Thứ Trưởng Bộ Quốc Phòng Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Thứ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ | |
|---|---|
| Kính ngữ | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (Chính thức) |
| Báo cáo tới | Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ |
| Bổ nhiệm bởi | Tổng thống và Thượng viện |
| Nhiệm kỳ | Không cố định |
| Người đầu tiên nhậm chức | Stephen Early |
| Thành lập | 1949 |
| Website | Defense.gov |
Thứ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ (viết tắt: DEPSECDEF) là một chức vụ do luật (10 U.S.C. § 132) định và là chức vụ chính thức cao cấp thứ hai trong Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ. Thứ trưởng bộ Quốc phòng là người vụ chính thức đứng thứ hai trong Bộ trưởng Quốc phòng, và được bổ nhiệm bởi Tổng thống, với sự tư vấn và sự đồng ý của Thượng viện. Thứ trưởng bộ Quốc phòng theo luật, phải là người thuộc giới dân sự ít nhất bảy năm tính đến thời điểm nhậm chức. Thứ trưởng bộ Quốc phòng hiện nay là David L. Norquist.
Danh sách các thứ trưởng
[sửa | sửa mã nguồn]| Số thứ tự | Hình ảnh | Tên | Thời gian phục vụ | Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ phục vụ dưới: | Tổng thống Hoa Kỳ chỉ định bởi: | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | Ngày tại chức | |||||
| 1 | Stephen Early | 2 tháng 05, 194910 tháng 08, 1949 | 9 tháng 08, 1949 [1]30 tháng 09, 1950 [2] | 516 | Louis A. JohnsonGeorge Marshall | Harry S. Truman | |
| 2 | Robert A. Lovett | 4 tháng 10 năm 1950 | 16 tháng 09, 1951 | 316 | George Marshall | ||
| 3 | William Chapman Foster | 24 tháng 09, 1951 | 20 tháng 01, 1953 | 484 | Robert A. Lovett | ||
| 4 | Roger M. Kyes | 2 tháng 02, 1953 | 1 tháng 05, 1954 | 453 | Charles E. Wilson | Dwight D. Eisenhower | |
| 5 | Robert B. Anderson | 3 tháng 05, 1954 | 4 tháng 08, 1955 | 458 | |||
| 6 | Reuben B. Robertson, Jr. | 5 tháng 08, 1955 | 25 tháng 04, 1957 | 629 | |||
| 7 | Donald A. Quarles | 1 tháng 05, 1957 | 8 tháng 05, 1959 | 737 | Charles E. WilsonNeil H. McElroy | ||
| 8 | Thomas S. Gates | 8 tháng 06, 1959 | 1 tháng 12 năm 1959 | 176 | Neil H. McElroy | ||
| 9 | James H. Douglas, Jr. | 11 tháng 12 năm 1959 | 24 tháng 01, 1961 | 410 | Thomas S. GatesRobert McNamara | ||
| 10 | Roswell Gilpatric | 24 tháng 01, 1961 | 20 tháng 01, 1964 | 1091 | Robert McNamara | John F. Kennedy | |
| 11 | Cyrus Vance | 28 tháng 01, 1964 | 30 tháng 06, 1967 | 1249 | Lyndon B. Johnson | ||
| 12 | Paul Nitze | ngày 1 tháng 7 năm 1967 | 20 tháng 01, 1969 | 569 | Robert McNamaraClark Clifford | ||
| 13 | David Packard | 24 tháng 01, 1969 | 13 tháng 12 năm 1971 | 1053 | Melvin R. Laird | Richard Nixon | |
| 14 | Kenneth Rush | 23 tháng 02, 1972 | 29 tháng 01, 1973 | 341 | |||
| 15 | William P. Clements, Jr. | 30 tháng 01, 1973 | 20 tháng 01, 1977 | 1451 | Elliot RichardsonJames R. SchlesingerDonald Rumsfeld | ||
| 16 | Charles W. Duncan, Jr. | 31 tháng 01, 1977 | ngày 26 tháng 7 năm 1979 | 906 | Harold Brown | Jimmy Carter | |
| 17 | W. Graham Claytor, Jr. | 24 tháng 08, 1979 | 16 tháng 01, 1981 | 511 | |||
| 18 | Frank Carlucci | 4 tháng 02, 1981 | 31 tháng 12 năm 1982 | 695 | Caspar Weinberger | Ronald Reagan | |
| 19 | W. Paul Thayer | 12 tháng 01, 1983 | 4 tháng 01, 1984 | 357 | |||
| 20 | William Howard Taft IV | 3 tháng 02, 1984 | 22 tháng 04, 1989 | 1905 | Caspar WeinbergerFrank CarlucciDick Cheney | ||
| 21 | Donald J. Atwood Jr. | 24 tháng 04, 1989 | 20 tháng 01, 1993 | 1367 | Dick Cheney | George H. W. Bush | |
| 22 | William J. Perry | 5 tháng 03, 1993 | 3 tháng 02, 1994 | 335 | Les Aspin | Bill Clinton | |
| 23 | John M. Deutch | 11 tháng 03, 1994 | 10 tháng 05, 1995 | 425 | William J. Perry | ||
| 24 | John P. White | 22 tháng 06, 1995 | 15 tháng 07, 1997 | 754 | William J. PerryWilliam Cohen | ||
| 25 | John J. Hamre | 29 tháng 07, 1997 | 31 tháng 03, 2000 | 976 | William Cohen | ||
| 26 | Rudy de Leon | 31 tháng 03, 2000 | 1 tháng 03, 2001 | 335 | William CohenDonald Rumsfeld | ||
| 27 | Paul Wolfowitz | 2 tháng 03, 2001 | 13 tháng 05, 2005 | 1533 | Donald Rumsfeld | George W. Bush | |
| 28 | Gordon R. England | 13 tháng 05, 20054 tháng 01, 2006 | 4 tháng 01, 2006[3]11 tháng 02, 2009 | 2361134 | Donald RumsfeldRobert Gates | ||
| 29 | William J. Lynn III | 12 tháng 02, 2009 | 5 tháng 10 năm 2011 | 6201 | Robert GatesLeon Panetta | Barack Obama | |
| 30 | Ashton B. Carter | 6 tháng 10 năm 2011 | 3 tháng 12 năm 2013 | 5235 | Leon PanettaChuck Hagel | ||
| Quyền | Christine Fox | 3 tháng 12 năm 2013 | 1 tháng 5 năm 2014 | 4446 | Chuck Hagel Ashton CarterJames Mattis | ||
| 31 | Robert O. Work | 1 tháng 5 năm 2014 | 14 tháng 7 năm 2017 | 1170 | |||
| 32 | Patrick M. Shanahan | 19 tháng 7 năm 2017 | 1 tháng 1 năm 2019 | 3122 | James Mattis Chính ông | Donald Trump | |
| - | David L. Norquist | 1 tháng 1 năm 2019 | 23 tháng 7 năm 2019 | 2449 | Mark Esper | ||
| 32 | Richard V. Spencer | 23 tháng 7 năm 2019 | 31 tháng 7 năm 2019 | 2380 | Mark Esper | ||
| 33 | David L. Norquist | 31 tháng 7 năm 2019 | Đương nhiệm | 2380 | Mark EsperChristopher C. Miller | ||
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ As "Under Secretary of Defense"
- ^ As "Deputy Secretary of Defense"
- ^ Served as Acting Deputy Secretary of Defense
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 10 U.S.C. § 132. Deputy Secretary of Defense, accessed on 2010-07-22.
- Department of Defense Key Officials 1947–2004, Historical Office, Office of the Secretary of Defense, pp. 11–13; available online Lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
- Deputy Secretary of Defense position profile at Prunes Online Lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2009 tại Wayback Machine
Bài viết liên quan đến Hoa Kỳ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai Hoa Kỳ
- Thứ trưởng bộ Quốc phòng Hoa Kỳ
- Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ
- Viên chức Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Bộ Quốc Phòng Mỹ
-
Bộ Quốc Phòng Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ Và Nhật Bản Khẳng định Sức Mạnh Liên ...
-
Bộ Quốc Phòng Mỹ đạt Thỏa Thuận Mua 375 Máy Bay F-35
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ Gọi điện, Phía Trung Quốc Không Bắt Máy
-
Bộ Quốc Phòng Mỹ Căng Mình Tính Toán Bảo Vệ Bà Pelosi Trường ...
-
Những điểm Mấu Chốt Trong Bài Phát Biểu Của Bộ Trưởng Quốc ...
-
Lễ đón Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ Lloyd Austin Thăm Chính Thức Việt ...
-
Bộ Quốc Phòng Mỹ - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại
-
Bộ Quốc Phòng Mỹ - Báo Tuổi Trẻ
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ: Sẽ Không Có 'NATO Châu Á' - Báo Tuổi Trẻ
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ - Trung Bàn Về Đài Loan, Nhất Trí Duy Trì ...
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ Tái Khẳng định Cam Kết Với Đông Nam Á
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ Công Bố Bước Tiếp Theo Trong Chiến Lược ...
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ 'ủng Hộ Việt Nam Hùng Cường, độc Lập'
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Mỹ Thăm Thái Lan - VOV
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng Hoa Kỳ Mark Esper Thăm Việt Nam, Nêu Bật ...