hoặc BC nên
Bán kính đáy là
Khi đó ta có thể tích khối trụ cần tìm là
Câu 13:Đáp án B
Phương pháp:
Cách giải: Điều kiện:
Vậy phương trình có nghiệm
.
Câu 14:Đáp án A
Phương pháp: Giải phương trình lượng giác sau đó kết hợp vào điều kiện của đầu bài để tìm ra nghiệm thỏa mãn.
Cách giải:
+) Với:
Mà
nên
khi đó ta có
+) Với:
Mà
nên không có giá trị k nào thỏa mãn.
Sai lầm và chú ý: Đối với những bài toán giải phương trình lượng giác thỏa mãn điều kiện cho trước, ta cần tìm được x sau đó cho x thỏa mãn điều kiện đầu bài và cô lập được k khi đó ta sẽ tìm được giá trị nguyên k thỏa mãn và sẽ tìm đc x.
Câu 15:Đáp án D
Phương pháp: Biểu thức
có nghĩa khi
Cách giải: Biểu thức
có nghĩa khi
Sai lầm và chú ý: Ở bài toán này ta chỉ cần chú ý đến điều kiện có nghĩa của hàm số logarit và giải bất phương trình để tìm x.
Câu 16:Đáp án C
Phương pháp: Cách giải phương trình
Cách giải: Điều kiện:
Vậy
Câu 17:Đáp án B
Phương pháp:
Giải từng phương trình ra và kết luận phương trình vô nghiệm.
Chú ý tập giá trị của hàm sin và hàm
Cách giải: Xét đáp án B ta có
Phương trình vô nghiệm
Câu 18:Đáp án C
Phương pháp: Thể tích khối chóp
: h là chiều cao của khối chóp, S là diện tích đáy.
Phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng chính là góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng.
Cách giải:
Ta có:
Ta có:
Trong tam giác SAB vuông tại A ta có:
Câu 19:Đáp án C
Phương pháp: Áp dụng công thức khai triển tổng quát:
Đối với bài toán này ta áp dụng công thức
. Sau đó dựa vào khai triền bài toán cho
ta tìm được hệ số
(đi theo
)
Cách giải:
Vậy Hệ số cần tìm là:
Câu 20:Đáp án A
Phương pháp: Quy tác tìm cực trị của hàm số
ta có 2 quy tắc sau:
Quy tắc 1: Áp dụng định lý 2:
Bước 1: Tìm
Bước 2: Giải phương trình
tìm các nghiệm
và những điểm tại đó đạo hàm không xác định.
Bước 3: Lập bảng biến thiên xét dấu của
. Nếu
đổi dấu khi x qua điểm
thì hàm số đạt cực trị tại điểm
Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3
Bước 1: Tìm
Bước 2: Giải phương trình
tìm các nghiệm
Bước 3: Tính
. Với mỗi nghiệm
ta xét:
+) Nếu
thì hàm số đạt cực đại tại điểm
+) Nếu
thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Cách giải: Thực hiện tìm cực trị theo quy tắc 2:
Vậy hàm số đã cho không có cực trị
Sai lầm và chú ý: Nếu
thì hàm số không đạt cực trị tại điểm
Câu 21:Đáp án A
Phương pháp:
- Định nghĩa dãy số giảm: Dãy
được gọi là dãy số giảm nếu
.
- Có thể giải bài toán bằng cách xét các hàm số ở từng đáp án trên tập
(Dãy số cũng là một hàm số).
- Hàm số nào nghịch biến trên
thì dãy số đó là dãy số giảm.
Cách giải:
Đáp án A:
nên dãy
là dãy số giảm.
Đáp án B:
nên dãy
là dãy số tăng.
Đáp án C:
nên dãy
là dãy số tăng.
Đáp án D
nên dãy
là dãy số tăng.
Câu 22:Đáp án D
Phương pháp:
- Gọi điểm
.
- Tính tọa độ các véc tơ
.
- Sử dụng công thức:
- Tìm GTNN của biểu thức ở trên, từ đó suy ra
.
Cách giải: Gọi
, ta có:
Do đó
khi
Câu 23:Đáp án D
Phương pháp:
Cách tìm cực trị của hàm số đa thức:
- Tính
- Tìm các nghiệm của
.
- Tính các giá trị của hàm số tại các điểm làm cho
và so sánh, rút ra kết luận.
Cách giải:
Ta có:
Từ đó suy ra hàm số đạt cực tiểu tại
và
Câu 24:Đáp án A
Phương pháp:
Gọi M là trung điểm của AB, chứng minh
bằng cách sử dụng tính chất của trục đường tròn đáy.
Cách giải: Gọi M là trung điểm của AB.
Vì
vuông tại C nên
.
Mà
nên SM là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Suy ra
Vậy
là trung điểm của AB.
Chú ý khi giải: Cần tránh nhầm lẫn với trường hợp chóp tam giác đều: HS dễ nhầm lẫn khi nghĩ rằng
thì hình chiếu vuông góc của S sẽ là trọng tâm tam giác dẫn đến chọn nhầm đáp án B.
Câu 25:Đáp án D
Phương pháp:
Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ:
.
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón:
Cách giải:
Diện tích xung quanh hình trụ là:
.
Độ dài đường sinh của hình nón:
Diện tích xung quanh hình nón:
Vậy
Chú ý khi giải: Khi áp dụng công thức tính diện tích xung quanh hình nón, HS thường nhầm công thức
dẫn đến tính nhầm tỉ số thể tích bằng 2 và chọn đáp án A là sai.
Câu 26:Đáp án D
Phương pháp:
- Gọi H là trực tâm tam giác, chứng minh
bằng cách sử dụng định lý: “Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thì nó vuông góc với mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó”.
- Tính độ dài SH bằng cách sử dụng hệ thức lượng giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Cách giải: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.
Ta sẽ chứng minh SH là đường cao của hình chóp.
Gọi E, D lần lượt là hình chiếu của B,A lên AC,BC.
Khi đó
.
Ta có:
.
Chứng minh tương tự ta cũng được
.
Do đó SH là đường cao của hình chóp.
Vì
nên
vuông tại S.
Lại có
vuông tại S nên
Vậy
Chú ý khi giải: Từ nay về sau, các em có thể ghi nhớ hệ thức liên hệ giữa đường cao và cạnh trong hình chóp S.ABC mà có SA, SB, SC đôi một vuông góc, đó là
Câu 27:Đáp án C
Phương pháp:
- Sử dụng dáng điệu các hàm số, sự tương giao đồ thị để loại trừ đáp án.
- Đồ thị hàm số
xác định trên D, luôn nằm dưới trục hoành khi và chỉ khi
.
Cách giải:
Đáp án A: Xét phương trình
có
nên có hai nghiệm
thỏa mãn
.
Do đó, phương trình
có hai nghiệm
. Loại A.
Đáp án B: Xét phương trình
có
nên có hai nghiệm
thỏa mãn
.
Do đó, phương trình
có hai nghiệm
. Loại B.
Đáp án C:
Do đó đồ thị hàm số
luôn nằm dưới trục hoành.
Đáp án D: Đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm nên loại D.
Câu 28:Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng công thức tính đạo hàm hàm số logarit
Cách giải: Ta có:
Chú ý khi giải: HS thường quên tính u ' dẫn đến chọn nhầm đáp án A.
Câu 29:Đáp án A
Phương pháp:
- Dãy số
được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới, nghĩa là: tồn tại số m, M sao cho
Chú ý: Nếu
thì ta kết luận ngay dãy không bị chặn.
Cách giải:
Đáp án A:
nên
là dãy bị chặn.
Đáp án B, C, D:
nên các dãy số này đều không là dãy bị chặn.
Câu 30:Đáp án C
Phương pháp:
Quan sát bảng biến thiên, tìm các điểm mà đồ thị hàm số đi qua rồi rút ra kết luận.
Cách giải: Từ bảng biến thiên ta thấy:
- Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên loại B, D.
- Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên thay
vào hi hàm số A và C ta được:
Đáp án A:
nên loại A.
Đáp án C:
nên đáp án C đúng.
Chú ý khi giải: Có nhiều cách làm cho bài toán này, HS cũng có thể xét từng hàm số, lập bảng biến thiên và đối chiếu kết quả nhưng sẽ mất nhiều thời gian hơn. Cần chú ý sử dụng phối hợp nhiều phương pháp để giải bài toán nhanh nhất.
Câu 31:Đáp án C
Phương pháp :
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
có hệ số góc là
và có phương trình
Cách giải :
Ta có
là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
, khi đó hệ số góc nhỏ nhất bằng
khi và chỉ khi
.
Tại
ta có
.
Vậy phương tình tiếp tuyến cần tìm là
Câu 32:Đáp án A
Phương pháp : Hình chóp và lăng trụ có cùng chiều cao và diện tích đáy thì
Cách giải: Dễ thấy mặt phẳng (A’BC) chia khối lăng trụ thành 2 phần là khối đa diện A’B’C’BC và chóp A’.ABC.
Mà
Câu 33:Đáp án B
Phương pháp: Hàm số mũ
có tập xác định
Cách giải: Hàm số
là hàm số mũ nên có TXĐ
Chú ý khi giải : Tránh nhầm lẫn với hàm số lũy thừa, một số bạn sẽ chọn nhầm đáp án C.
Câu 34:Đáp án B
Phương pháp:
Sử dụng công thức tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
Áp dụng khai triển nhị thức Newton
Sử dụng tổng
Cách giải:
Xét tổng
Câu 35:Đáp án C
Phương pháp:
Đặt
, đưa về phương trình bậc 2 ẩn t, tìm điều kiện của phương trình bậc 2 ẩn t để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt.
Cách giải: Đặt
khi đó phương trình trở thành
Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt.
Khi đó:
Chú ý và sai lầm: Rất nhiều học sinh sau khi đặt ẩn phụ thì quên mất điều kiện
, dẫn đến việc chỉ đi tìm điều kiện đề phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.
Câu 36:Đáp án A
Phương pháp:
Tính độ dài các đoạn thẳng MN và MQ sau đó áp dụng công thức tình thể tích hình trụ
.
Cách giải:
Độ dài cung AB là chu vi đường tròn đáy nên
Ta có độ dài cung AB là
Áp dụng định lí cosin trong tam giác OAB có
Hạ
ta có OD là tia phân giác của
cắt AQ tại E.
Xét tam giác vuông OMH có
Xét tam giác OPQ có
Mà
Xét tam giác DOQ có
Xét tam giác vuông DQF có:
Khi đó thể tích khối trụ tạo ra bởi hình chữ nhật MNPQ là:
Chú ý khi giải: Có thể tính độ dài MQ bằng cách như sau:
Xét tam giác OAE có:
Gọi Flà giao điểm của ED với đường tròn tâm O bán kính
Khi đó theo tính chất hai cát tuyến EQA, EDF ta có
Từ (1),(2) suy ra
Do đó
Vậy
Câu 37:Đáp án D
Phương pháp giải:
Sử dụng phương pháp hàm đặc trưng để từ giả thiết suy ra mối liên hệ giữa hai biến, sau đó sử dụng phương pháp thể và khảo sát hàm số tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải:
Ta có
Xét hàm số
trên khoảng
là hàm số đồng biến trên
Mà
Đặt
Khi đó
Xét hàm số
trên khoảng
, có
Xét
trên
có
Do đó
nghịch biến trên
nên phương trình
vô nghiệm trên
Phương trình
. Tính các giá trị
Suy ra
. Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là
Câu 38:Đáp án B
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp giải phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sin và cos bằng cách chia cả 2 vế phương trình cho
.
TH1:
, khi đó ta có
(vô nghiệm).
TH2:
chia cả 2 vế phương trình cho
ta được
Câu 39:Đáp án C
Phương pháp:
Đặt
, dựa vào đồ thị hàm số đã cho tìm ra các nghiệm
Xét các phương trình
, số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
song song với trục hoành.
Cách giải:
Đặt
khi đó phương trình trở thành
và hàm số
có hình dáng y như trên. Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
Với
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm
và đường thẳng
song song với trục hoành.
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 1 điểm duy nhất nên phương trình (1) có 1 nghiệm duy nhất.
Với
Lập luận tương tự như trên ta thấy phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt.
Với
Phương trình 3 có 3 nghiệm phân biệt.
Vậy phương trình ban đầu có 7 nghiệm phân biệt.
Chú ý và sai lầm: Sau khi đặt ẩn phụ và tìm ra được 3 nghiệm t, nhiều học sinh kết luận sai lầm phương trình có 3 nghiệm phân biệt và chọn đáp án A. Số nghiệm của phương trình là số nghiệm x chứ không phải số nghiệm t.
Câu 40:Đáp án C
Phương pháp: Lập hàm số chi phí theo một ẩn sau đó tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đó.
Cách giải: Gọi a là chiều dài cạnh đáy hình vuông của hình hộp chữ nhật và b là chiều cao của hình hộp chữ nhật ta có
Diện tích đáy hình hộp là
và diện tích xung quanh là 4ab nên chi phí để làm thùng tôn là
(nghìn đồng)
Áp dụng BĐT Cauchy ta có
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy chi phí nhỏ nhất bằng 1200000 đồng khi và chỉ khi cạnh đáy hình hộp bằng 2m.
Câu 41:Đáp án A
Phương pháp giải: Dựa vào hệ thức lượng trong tam giác và công thức lượng giác xác định độ lớn của góc cần tính thông qua khoảng cách. Khảo sát hàm số tìm min – max
Lời giải: Với bài toán này, ta cần xác định OA để góc BOC lớn nhất. Điều này xảy ra
lớn nhất.
Đặt
với
. Ta có:
Xét hàm số
trên
, có:
Tính cách giá trị
suy ra
Vậy khoảng cách OA cần tìm là 2,4 m.
Câu 42:Đáp án D
Phương pháp giải:
Dùng định lí Thalet, định lý Menelaus và phương pháp tỉ số thể tích để tính thể tích khối chóp theo tham số k.
Khảo sát hàm số chứa biến k để tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
Lời giải:
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD và
Ba điểm M,A,I thẳng hàng nên áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SOC ta có:
Vì
(định lí Thalet).
Và
Ta có
Vậy
Để
đạt giá trị lớn nhất.
Xét hàm số
trên khoảng
có:
(vì
)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy khi
thì thể tích khối chóp
lớn nhất.
Câu 43:Đáp án B
Phương pháp giải: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số để kết luận điểm cực trị
Lời giải:
Xét hàm số
có
Ta có:
Từ đồ thị hàm số
ta thấy:
nên
là một nghiệm của
là một nghiệm của
là một nghiệm của
Vậy phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt
Vẽ đồ thị hàm số
trên cùng mặt phẳng tọa độ với
ta thấy:
Trong khoảng
thì đồ thị hàm số
nằm phía trên đồ thị hàm số
nên
Trong khoảng
thì đồ thị hàm số
nằm phía dưới đồ thị hàm số
nên
.
Vậy
là điểm cực đại của hàm số
Câu 44:Đáp án A
Phương pháp giải:
Dùng định lí Thalet và phương pháp tỉ số thể tích để tính thể tích khối chóp cần tìm
Lời giải:
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD và
.
Ba điểm E, A, I thẳng hàng nên áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SOC ta có:
Vì
(định lí Thalet).
Do đó
Tương tự, ta có
Vậy
Câu 45:Đáp án D
Phương pháp giải:
Dựa vào dấu của tam thức bậc hai để xét nghiệm của bất phương trình bậc hai chứa tham số
Lời giải: Ta có
Để
Câu 46:Đáp án C
Dựa vào phương trình đạo hàm bằng 0. Lập bảng biến thiên của hàm số, từ đó kết luận tính đơn điệu cũng như điểm cực trị của hàm số
Lời giải: Ta có
Suy ra
và
, đồng thời
không là điểm cực trị của hàm số.
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 47:Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, đưa về khảo sát hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất – giá trị lớn nhất.
Lời giải:
Điểm
Xét hàm số
với
có
Tính các giá trị
và
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số
bằng
Vậy
Câu 48:Đáp án A
Phương pháp giải:
Xét các trường hợp của tham số, lập bảng biến thiên để tìm max – min trên đoạn
Lời giải:
Xét hàm số
trên đoạn
có
TH1: Với
khi đó
TH2: Với
khi đó
Vậy có hai giá trị cần tìm là
Câu 49:Đáp án B
Phương pháp giải:
Biểu diễn số theo hai giá trị của giả thiết qua các công thức thường sử dụng
Lời giải:
Ta có
Vậy
Câu 50:Đáp án D
Phương pháp giải:
Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp đi qua các đỉnh của khối chóp bằng phương pháp dựng hình, từ đó dựa vào tính toán xác định bán kính – thể tích mặt cầu
Lời giải:
Theo giả thiết, ta có
và
(1).
Do
(2).
Từ (1), (2)
ba điểm B, H, K cùng nhìn xuống AC dưới một góc
Nên hình chóp A.HKCB nội tiếp mặt cầu tâm I là trung điểm AC.
. Vậy thể tích khối cầu
Từ khóa » Chuyên Bắc Ninh Lần 2 2018
-
Đề Thi Thử Môn Toán 2018 THPT Quốc Gia Trường THPT Chuyên Bắc ...
-
Đề Thi Thử THPTQG Toán 2018 - Đề THPT Chuyên Bắc Ninh - Lần 2
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 2
-
Đề Thi định Kỳ Tiếng Anh 12 Lần 2 Năm 2018 – 2019 Trường THPT ...
-
Đề Thi định Kỳ Lần 2 Vật Lý 10 Năm 2018 – 2019 Trường THPT Chuyên ...
-
Đề Thi Thử Môn Anh THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 2 - 2018
-
Đề Thi Thử Môn Toán Trắc Nghiệm 2018 Thpt Chuyên Bắc Ninh Lần 2
-
Đề Thi Thử THPT QG Môn Anh 2018 Chuyên Bắc Ninh Lần 2
-
MÔN TOÁN THPT CHUYÊN Bắc NINH Lần 2 - Tài Liệu Text - 123doc
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 - Trường THPT Chuyên Bắc Ninh ...
-
Đề Thi định Kỳ Toán 12 Lần 2 Năm 2018 – 2019 Trường THPT Chuyên ...
-
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh
-
GIẢI CHI TIẾT Đề Thi Thử Môn Toán THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 1
-
Giải đề Thi Khảo Sát Toán 12 Năm 2018 – 2019 Trường THPT Chuyên ...



