Thứ Trưởng Bộ Quốc Phòng Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách các thứ trưởng
  • 2 Ghi chú
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thứ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
Lá cờ của Thứ trưởng Quốc phòng
Đương nhiệmKathleen Hickstừ 8 tháng 2 năm 2021
Kính ngữThứ trưởng Bộ Quốc phòng (Chính thức)
Báo cáo tớiBộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ
Bổ nhiệm bởiTổng thống và Thượng viện
Nhiệm kỳKhông cố định
Người đầu tiên nhậm chứcStephen Early
Thành lập1949
WebsiteDefense.gov

Thứ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ (viết tắt: DEPSECDEF) là một chức vụ do luật (10 U.S.C. § 132) định và là chức vụ chính thức cao cấp thứ hai trong Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ. Thứ trưởng bộ Quốc phòng là người vụ chính thức đứng thứ hai trong Bộ trưởng Quốc phòng, và được bổ nhiệm bởi Tổng thống, với sự tư vấn và sự đồng ý của Thượng viện. Thứ trưởng bộ Quốc phòng theo luật, phải là người thuộc giới dân sự ít nhất bảy năm tính đến thời điểm nhậm chức. Thứ trưởng bộ Quốc phòng hiện nay là David L. Norquist.

Danh sách các thứ trưởng

[sửa | sửa mã nguồn]
Số thứ tự Hình ảnh Tên Thời gian phục vụ Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ phục vụ dưới: Tổng thống Hoa Kỳ chỉ định bởi:
Bắt đầu Kết thúc Ngày tại chức
1 Stephen Early 2 tháng 05, 194910 tháng 08, 1949 9 tháng 08, 1949 [1]30 tháng 09, 1950 [2] 516 Louis A. JohnsonGeorge Marshall Harry S. Truman
2 không khung Robert A. Lovett 4 tháng 10 năm 1950 16 tháng 09, 1951 316 George Marshall
3 William Chapman Foster 24 tháng 09, 1951 20 tháng 01, 1953 484 Robert A. Lovett
4 không khung Roger M. Kyes 2 tháng 02, 1953 1 tháng 05, 1954 453 Charles E. Wilson Dwight D. Eisenhower
5 Robert B. Anderson 3 tháng 05, 1954 4 tháng 08, 1955 458
6 không khung Reuben B. Robertson, Jr. 5 tháng 08, 1955 25 tháng 04, 1957 629
7 Donald A. Quarles 1 tháng 05, 1957 8 tháng 05, 1959 737 Charles E. WilsonNeil H. McElroy
8 Thomas S. Gates 8 tháng 06, 1959 1 tháng 12 năm 1959 176 Neil H. McElroy
9 James H. Douglas, Jr. 11 tháng 12 năm 1959 24 tháng 01, 1961 410 Thomas S. GatesRobert McNamara
10 Roswell Gilpatric 24 tháng 01, 1961 20 tháng 01, 1964 1091 Robert McNamara John F. Kennedy
11 Cyrus Vance 28 tháng 01, 1964 30 tháng 06, 1967 1249 Lyndon B. Johnson
12 Paul Nitze ngày 1 tháng 7 năm 1967 20 tháng 01, 1969 569 Robert McNamaraClark Clifford
13 không khung David Packard 24 tháng 01, 1969 13 tháng 12 năm 1971 1053 Melvin R. Laird Richard Nixon
14 Kenneth Rush 23 tháng 02, 1972 29 tháng 01, 1973 341
15 William P. Clements, Jr. 30 tháng 01, 1973 20 tháng 01, 1977 1451 Elliot RichardsonJames R. SchlesingerDonald Rumsfeld
16 Charles W. Duncan, Jr. 31 tháng 01, 1977 ngày 26 tháng 7 năm 1979 906 Harold Brown Jimmy Carter
17 W. Graham Claytor, Jr. 24 tháng 08, 1979 16 tháng 01, 1981 511
18 Frank Carlucci 4 tháng 02, 1981 31 tháng 12 năm 1982 695 Caspar Weinberger Ronald Reagan
19 không khung W. Paul Thayer 12 tháng 01, 1983 4 tháng 01, 1984 357
20 William Howard Taft IV 3 tháng 02, 1984 22 tháng 04, 1989 1905 Caspar WeinbergerFrank CarlucciDick Cheney
21 Donald J. Atwood Jr. 24 tháng 04, 1989 20 tháng 01, 1993 1367 Dick Cheney George H. W. Bush
22 William J. Perry 5 tháng 03, 1993 3 tháng 02, 1994 335 Les Aspin Bill Clinton
23 John M. Deutch 11 tháng 03, 1994 10 tháng 05, 1995 425 William J. Perry
24 John P. White 22 tháng 06, 1995 15 tháng 07, 1997 754 William J. PerryWilliam Cohen
25 John J. Hamre 29 tháng 07, 1997 31 tháng 03, 2000 976 William Cohen
26 Rudy de Leon 31 tháng 03, 2000 1 tháng 03, 2001 335 William CohenDonald Rumsfeld
27 Paul Wolfowitz 2 tháng 03, 2001 13 tháng 05, 2005 1533 Donald Rumsfeld George W. Bush
28 Gordon R. England 13 tháng 05, 20054 tháng 01, 2006 4 tháng 01, 2006[3]11 tháng 02, 2009 2361134 Donald RumsfeldRobert Gates
29 William J. Lynn III 12 tháng 02, 2009 5 tháng 10 năm 2011 6201 Robert GatesLeon Panetta Barack Obama
30 Ashton B. Carter 6 tháng 10 năm 2011 3 tháng 12 năm 2013 5235 Leon PanettaChuck Hagel
Quyền Christine Fox 3 tháng 12 năm 2013 1 tháng 5 năm 2014 4446 Chuck Hagel Ashton CarterJames Mattis
31 Robert O. Work 1 tháng 5 năm 2014 14 tháng 7 năm 2017 1170
32 Patrick M. Shanahan 19 tháng 7 năm 2017 1 tháng 1 năm 2019 3122 James Mattis Chính ông Donald Trump
- David L. Norquist 1 tháng 1 năm 2019 23 tháng 7 năm 2019 2449 Mark Esper
32 Richard V. Spencer 23 tháng 7 năm 2019 31 tháng 7 năm 2019 2380 Mark Esper
33 David L. Norquist 31 tháng 7 năm 2019 Đương nhiệm 2380 Mark EsperChristopher C. Miller

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ As "Under Secretary of Defense"
  2. ^ As "Deputy Secretary of Defense"
  3. ^ Served as Acting Deputy Secretary of Defense

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • 10 U.S.C. § 132. Deputy Secretary of Defense, accessed on 2010-07-22.
  • Department of Defense Key Officials 1947–2004, Historical Office, Office of the Secretary of Defense, pp. 11–13; available online Lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
  • Deputy Secretary of Defense position profile at Prunes Online Lưu trữ ngày 27 tháng 4 năm 2009 tại Wayback Machine
Stub icon

Bài viết liên quan đến Hoa Kỳ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thứ_trưởng_Bộ_Quốc_phòng_Hoa_Kỳ&oldid=71082345” Thể loại:
  • Sơ khai Hoa Kỳ
  • Thứ trưởng bộ Quốc phòng Hoa Kỳ
  • Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ
  • Viên chức Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ 14 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bộ Quốc Phòng Mỹ