THU XẾP In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THU XẾP " in English? SVerbNounthu xếp
arrange
sắp xếpthu xếpbố trísắp đặtarrangement
sắp xếpthỏa thuậnbố trísự sắp đặtthoả thuậndàn xếpthu xếpsựsự xếp đặtarranged
sắp xếpthu xếpbố trísắp đặtarrangements
sắp xếpthỏa thuậnbố trísự sắp đặtthoả thuậndàn xếpthu xếpsựsự xếp đặtarranging
sắp xếpthu xếpbố trísắp đặtarranges
sắp xếpthu xếpbố trísắp đặt
{-}
Style/topic:
I will arrange it.Được. Em sẽ thu xếp.
I will arrange it.Anh thu xếp cho người vợ.
He arranges for a wife.Ông Palmer sẽ thu xếp.
Mr. Palmer will arrange it.Thu xếp nhập viện.
Arrangement of Hospital Admission.Combinations with other parts of speechUsage with nounsyếu tố xếp hạng hệ thống xếp hạng tín hiệu xếp hạng xếp loại vị trí xếp hạng trang web xếp hạng cơ hội xếp hạng xếp li khả năng sắp xếpxếp lớp MoreUsage with adverbssắp xếp hợp lý xếp hạng thấp hơn sắp xếp gọn gàng Usage with verbsmuốn xếp hạng muốn sắp xếpđứng xếp hàng cố gắng sắp xếpgiúp sắp xếpcố gắng xếp hạng sắp xếp vận chuyển bắt đầu xếp hạng xếp hàng chờ đợi sắp xếp sản xuất MoreĐiều đấy có thể thu xếp.
Maybe that can be arranged.Để cố gắng thu xếp thời gian.
Trying to make up time.Một trận thứ ba đang được thu xếp.
A third batch is being made up.Thì em thu xếp cho anh ở nhà.
I will get it arranged for you at home.Chàng muốn cưới em chỉ vì gia đình chúng ta thu xếp thế à?
Do you want to marry me because our families arranged it?Chúng tôi thu xếp làm sao để có 5 người Công giáo nằm cạnh tôi.
We arranged it so that there were five Catholics near me.Hội đồng quản trị đã không yêu cầu ban giámđốc của Securency chấm dứt sự thu xếp với Đại tá Lương Ngọc Anh.
The board didnot ask Securency management to end its arrangement with Colonel Luong.Vì thế ông thu xếp trả hết nợ cho công ty và mở lại xí nghiệp.
So he arranges to pay off the company's debt and reopen the factory.Tiền gửi kỳ hạn dài nhưngvẫn đáp ứng được các nhu cầu chi tiêu hay thu xếp tài chính trong ngắn hạn.
Enjoy long term deposit,but your expenditure needs or short-term financing arrangement will be satisfied.Duneska muốn thu xếp như vậy, mẹ cũng hoàn toàn đồng ý với em.
Dounia wants to arrange it all like this and I quite agree with her.Với tổng mức đầu tư lên đến 1,4 tỷ USD,tổng công ty cũng đang khẩn trương thu xếp vốn cho dự án.
With a total investment of up to US$ 1.4 billion,the corporation is also urgently arranging capital for the project.Trật tự không phải là thu xếp, vẽ kiểu và từng phần: những cái này đến sau nó.
Order is not arrangement, design and proportion; these come much later.Tôi đến đây, như tôi đã viết cho bà trong lá thư,để thảo luận về Tom Riddle và thu xếp tương lai cho cậu bé,” thầy Dumbledore nói.
I am here, as I told you in my letter,to discuss Tom Riddle and arrangements for his future,” said Dumbledore.Một công ty cung cấp hoặc thu xếp các dịch vụ sức khỏe cho các thành viên chương trình.
A company that provides or arranges for health services for its plan members.Trong trường hợp sau, Ngườiđạt giải sẽ tự chịu hoàn toàn trách nhiệm thu xếp và trả chi phí đi lại, trở về điểm xuất phát.
In the latter event,the winner will be solely responsible for arranging and paying for travel back to their point of origin.Low và nhóm nghiên cứu của ông đang thu xếp để làm việc với Bệnh viện Mayo cho giai đoạn tiếp theo của thử nghiệm lâm sàng.
Low and his team are now making arrangements to work with the Mayo Clinic for the next phase of clinical trials.Nếu bạn không có đủ tiền để mua vé du lịch,Bộ Nội vụ dự kiến sẽ thu xếp cần thiết để thanh toán vé.
If you don't have enough money to purchase travel tickets, the Department of HomeAffairs would expect to make necessary arrangements to pay the ticket.Từ đầu đến cuối, quá trình ký kết và thu xếp mua trái phiếu chính phủ chỉ mất khoảng 10 đến 15 phút.
From beginning to end, the process of signing up and arranging to purchase government bonds takes only about 10 to 15 minutes.Để thu xếp trả hóa đơn, hãy đăng nhập vào My Account và bấm vào liên kết Thu Xếp Trả Hóa Đơn trong phần Tôi Muốn.
To make a payment arrangement, log into My Account and click the Request Payment Arrangement link in the I Want To section.Soạn thảo các tài liệu cần thiết và cung cấp các hỗ trợ liên quan đến tài liệu,như biên dịch, thu xếp công chứng, v. v….
Drafting of all necessary documents and providing support for these documents,such as translations, arrangements for notarization, etc.Giới thiệu nhà cungcấp dịch vụ y tế và thu xếp nhập viện tại toàn bộ bệnh viện và phòng khám liên kết của International SOS toàn cầu.
Medical service provider referral and arrangement of hospital admission in all hospitals and clinics partnering with International SOS.Nếu bạn có một tiền án hình sự liên hệ với Đại sứ quán Úc hoặc trung tâm xử lýthị thực trước khi áp dụng hoặc thu xếp đi.
If you have a criminal conviction, contact an Australian Embassy or visa processing centre before applying ormaking travel arrangements.Trong trường hợp hành trình không thể nối chuyến trong cùng ngày,khách hàng sẽ tự chịu trách nhiệm thu xếp khách sạn hoặc chỗ ở của mình.
In the case of an itinerary in which same-day connection is notpossible, the customer will be responsible for their own hotel or other accommodation arrangements.Khi máy bay chạm đất trên một hòn đảo không có người ởvới rất ít cơ hội cứu cả hai đều muốn họ đã thu xếp khác- ít.
When the plane crash-lands on an uninhabited island with little chance ofrescue they both wish they had made other arrangements- at least to start with.Trong thực tế ngày càng nhiều người sẽ ưa thích chết trong bệnh viện, trong các viện đặcbiệt dành cho việc chết nơi mọi thu xếp được tiến hành.
In fact more and more people will prefer to die in the hospitals,in the special institutes for death where every arrangement is made.Display more examples
Results: 429, Time: 0.0206 ![]()
![]()
thú vuithua

Vietnamese-English
thu xếp Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thu xếp in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đã thu xếphad arrangedarrangedhave arrangedhas arrangedcó thể thu xếpcan arrangemay arrangesẽ thu xếpwill arrangeshall arrangeWord-for-word translation
thunounthurevenuereceiverfallthuverbcapturexếpnounratingxếpverbrankedplacedstackingfolded SSynonyms for Thu xếp
sắp xếp bố trí thỏa thuận sự sắp đặt arrangement thoả thuận arrange dàn xếpTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thu Xếp
-
Thu Xếp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thu Xếp" - Là Gì?
-
Sếp Hay Xếp? Từ Nào Mới Là đúng? Cách Phân Biệt Và Sử Dụng
-
Nghĩa Của Từ Thu Xếp - Từ điển Việt
-
THU XẾP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thu Xếp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cách Nào Thu Xếp Thời Gian Cho Hoạt động Thể Chất Khi Bận Rộn?
-
Thu Xếp Công Việc - BaoHaiDuong - Bao Hai Duong - Báo Hải Dương
-
Thu Xếp Vốn | HVP LAWYER
-
Thu Xếp Tín Dụng - Liên Việt Post Bank - LienVietPostBank
-
Thu Xếp Vốn | Tài Trợ Trọn Gói Doanh Nghiệp Lớn - PVcomBank
-
Sếp Hay Xếp? Sắp Xếp Hay Sắp Sếp Là đúng? Dùng S Hay X Khi Nào
-
Thu Xếp«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe