THỬA RUỘNG BẬC THANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THỬA RUỘNG BẬC THANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thửaparcelplotsplotparcelsof landruộng bậc thangterracesterraced fieldsterracedterraced rice paddies

Ví dụ về việc sử dụng Thửa ruộng bậc thang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mùa Thu đã đến, cũng là lúc những thửa ruộng bậc thang Sa Pa vào độ ngả màu vàng óng quyến rũ.As autumn fairies have come, rice terraces in Sapa are turning enchantingly gold.Thay vào đó, hai bên đường là cảnh thiên nhiên Tây Bắc đẹp mê hồn với những thung lũng, thửa ruộng bậc thang.Instead, the two sides of the road is the natural beauty of the northwestern gorge with valleys, terraced fields.Người ta cho rằng, các thửa ruộng bậc thang được tạo ra bằng rất ít công cụ, chủ yếu là bằng tay.It is commonly thought that the terraces were built with minimal equipment, largely by hand.Đến đây, bạn sẽ được ở trong những bungalow giữa những thửa ruộng bậc thang xanh mướt lưng chừng núi.Come here, you will be in the bungalows amidst the green terraces swirling on the mountain.Du khách có thể khám phá những thửa ruộng bậc thang tuyệt đẹp này bằng cách thuê một người dân địa phương để họ dẫn đường leo núi.Visitors can explore these beautiful terraced fields by hiring a local resident to guide them on the climb.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthang đo xuống cầu thangleo cầu thanglên cầu thangcầu thang dẫn cầu thang xoắn ốc thang máy lên tình hình leo thangbạo lực leo thangbước thangHơnSử dụng với động từđi lang thangleo thang thành đi thang máy đi lang thang qua tiếp tục leo thangđi cầu thangđi lang thang vào đi thang máy lên leo thang xung đột bắt đầu lang thangHơnHọ không muốn bỏ lỡ khung cảnh đẹp mê hồn khi lúa trên những thửa ruộng bậc thang chuyển sang màu vàng óng ả.They do not want to miss the beautiful scenery when the rice on the terraced fields turn yellow.Hồ bơi nằm giữa những thửa ruộng bậc thang, trên tòa nhà chính của nhà nghỉ, chỉ cách quầy bar và khu spa vài bước chân.The pool is set between terraced fields, on the main building of the lodge, just a step from the bar and spa.Ngoài ra, bạn có thể ghi lại hình ảnh kỳ vĩ của những thửa ruộng bậc thang và tìm hiểu cách trồng trọt của người dân bản địa.In addition, you can record the spectacular images of terraced fields and learn how to cultivate indigenous peoples.Ngôi làng nhỏ Bắc Hà nằm trên đường đến biên giới Trung Quốc, sẽ đem đến cho bạn những cảnh sắcthiên nhiên tươi đẹp, nhất là những thửa ruộng bậc thang.The small village of Bac Ha,on the way to the border with China, will offer sweeping views and spectacular rice terraces.Đến với Sapa, bạn có thể ngắm nhìn các thửa ruộng bậc thang hay tuyết rơi vào những tháng lạnh nhất.Come to Sapa, you can admire the terraced fields or snow in the coldest months.Nếu như đến Sapa vào mùa hè, các du khách sẽ được tận hưởngkhông khí mát mẻ, ngắm nhìn những thửa ruộng bậc thang trong nắng vàng ấm áp.If you travelto Sapa in summer, visitors will enjoy the fresh air, watching the terraced fields in the warm sunshine.Từ khoảng tháng 9 đến tháng 10, những thửa ruộng bậc thang ở Sa Pa lại khoác lên mình sắc vàng rực rỡ.From about September to October, the terraced fields in Sa Pa are dressed in brilliant yellow.Chưa đầy một tháng nữa, trên những vạt núi, vạt đồi của Tây Bắc, sẽ hửng lên sắc vàng ươm của những thửa ruộng bậc thang trập trùng.Less than a month later, on the mountains, the hills of the Northwest, will go up the yellow of the terraces fields.Ngoài ra, nếu bạn thích vào những thửa ruộng bậc thang khi chúng còn xanh, đây sẽ là thời điểm tốt nhất để bạn ghé thăm Sapa.Also, if you're more into the terraced fields when they are green, this would be the best time for you to visit Sapa.Ghé thăm những bản làng này, bạn không chỉ được đi qua những cây cầu treo, những con suối, thửa ruộng bậc thang, cảm nhận cuộc sống của đồng bào dân tộc thiểu số.Visiting these villages, you not only go through the bridges, streams, terraced fields, watch the life of ethnic minorities.Chạy giữa những bản làng, qua những thửa ruộng bậc thang, băng qua những chiếc cầu tre, ngắm nhìn những chú trâu và nghe tiếng cổ vũ của những người bản địa.Run between villages, through rice terraces, across bamboo bridges and past water buffalo and cheering ethnic minority people.Ngoài những cánh đồng hoa tam giác mạch thì đến Hà Giang vào độ tháng 10 bạn cũng sẽ cảm nhận vẻ đẹp bất tận của những thửa ruộng bậc thang vàng óng.In addition to the buckwheat flower field to Ha Giang in October you will also feel the endless beauty of terraced fields golden yellow.Nằm giữa các thửa ruộng bậc thang tuyệt đẹp, Ubud được coi là trung tâm văn hóa của Bali và một trong những điểm du lịch hàng đầu tại Indonesia.Perched among beautiful terraced rice fields, Ubud is considered the cultural heart of Bali and one of the prime vacationer attractions in Indonesia.Vào năm 2014, trang web nổi tiếng Mother Nature đã tôn vinh vẻ đẹp của những thửa ruộng bậc thang Sapa- Lào Cai là một trong 30 điểm đến đẹp nhất thế giới.In the year of 2014, the famous website Mother Nature has honored the beauty of Sapa terraced fields- Lao Cai is one of the 30 most beautiful destinations in the world.Những thửa ruộng bậc thang này được xây dựng từ những bàn tay mà không cần những công cụ hiện đại bởi bộ lạc Lfugao và đã canh tác lúa gần 2000 năm.The terraced fields were carved out by hand without modern tools by the Ifugao tribes and have been producing rice for almost 2,000 years.Ở đây người ta có thể có được góc nhìn rộng lớn về thị trấn Sapa với những thửa ruộng bậc thang tuyệt đẹp được bao quanh bởi các dãy núi và những cánh rừng xuất ẩn hiện trong những đám mây.Here one can enjoy the great view of Sapa town with its beautiful terrace fields surrounded by mountains and forests appearing and disappearing in the clouds.Trong thời gian này, các thửa ruộng bậc thang trông giống như chiếc khăn lụa vàng bay trong gió trên sườn núi xanh, làm cho cảnh quan vùng núi đẹp một cách đáng ngạc nhiên.During this time, the terraced rice fields look like the golden silk scarves flying in the wind above green mountain slopes that makes the mountainous landscape astonishingly beautiful.Ở độ cao 1.650 m so với mực nước biển, sa pa quyến rũ vàmê hoặc lòng người bởi một ngày có 4 mùa, những thửa ruộng bậc thang ngập chìm trong mây, ẩn hiện dưới chân đỉnh fansipan hùng vĩ.At the height of 1,650 m above sea level,Sa Pa charming and enchanted by 4 seasons a day, the terraced rice fields submerged in clouds, Fansipan hidden beneath majestic.Nghe nói ở Uchinari có khoảng 1000 thửa ruộng bậc thang, và được bình chọn là một trong 100 ruộng bậc thang nổi tiếng của Nhật Bản.It is said that there are about 1,000 rice terraces in Uchinari and it has been chosen as one of the 100 best rice terraces in Japan.Thăm“ thành phố trong sương” những ngày này, du khách sẽ được cảm nhận rõ nhất vẻ đẹp đầy quyến rũ của những thửa ruộng bậc thang vàng óng, được tạo ra từ đôi bàn tay cần cù lao động của người dân nơi đây.Visiting the“City in the Mist” these days, visitors will have their eyes wide open to the irresistible charm of cascading gold rice terraces, which are cultured by diligent and vigorous local peasants.Người ta tin rằng những thửa ruộng bậc thang của Hoàng Su Phì đã được trồng khoảng 300 năm khi những người đầu tiên của các nhóm dân tộc đã cố gắng để biến các vùng đất đá thành các mảnh đất màu mỡ.It is believed that the Hoang Su Phi terraced rice fields have been cultivated for 300 years when the first people of the ethnic groups tried to turn rocky fields into fertile land.Waterina Suites là một nét kiến trúc tuyệt vời, khác biệt với tất cả các căn hộ cao cấp đã có tại TPHCM,với thiết kế lấy cảm hứng từ những đường cong tuyệt mỹ của từng thửa ruộng bậc thang ở vùng cao nguyên Việt Nam hay từ dòng sông Sài Gòn uốn lượn ở vùng ngoại ô.Waterina Suites is a great and completely different architecture from the existing high-end condos inHo Chi Minh City. Design of this condo is inspired by the beautiful curves of terraced fields in the highlands of Vietnam, also from rivers in the outskirts of Saigon.Khi chúng ta nghĩ về Sapa, khung cảnh ngoạn mục của những thửa ruộng bậc thang, những ngọn núi cao và nền văn hóa đa dạng của hơn 30 dân tộc địa phương chỉ xuất hiện trong tâm trí chúng ta.When we think of Sapa, the breathtaking view of the terraced fields, the high mountains, and the diverse culture of more than 30 local ethnic groups just come to our minds.Tại Jatiluwih, nơi hàng nghìn khách du lịch ghé thăm để xem những thửa ruộng bậc thang đẹp nhất Bali, nông dân đang sử dụng ống nhựa để bơm nước- nguồn nước họ phải mua ở phía nam vì những con suối trên núi đang cạn kiệt.At Jatiluwih, where thousands of tourists go each day to see the most beautiful rice terraces of Bali, farmers are using plastic pipes to pump in water they have to buy in the south because the springs in the mountains are drying up.Ruộng bậc thang ở Sapa.Terraced fields in Sapa.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 94072, Thời gian: 0.4369

Từng chữ dịch

thửadanh từparcelplotsplotparcelsthửaof landruộngdanh từfieldfarmlandruộngrice paddyruộngđộng từjewish-farmedbậcdanh từlevelrankordertiergradethangdanh từthangladderscaleelevatorlift thử nghiệm là mộtthử nghiệm lão hóa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thửa ruộng bậc thang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thửa Ruộng Trong Tiếng Anh