THỪA THÃI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THỪA THÃI " in English? SAdjectiveNounthừa thãi
superfluous
thừakhông cần thiếtvô íchthừa thãi không cần thiếtredundant
dư thừadự phòngthừa thãicần thiếtdôi dưtrở nên dư thừathừa thảibị thừaexcessive
quá mứcquá nhiềuquá đángquá caothừaextra
thêmbổ sungphụhơnextraneous
không liên quanbên ngoàingoại lailạthừaquan xa lạabundance
sự phong phúphong phúnhiềudồi dàosự dồi dàosựdư thừasự dư dậtsự dư thừasự dư dảglut
dư thừatình trạng dư thừatình trạngdư cungtình trạng tràn ngậpthừa mứathừa thãiis unessential
{-}
Style/topic:
Are Signsfor those who know.".Bạn trở thành người làm công thừa thãi.
You as an employee become redundant.Đỉnh cao hóa ra là thừa thãi, hoặc bệnh tật.
The peak turned out to be excessive, or disease.Con số thừa thãi những căn nhà không bán được giảm còn 2.38 triệu căn.
The glut of unsold homes declined to 2.38 million homes.Con vô dụng như một bánh xe thừa thãi trên một cỗ xe.
I am as useless as an extra wheel on a wagon.Combinations with other parts of speechUsage with nounsthức ăn thừanước thừada thừagiai thừaCó lẽ nó Voi vì tôi chỉ phản ứng với lối sống tham lam và thừa thãi.
Maybe it's because I'm just reacting to the lifestyle of greed and excess.Dĩ nhiên, một số người có niềm tin thừa thãi vào sự thu hút của chính họ.
A few people, of course, have an excessive belief in their own attractiveness.Cho dù họ đang làm điều này một mình hoặc với những người khác trở nên thừa thãi.
Whether they are doing this alone or with others becomes superfluous.Không bao giờ là cũ kỹ và thừa thãi để nói cho nàng biết bạn yêu nàng biết bao nhiêu.
It's never old and redundant to tell your women that you love her so much.Tập trung vào hành động chứ không phải cảm nhận, con người hay những chi tiết thừa thãi.
Focus on actions rather than on feelings, people or extraneous details.Tôi nhớ là mình không làm gì thừa thãi trước mặt Hashimoto trong đợt huấn luyện.
I didn't remember doing anything extra in Hashimoto's presence during the training camp.Tương lai trong lúc này đã bị cắt giảm,và quá khứ bị biến thành thừa thãi.
The future has been, for the moment, downsized,and the past is being made redundant.Không được chèn thêm quá nhiều những từ khóa thừa thãi, hoặc không liên quan đến nội dung chính.
Do not add too many keywords redundant or irrelevant to the main content.Chủ nghĩa thuần túy của Porsche Design đòi hỏi tính xác thực vàloại bỏ các yếu tố không cần thiết hoặc thừa thãi.
The purism of“Porsche Design” demands authenticity anddiscards anything that is unnecessary or excessive.Những hệ quảcá nhân của một nỗi sợ thừa thãi về phóng xạ còn nguy hại hơn.
The personal consequences of an excessive fear of radiation are, in their way, even more damaging.Thay vì triển khai các nhân vật thừa thãi, biên kịch nên cho khán giả chứng kiến thêm về quãng thời gian khổ luyện đó.
Instead of deploying extra characters, the scriptwriter should show the audience more about that time of training.Chỉ cần đảm bảo rằng không có quá nhiều KPI,nếu không KPI chính sẽ bị thừa thãi và thiếu tính tập trung.
Just ensure that there aren'tso many KPIs that the Key in KPI is redundant and focus dilutes.Chúng ta đang sống trong một thế giới thừa thãi thông tin và sự kết nối mà không ai đã có thể dự đoán trước.
They're living in a world of information and communication abundance that no one could have ever predicted.Keynes cho rằng tiết kiệm có ảnh hưởng tiêu cực đến nền kinh tế, đặc biệt nếutỉ lệ tiết kiệm quá cao hoặc thừa thãi.
Savings was viewed by Keynes as having an adverse effect on the economy,especially if the savings rate is high or excessive.Glass khuyên rằng,"Đừng tạo thêm những cử động thừa thãi như lắc lư thân mình hoặc đứng trên một chân.
Glass says,"Don't make any extraneous movements like rocking back and forth or standing on one leg.Không thừa thãi sẽ được đi bộ trong không khí trong lành, điều này cho phép bạn bão hòa não bằng oxy và cải thiện tâm trạng của bạn.
Not superfluous will be walks in the fresh air, which will allow you to saturate the brain with oxygen and improve your mood.Trong chế độ này, điều khiển từ xa trở nên thừa thãi nhưng chúng tôi luôn khuyên bạn nên đeo nó vì lý do an toàn.
In this mode the remote control becomes superfluous but we always recommend wearing it for safety reasons.Kumar cho rằng một cách tiếp cận cấu trúc mở giúp thúc đẩy nỗ lực mua lại kỹ thuật số củaCiti thậm chí trong bối cảnh thừa thãi những lời đề nghị thẻ.
Kumar said an open architecture approach has helped boostCiti's digital acquisition efforts even amidst this glut for card offers.Các tù nhân chính trị thực sựchẳng nhận được chút thời gian thừa thãi nào cả, họ nhận được thời gian giống như những tù nhân khác.
Political prisoners really don't get any excessive time, they get the same kind of time as other prisoners get.Nên thoát khỏi những thứ thừa thãi và đặt cược vào đa chức năng, nhưng có những phụ kiện nhà bếp với một chức năng duy nhất có thể cực kỳ hữu ích.
It is advisable to escape from superfluous things and bet on multifunction, but there are kitchen accessories with a single function that can be tremendously useful.Lúc đầu, có vẻ như trong nhà bếp, nơi gần như không có không gian trống,quầy bar sẽ trở nên thừa thãi và không phù hợp, nhưng điều này không phải vậy.
At first it may seem that in the kitchen, where there is almost no free space,the bar counter will become superfluous and inappropriate, but this is not so.Nên tin rằng thiên nhiên không tạo ra bất cứ điều gì thừa thãi, nhưng mọi người đều có quyền quyết định có nên triệt lông vùng kín hay không.
It is believed that nature does not create anything superfluous, but everyone has the right to decide whether to keep the pubic hair or not.Trong nỗ lực tận dụng lượng nước mưa thừa thãi trong mùa hè, một nhóm các doanh nhân Amsterdam và một nhà máy bia nhỏ ở địa phương cùng nhau tạo ra một giải pháp bền vững.
In order to take full advantage of the excessive rain in summer, a group of entrepreneurs in Amsterdam teamed up with a small local brewery to design a sustainable solution to the rain problem.Chúng ta sẽ thoải mái biết bao khi chúng tacởi bỏ được tất cả những thực tế thừa thãi đó để tái khám phá ra điều đáng kể, để tìm lại được những khuôn mặt của những người đang ở bên cạnh chúng ta!
How much good it would do us to be free of so many superfluous realities, to rediscover what counts, to rediscover the face of the One next to us!Tôi không biết sẽ còn bao lâu cho đến khi nhữngbức thư tuyệt mệnh tự thấy mình thừa thãi, cho đến khi chúng ta thấy cơ thể mình trở thành bài học về tội lỗi từ rất lâu trước khi ta yêu nó.
I wonder how long it will be before thetrans suicide notes start to feel redundant, before we realize that our bodies become lessons about sin way before we learn how to love them.Display more examples
Results: 99, Time: 0.0636 ![]()
![]()
thừa tác vụ linh mụcthưa thầy

Vietnamese-English
thừa thãi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thừa thãi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sự thừa thãiabundanceWord-for-word translation
thừanounthừaleftoverthừaadjectiveexcesssuperfluousredundantthãipercentphầnoppenheimer-youun-wanted SSynonyms for Thừa thãi
quá mức quá nhiều dư thừa dự phòng quá đáng quá cao không cần thiết redundantTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Thừa Thãi
-
[Tâm Lý] Cách Giải Quyết Cảm Giác Bị Thừa Thãi, Bị Bỏ Rơi Hoặc ...
-
Tôi Thấy Mình Thật Thừa Thãi Trên Thế Giới Này - VnExpress
-
Người Thừa Thãi - Việt Giải Trí
-
Thuỳ Dương - Minh Có Cảm Giác Như Mình Là Người Thừa Thãi
-
Người Thừa Thãi Dịch
-
Vợ ơi, đừng Khiến Anh Trở Thành Người Thừa Thãi Trong Gia đình Mình!
-
Đừng Sống Trên Sự Thừa Thãi - Văn Hóa Nghệ An
-
Thừa Thãi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lúc Thiết Tha, Khi Thừa Thãi - Various Artists
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thừa Thãi' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Results For Người Thừa Thải Translation From Vietnamese To English
-
Thế Giới Của Sự Thừa Thãi. - Medium
-
Người Nhạy Cảm: 3 Người Cùng đi, Lúc Nào Cũng Thấy Mình Là Người ...
-
Những Trang Bị Tốn Tiền Nhưng Thừa Thãi Trên ô Tô, Cả đời Chẳng Dùng ...