Thứ Tự Nhớ Quẻ Dịch

Tên đăng nhập:
Bạn đã có tài khoản chưa? Chưa, tạo tài khoản ngay. Có rồi, mật khẩu đây:
Quên mật khẩu?
ghi nhớ

Đăng nhập / Ghi danh Đóng Panel

Huyền Không Lý Số
  • Tìm Kiếm Chi Tiết
  • Home
  • Chuyên mục
  • Diễn đàn
  • Dịch số
  • Thứ tự nhớ quẻ Dịch
Trang 1/3 123 Tiếp cuốicuối
  • Jump to page:
kết quả từ 1 tới 10 trên 27 Ðề tài: Thứ tự nhớ quẻ Dịch
    • Ðiều Chỉnh
      • Tạo trang in
      • Theo dõi đề tài này…
    • Search Thread
      • Tìm Kiếm Chi Tiết
    • Display
      • Chế độ bình thường
      • Chuyển sang chế độ Pha trộn
      • Chuyển sang chế độ dạng cây
    1. 10-09-09, 19:02 #1 htruongdinh's Avatar htruongdinh
      • Xem Hồ Sơ
      • View Forum Posts
      htruongdinh is offline Hội Viên Đặc Biệt Tham gia ngày Jun 2009 Bài gửi 905 Cảm ơn 801 Được cảm ơn: 898 lần trong 448 bài viết

      Default Thứ tự nhớ quẻ Dịch

      I/ Lý Âm Dương được mã hóa tượng hình bằng 2 gạch đứt và liền : Âm - - Dương __ II/ Bát Quái : 8 tượng đơn KIỀN (Thiên) : dương dương dương __ __ __ ĐOÀI (Trạch) : âm dương dương - - __ __ LY (Hỏa) : dương âm dương __ - - __ CHẤn (Lôi) : âm âm dương - - - - __ TỐN (Phong) : dương dương âm __ __ - - KHẢM (Thủy) : âm dương âm - - __ - - CẤn (Sơn) : dương âm âm __ - - - - KHÔn (Địa) : âm âm âm - - - - - -
      Hình Kèm Theo Hình Kèm Theo
      • Kiểu File : jpg 4375_1222238951.jpg (71.4 KB, 94 lần tải)
      thay đổi nội dung bởi: htruongdinh, 11-09-09 lúc 09:53
      Chào mừng bạn đến với huyền không lý số
      Trả Lời Với Trích Dẫn Trả Lời Với Trích Dẫn
    2. 10-09-09, 21:11 #2 htruongdinh's Avatar htruongdinh
      • Xem Hồ Sơ
      • View Forum Posts
      htruongdinh is offline Hội Viên Đặc Biệt Tham gia ngày Jun 2009 Bài gửi 905 Cảm ơn 801 Được cảm ơn: 898 lần trong 448 bài viết

      Default

      III/ Quẻ dịch : vua Văn Vương đã chồng 8 tượng đơn lên nhau thành 64 quẻ Dịch 1. Quẻ Thiên: Thiên trạch lý : kiền đoài (nhớ : thiên là kiền, trạch là đoài) - quẻ số 10 Thiên hỏa đồng nhân : kiền ly (nhớ : thiên là kiền, ly là hỏa) - quẻ số 13 Thiên lôi vô vọng : kiền chấn ( nhớ : thiên là trời, chấn là lôi) - quẻ số 25 Thiên phong cấu : kiền tốn (nhớ : thiên là kiền, tốn là phong) - quẻ số 44 Thiên thủy tụng : kiền khảm (nhớ : thiên là kiền, khảm là thủy) - quẻ số 6 Thiên sơn độn : kiền cấn (nhớ : thiên là kiền, cấn là sơn) - quẻ số 33 Thiên địa bĩ : kiền khôn (nhớ : thiên là kiền, địa là khôn) - quẻ số 12 Bát thuần kiền : kiền kiền (thuần kiền) - quẻ số 1 2. Quẻ Trạch: Trạch hỏa cách : đoài ly ( nhớ : đoài là trạch, ly là hỏa) - quẻ số 49 Trạch lôi tùy : đoài chấn (nhớ : đoài là trạch, chấn là lôi) - quẻ số 17 Trạch phong đại quá : đoài tốn (nhớ : đoài là trạch, tốn là phong) - quẻ số 28 Trạch thủy khốn : đoài khảm (nhớ : đoài là trạch, khảm là thủy) - quẻ số 47 Trạch sơn hàm : đoài cấn (nhớ : đoài là trạch, cấn là sơn) - quẻ số 31 Trạch địa tụy : đoài khôn (nhớ : đoài là trạch, khôn là địa) - quẻ số 45 Trạch thiên quải : đoài khôn (nhớ đoài là trạch, kiền là thiên) - quẻ số 43 Đoài vi trạch : đoài đoài (thuần đoài) - quẻ số 58 3. Quẻ Hỏa: Hỏa lôi phệ hạp : ly chấn (nhớ : ly là hỏa, chấn là lôi) - quẻ số 21 Hỏa phong đỉnh : ly tốn (nhớ : ly là hỏa, tốn là phong) - quẻ số 50 Hỏa thủy vị kế : ly khảm (nhớ : ly là hỏa, khảm là thủy) - quẻ số 64 Hỏa sơn lữ : ly cấn (nhớ : ly là hỏa, cấn là sơn) - quẻ số 56 Hỏa địa tấn : ly khôn (nhớ : ly là hỏa, khôn là địa) - quẻ số 35 Hỏa thiên đại hữu : ly kiền (nhớ : ly là hỏa, kiền là thiên) - quẻ số 14 Hỏa trạch khuê : ly đoài (nhớ : ly là hỏa, đoài là trạch) - quẻ số 38 Bát thuần ly : ly ly (thuần ly) - quẻ số 30 4. Quẻ Lôi: Lôi phong hằng : chấn tốn (nhớ : chấn là lôi, tốn là phong) - quẻ số 32 Lôi thủy giải : chấn khảm (nhớ : chấn là lôi, khảm là thủy) - quẻ số 40 Lôi sơn tiểu quá : chấn cấn (nhớ : chấn là lôi, cấn là sơn) - quẻ số 62 Lôi địa dự : chấn khôn ( nhớ : chấn là lôi, khôn là địa) - quẻ số 16 Lôi thiên đại tráng : chấn kiền (nhớ : chấn là lôi, kiền là thiên) - quẻ số 34 Lôi trạch quí muội : chấn đoài (nhớ : chấn là lôi, đoài là trạch) - quẻ số 54 Lôi hỏa phong : chấn ly (nhớ : chấn là lôi, ly là hỏa) - quẻ số 55 Chấn vi lôi : chấn chấn (thuần chấn) - quẻ số 51 5. Quẻ Phong : Phong thủy hoán : tốn khảm (nhớ : tốn là phong, khảm là thủy) quẻ số 59 Phong sơn tiệm : tốn cấn (nhớ : tốn là phong, cấn là sơn) - quẻ số 53 Phong địa quan : tốn khôn (nhớ : tốn là phong, khôn là địa) - quẻ số 20 Phong thiên tiểu súc : tốn kiền (nhớ : tốn là phong, kiền là thiên) - quẻ số 9 Phong trạch trung phu : tốn đoài (nhớ : tốn là phong, trạch là đoài) - quẻ số 61 Phong hỏa gia nhân : tốn ly (nhớ : tốn là phong, ly là hỏa) - quẻ số 37 Phong lôi ích : tốn chấn (nhớ : tốn là phong, chấn là lôi) - quẻ số 42 Tốn vi phong : tốn tốn (thuần tốn) - quẻ số 57 6. Quẻ Thủy : Thủy sơn kiển : khảm tốn (nhớ : khảm là thủy, cấn là sơn) - quẻ số 39 Thủy địa tỷ : khảm khôn (nhớ : khảm là thủy, khôn là địa) - quẻ số 8 Thủy thiên nhu : khảm kiền (nhớ : khảm là thủy, kiền là thiên) - quẻ số 5 Thủy trạch tiết : khảm đoài (nhớ : khảm là thủy, đoài là trạch) - quẻ số 60 Thủy hỏa ký tế : khảm ly (nhớ : khảm là thủy, ly là hỏa) - quẻ số 63 Thủy lôi truân : khảm chấn (nhớ : khảm là thủy, chấn là lôi) - quẻ số 3 Thủy phong tĩnh : khảm tốn (nhớ khảm là thủy, tốn là phong) - quẻ số 48 Khảm vi thủy : khảm khảm (thuần khảm) - quẻ số 29 7. Quẻ Sơn : Sơn địa bác : cấn khôn (nhớ : cấn là sơn, khôn là địa) - quẻ số 23 Sơn thiên đại súc : cấn kiền (nhớ : cấn là sơn, kiền là thiên) - quẻ số 26 Sơn trạch tổn : cấn đoài (nhớ : cấn là sơn, đoài là trạch) - quẻ số 41 Sơn hỏa bí : cấn ly (nhớ : cấn là sơn, ly là hỏa) - quẻ số 22 Sơn lôi di : cấn chấn (nhớ : cấn là sơn, chấn là lôi) - quẻ số 27 Sơn phong cổ : cấn tốn (nhớ : cấn là sơn, tốn là phong) - quẻ số 18 Sơn thủy mông : cấn khảm (nhớ : cấn là sơn, khảm là thủy) - quẻ số 4 Cấn vi sơn : cấn cấn (thuần cấn) - quẻ số 52 8. Quẻ Địa : Địa thiên thái : khôn kiền (nhớ : khôn là địa, kiền là thiên) - quẻ số 11 Địa trạch lâm : khôn đoài (nhớ : khôn là địa, đoài là trạch) - quẻ số 19 Địa hỏa minh di : khôn ly (nhớ : khôn là địa, ly là hỏa) - quẻ số 36 Địa lôi phục : khôn chấn (nhớ : khôn là địa, chấn là lôi) - quẻ số 24 Địa phong thăng : khôn tốn (nhớ : khôn là địa, tốn là phong) - quẻ số 46 Địa thủy sư : khôn khảm (nhớ : khôn là địa, khảm là thủy) - quẻ số 7 Địa sơn khiêm : khôn cấn (nhớ : khôn là địa, cấn là sơn) - quẻ số 15 Khôn vi địa : khôn khôn (thuần khôn) - quẻ số 2
      thay đổi nội dung bởi: htruongdinh, 10-09-09 lúc 22:15
      Chào mừng bạn đến với huyền không lý số
      Trả Lời Với Trích Dẫn Trả Lời Với Trích Dẫn
    3. Có 3 Hội viên đã cảm ơn đến "htruongdinh" về bài viết có ích này:

Từ khóa » Cách Nhớ 8 Quẻ Bát Quái