THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc - Lần 1 - ml
Có thể bạn quan tâm
| SỞ GD & ĐT TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA | ĐỀ THI KSCL LẦN I Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) |
Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau biết
. Số đo góc giữa hai đường thẳng
và
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho hàm số:
có đồ thị
Đường thẳng
cắt đồ thị
tại ba điểm phân biệt
Với
, giá trị tham số
để tam giác
có diện tích bằng
là:
A.
B.
hoặc
C.
D. Không tồn tại
Câu 5: Cho hàm số
Khẳng định nào đúng:
A. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn
B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
C. Hàm số liên tục tại mọi điểm điểm thuộc
D. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
Câu 6: Cho hình chóp tứ giác
có đáy là vuông; mặt bên
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
. Tính thể tích
của khối chóp
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân
có
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Phương trình
có tổng các nghiệm thuộc khoảng
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Trên đồ thi
của hàm số
có bao nhiêu điểm có toa đô nguyên?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Đồ thị hàm số
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho hàm số
có đồ thị
Trong các tiếp tuyến của
, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hàm số
có bảng biến thiên dưới đây:
| | | | | | |
| | - | | - | | + |
| | | | | | |
| | |
Hàm số
có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn.
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật tâm
, cạnh bên
vuông góc với đáy.
lần lượt là hình chiếu của
lên
Khẳng đinh nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Tổng
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Cho hàm số
Khi đó
là kết quả nào sau đây?
A.
B.
C.
D. Không tồn tại
Câu 17: Đồ thị của hàm số y = x3 -3x2 + mx + m (m là tham số) luôn đi qua một điểm M cố định có tọa độ là
A.
B.
C.
D. Không tồn tại
Câu 18: Cho hàm số
Khi
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Chu kỳ của hàm số
là số nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Xác đinh
để hàm số
có đồ thi như hình vẽ bên. Chon đáp án đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Cho
và điểm
.Biết
là ảnh của
qua phép tịnh tiến
.Tìm
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Giả sử hàm số
có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 23: Cho hàm số
có đồ thì
và đường thẳng
Đường thẳng
cắt
tại hai điểm
Khoảng cách giữa
là
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Tập
là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho hàm số
Hỏi hàm số luôn đồng biến trên
khi nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Từ các chữ số
có thể lập thành bao nhiêu số gồm
chữ số khác nhau và không chia hết cho
A.
B.
C.
D.
Câu 27: Biết đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị
. Khi đó phưorng trình đường thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Hàm số
trên đoạn
có giá trị lớn nhất là
, giá trị nhỏ nhất là
Khi đó M+m bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Tính giới hạn:
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
có hệ số góc
có phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 32: Gọi
lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số
Khi đó giá trị của biểu thức
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Đồ thị hàm số
cắt đường thẳng
tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số
thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 34: Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của
là:
A. Đường thẳng qua
và song song với
B. Đường thẳng qua
và song song với
C. Đường
với
là tâm hình bình hành.D. Đường thẳng qua
và cắt
Câu 35: Khi
thay đổi trong khoảng
thì
lấy mọi giá trị thuộc:
A.
B.
C.
D.
Câu 36: Cho đồ thị
. Tất cả giá trị của tham số m để
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ
thỏa
là
A.
B.
C.
D.
và
Câu 37: Cho hình chóp
,gọi
lần lượt là trung điểm của
. Tính tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 38: Cho đường thẳng
có phương trình
Phép hợp thành của phép đối xứng tâm
và phép tịnh tiến theo
biến
thành đường thẳng nào:
A.
B.
C.
D.
Câu 39: Cho hình tứ diện
có
lần lượt là trung điểm của
Các điểm
lần lượttrên cạnh
sao cho
cắt
tại
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
thẳng hàngB.
thẳng hàngC.
thẳng hàngD.
thẳng hàng
Câu 40: Cho tứ diện
Gọi
lần lượt là trọng tâm của tam giác
Mệnh đề nào dưới đây đúng:
A.
chéo nhau B.
C.
cắt
D.
cắt
Câu 41: Cho đa giác đều
đỉnh nội tiếp đường tròn tâm
. Chọn ngẫu nhiên
đỉnh của đa giác đó. Tính xác xuất để
đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
A.
B.
C.
D.
Câu 42: Cho hình chóp
có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng
và
là hình vuông.Gọi
là trung điểm của
Giá trị
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 43: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 45: Cho hình lăng trụ đứng
biết đáy
là tam giác đều cạnh
. Khoảng cách từ tâm
của tam giác
đến mặt phẳng
bằng
Tính thể tích khối lăng trụ
A.
B.
C.
D.
Câu 46: Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
cạnh
vuông góc với đáy và mặt phẳng
tạo với đáy một góc
Tính thể tích khối chóp
.
A.
B.
C.
D.
Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều
có chiều cao bằng
, góc giữa hai mặt phẳng bằng
bằng
Tính thể tích của khối chóp
theo
A.
B.
C.
D.
Câu 48: Hàm số
đạt cực tiểu tại
khi?
A.
B.
C.
D.
Câu 49: Xác định Số hạng đầu
và công sai
của cấp số cộng
có
và
A.
B.
C.
D.
Câu 50: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?
A.
B.
C.
D.
Tổ Toán – Tin
![]() |
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
| STT | Các chủ đề | Mức độ kiến thức đánh giá | Tổng số câu hỏi | ||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
| Lớp 12 (...%) | 1 | Hàm số và các bài toán liên quan | 5 | 10 | 7 | 3 | 25 |
| 2 | Mũ và Lôgarit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Số phức | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | Thể tích khối đa diện | 3 | 3 | 4 | 3 | 13 | |
| 6 | Khối tròn xoay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Phương pháp tọa độ trong không gian | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Lớp 11 (...%) | 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 |
| 2 | Tổ hợp-Xác suất | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
| 3 | Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 4 | Giới hạn | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | |
| 5 | Đạo hàm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng | Số câu | 9 | 17 | 17 | 7 | 50 | |
| Tỷ lệ | 18% | 34% | 34% | 14% | |||
ĐÁP ÁN
| 1-C | 2-D | 3-A | 4-A | 5-C | 6-D | 7-C | 8-A | 9-D | 10-D |
| 11-B | 12-D | 13-A | 14-C | 15-D | 16-B | 17-A | 18-C | 19-C | 20-A |
| 21-D | 22-A | 23-C | 24-B | 25-C | 26-C | 27-A | 28-D | 29-C | 30-D |
| 31-C | 32-A | 33-C | 34-B | 35-A | 36-A | 37-A | 38-D | 39-B | 40-B |
| 41-C | 42-A | 43-A | 44-D | 45-D | 46-C | 47-B | 48-B | 49-A | 50-B |
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Dựa vào đồ thị ta có a < 0
Điểm uốn của đồ thị đi qua điểm O nênb = 0
Hai điểm cực trị của hàm số nằm hai bên trục Oy nên a.c < 0. Suy ra c > 0
Vậy hàm số cần tìm là:
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án A
Câu 4: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm:
+) Với m= -1ba giao điểm là
,
,
;
;
Diện tích tam giác MBC=2
+) Với m= 4ba giao điểm là
,
,
;
;
Diện tích tam giác MBC
9,1
Vậy m=-1
Câu 5: Đáp án C
TXĐ: D=R
Vậy hàm số liên tục tại x=0
Hàm số liên tục khi x<1
Hàm số liên tục khi x>1
Tại x=1 ta có:
=1
Vậy hàm số liên tục tại x=1
Hàm số liên tục trên R
Câu 6: Đáp án D
Hình vẽ
Lời giải
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
Vì
đều và mặt phẳng
.
Ta có
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
Từ
và
suy ra
Vì
Giải sử
.
Mặt khác:
Thể tích:
(đvtt)
Câu 7: Đáp án C
Ta có
Câu 8: Đáp án A
Ta có
Vì nghiệm của phương trình thuộc
nên ta có k =1
Do đó
Vậy tổng nghiệm của phương trình là
Câu 9: Đáp án D
Gọi
với
.
Ta có:
Số điểm có tọa độ nguyên
Câu 10: Đáp án D
Ta có
tiệm cận ngang y = 2
tiệm cận đứng x = 1
Câu 11: Đáp án B
Có
Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là nghiệm của
Câu 12: Đáp án D
Ta có:
Có
Lập bbt ta được btt như đề bài.
Chú ý: Có thể sử dụng mode 7 đê kiểm tra đáp án.
Câu 13: Đáp án A
Xét hàm số
có tập xác định là R
Ta có:
là hàm chẵn
Câu 14: Đáp án C
Câu 15: Đáp án D
Xét
Chọn
, ta có:
Câu 16: Đáp án B
Câu 17: Đáp án A
Với
ta có
. Vậy hàm số luôn đi qua điểm
( có thể giải theo điểm cố định
)
Câu 18: Đáp án C
Với
ta có
Câu 19: Đáp án C
Với
ta có chu kì
Câu 20: Đáp án A
Giao với Ox:
Giao với Oy:
Tiệm cận ngang:
Câu 21: Đáp án D
vậy
Câu 22: Đáp án A
Căn cứ vào đồ thị ta thấy đồ thị giao với trục Oy (
) tại điểm có tọa độ
nên
Trên khoảng
hàm số đồng biến nên
. Hàm số có 3 cực trị nên
do đó
Câu 23: Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm
Vậy
Câu 24: Đáp án B
TXĐ của hàm
là
nên TXĐ của hàm
là
TXĐ của hàm
là
nên TXĐ của hàm
là
Câu 25: Đáp án C
Hàm số đồng biến trên R khi
Hàm y’ là một hằng số >0 hoặc y’ luôn dương
Câu 26: Đáp án C
Giải:
Gọi số cần tìm có dạng
có 3 cách chọn;
có 3 cách chọn;
có 3 cách chọn;
có 2 cách chọn:
Vậy có
số thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 27:Đáp án A
Giải:
Ta có
.
Suy ra
.
Vậy phương trình đường thẳng
có dạng
.
Câu 28: Đáp án D
Giải
=>M=
, m=0
Câu 29:Đáp án C
Giải:
Ta có:
Suy ra:
Câu 30:Đáp án D
Giải:
Câu 31: Đáp án C
Ta có:
. Nên PTTT là: y = -3x + 1
Câu 32: Đáp án A
Câu 33: Đáp án C.
(Cách khác: Hs kiểm tra trên MTBT vẫn đc m =2)
Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án A
Vì
(Cách khác: Hs kiểm tra trên MTBT bằng cách vào Mode 7 vẫn đc kết quả đáp án A )
Câu 36. Chọn A.
Xét PT hoành độ
Để
cắt
tại 3 điểm có hoành độ là
, tức PT
có 3 nghiệm phân biệt là
Áp dụng vi –ét có :
theo bài ta có
Câu 37. Chọn A.
Ta có
Câu 38. Chọn D
TH1:
Ta có
Khi đó:
Từ
Vậy có ảnh
.
Tiếp tục qua phép tịnh tiến
có
khi đó
.
Từ
Vậy ảnh là
.
TH2:
Ta có qua phép tịnh tiến
có
khi đó
. Từ
Vậy có ảnh
.
Tiếp tục
Khi đó:
Từ
Vậy ảnh là
.
Câu 39. Chọn B.
Ta có
. Vậy
thẳng hàng.
Câu 40. Chọn B.
Gọi
là trung điểm của
.
Có
là trọng tâm tam giác
nên
Và
là trọng tâm tam giác
nên
Áp dụng định lý Ta – lét có :
.
Câu 41. Đáp án C
+) Số tam giác được tạo từ 3 đỉnh trong 12 đỉnh:
+) Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và 2 cạnh là cạnh của đa giác: cứ 3 đỉnh liên tiếp cho 1 tam giác thỏa mãn đề bài, nên có 12 tam giác
+) Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và 1 cạnh là cạnh của đa giác: cứ 1 cạnh, trừ đi 2 đỉnh kể, còn 8 đỉnh, với 2 đỉnh đầu mút của cạnh đó cho 1 tam giác thỏa mãn đề bài, nên có 8.12 tam giác
Vậy số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và không có cạnh nào là cạnh của đa giác là
Vậy kết quả là
Chọn C
Câu 42. Đáp án A
Gọi O là tâm của hình vuông, ta có
Chọn A
Câu 43. Đáp án A
Ta có
Có
Vậy giá trị nhỏ nhất là 3
Chọn A
Câu 44. Đáp án D
Câu 45. Đáp án D
Gọi I là trung điểm của cạnh BC, đặt AA’=x
Ta có
Có
Mà
Chọn D
Câu 46: Đáp án C
Ta có
Thể tích khối chóp
là
Câu 47: Đáp án B
Ta có
Thể tích khối chóp
là
Câu 48: Đáp án B
Ta có
Hàm số
đạt cực tiểu tại
khi và chỉ khi
Câu 49: Đáp án A
Ta có
Câu 50: Đáp án B
Với hàm số
ta có
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Mặt khác
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
cũng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số
có 3 đường tiệm cận.
Từ khóa » Thpt Xuân Hòa Vĩnh Phúc Lần 1 2018
-
Đề Thi Thử THPTQG Toán 2018 - Đề THPT Xuân Hòa (Vĩnh Phúc)
-
Đề Thi Thử Toán Trường THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc Lần 1 - 2018
-
Đề Thi Thử THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc Lần 1 Năm 2018
-
Đề Thi 2018 THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc Lần 1 File Word Có Lời Giải Chi ...
-
Đề Thi - Bài Kiểm Tra | THPT Xuân Hòa - Vinhphuc - EDU
-
Lần 1 Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm 2018 Môn Địa Lý
-
Đề Thi Thử Môn Sử Trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc Lần 1 – 2018
-
Đề Thi Thử Môn Địa Trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc Lần 1 – 2018
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán THPT Xuân Hòa 2018 Lần 1
-
Đề Thi HK1 Toán 11 Năm Học 2017 - 2018 Trường THPT Xuân Hòa
-
Đề Thi Thử THPTQG Năm 2018 - THPT Xuân Hòa - Vĩnh Phúc - Lần 1
-
Đề KSCL Lần 1 Năm Học 2017 – 2018 Môn Toán 11 Trường THPT ...
-
Đề Thi, đề Thi Thpt Quốc Gia, Bài Kiểm Tra, THPT Xuân Hoà - Hoc24






