Thuật Ngữ Chuyên Ngành Thẩm định Giá - Góc Kiến Thức
Có thể bạn quan tâm
- Vietnamese
- English
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Dịch vụ
- Khách hàng
- Tin tức
- Quy trình
- Công cụ
Chào mừng Quý vị đến với website của Dịch thuật Thủ Đô: Dịch thuật tiếng Anh - Dịch thuật tiếng Pháp - Dịch thuật tiếng Nga - Dịch thuật tiếng Đức - Dịch thuật tiếng Trung
Danh mục Hỗ trợ trực tuyếnĐiện thoại để được tư vấn tốt nhất
- Mr. Hieu
0988.550.877
- Ms. Lan
0986.725.339
Dịch các báo cáo tài chính, hồ sơ năng lực của hàng loạt các công ty tại Khu...
Toàn bộ các tài liệu kỹ thuật của một số phòng ban tại tập đoàn. Gần đây nhất...
Nội dung tài liệu cần dịch là “Lean 6 Sigma”- hệ thống tài liệu phục vụ quản lý...
Toàn bộ nội dung website của Công ty Tasco kèm các báo cáo tài chính, báo cáo tổng...
Một loạt các tài liệu đào tạo nhân sự cho công ty đã được dịch thành công phục...
Dự án dịch thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành hệ thống thiết bị kiểm tra hàng...
- Thưởng Em Đâu Sếp
- Cười đau cả bụng với kịch câm
- Chim cánh cụt biết bay
Dưới đây là một số thuật ngữ chuyên ngành thẩm định giá
1. Valuation / Appraisal (n) => Thẩm định giá 2. Valuer / Appraiser (n) => Thẩm định viên 3. Property / Assets (n) => Tài sản; của cải; vật sở hữu 4. Similar property (n) => Tài sản tương tự 5. Single-property (n) => Tài sản riêng biệt 6. Market value (n) => Giá trị thị trường 7. As of a given date (phr) => Vào thời điểm cụ thể 8. Actual market transation (phr) =>Giao dịch thực tế trên thị trường 9. Provide sound evidence (phr) => Cung cấp bằng chứng cụ thể 10. Estimate (v) => Đánh giá; ước lượng 11. Determined (adj) => Được xác định 12. Real estate industry (n) => Ngành bất động sản. 13. accruals for depreciation: khấu hao tích lũy 14. Adequate profitability: khả năng lợi nhuận tương ứng 15. administrative (compliance) review: Xem xét thực thi 16. ad valorern property taxation: thuế định trên tài sản 17. adjusted book value: giá trị sổ sách được điều chỉnh 18. age-life method: phương pháp tuổi thọ 19. risks yield (ARY): tỷ suất rủi ro toàn bộ 20. asset - based approach: phương pháp dựa vào tài sản 21. assumptions: các giả thiết 22. auction: đấu giá 23. average competent management: khả năng quản lý trung bình 24. bona vacantia: tài sản không người nhận 25. book value: giá trị sổ sách 26. Bundle of rights: nhóm quyền 27. business valuation: thẩm định giá doanh nghiệp 28. calibration: kiểm tra 29. capitalization factor: vốn hóa 30. capitalization: hệ số vốn hóa 31. capitalization rate (all risks yield): tỷ suất vốn hóa 32. capital structure: cơ cấu vốn 33. carrying amount: số thực hiện 34. cash flow: dòng tiền 35. cash generating unit: đơn vị hoạt động 36. certificate of value: chứng nhận giá trị/ chứng thư giá trị 37. comparable data: dữ liệu so sánh 38. comparable sales method: phương pháp so sánh giá bán 39. compliance review: xem xét chấp thuận 40. compliance statement: cam kết tuân thủ 41. component value: giá trị cấu thành 42. condemnation: trưng dụng 43. contract rent or Passing rent: hợp đồng cho thuê 44. control premium: tăng giá do quyền kiểm soát 45. cost: chi phí 46. cost approach: cách tiếp cận chi phí 47. cost approach for valuing fine art: cách tiếp cận chi phí cho thẩm định mỹ thuật 48. cost model: mô hình chi phí 49. curable depreciation: giảm trừ có thể phục hồi 50. current assets; tài sản lưu động 51. Annuity => Trả góp 52. Anticipation => Dự báo 53. Assemblage value => Giá trị chung (giá trị hội tụ) 54. Assessed value => Giá trị ước lượng 55. Rateable value => Tỷ lệ đánh thuế 56. Taxation value => Tính thuế 57. Asset valuation => Thẩm định giá tài sản 58. Auction price => Giá trúng thầu 59. Biological asset => Tài sản sinh học 60. Business entity => Doanh nghiệp 61. Business valuer => Thẩm định viên doanh nghiệp 62. Compulsory acquisition/ purchase => Trưng thu/ mua bắt buộc 63. Contractor' method => Phương pháp nhà thầu 64. Crop(ping) farms => Trang trại cây trồng 65. Current cost Convention (Accounting) => Quy ước chi phí hiện hành (kế toán) 66. Dairy farms => Trang trại gia súc 67. Damage => Hư hỏng 68. Debenture => Giấy nợ 69. Deed Restrictions and Restrictive Covenants => Các hạn chế và điều khoản hạn chế 70. Definition of the Valuation Assignment => Định nghĩa nhiệm vụ thẩm định giá 71. Demad (in a Property market) => Cầu (trong thị trường tài sản) 72. Depreciable amount => Số khấu hao 73. Depreciated Replacement cost => Chi phí thay thế giảm trừ 74. Depreciation => Giảm trừ
Các bài mới- Nền dân trị Mỹ & Dân chủ và Giáo dục (08/08/2012)
- Sách dịch hay: KHUYẾN HỌC (03/08/2012)
- Nghệ Nhân và Margarita (03/08/2012)
- Sách dịch hay: Hoàng tử bé (03/08/2012)
- Các điều khoản của Incoterm 2010 (31/07/2012)
- Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin (31/07/2012)
- Thuật ngữ đấu thầu (31/07/2012)
- Một số thuật ngữ kế toán (31/07/2012)
- Thuật ngữ tiếng anh xây dựng - P1 (31/07/2012)
- Thuật ngữ tiếng anh xây dựng - P2 (31/07/2012)
- Thuật ngữ tiếng anh xây dựng - P3 (31/07/2012)
- Thuật ngữ tiếng anh xây dựng - P4 (31/07/2012)

© Copyright 2012 CÔNG TY TNHH DỊCH THUẬT THỦ ĐÔ Trụ sở: Số D9-Khu X4, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội PGD: Tầng 4 tòa nhà Á Châu, số 24 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội Tel: 04-32321874 / 04 3232 1875 Fax: 04 3232 1876 Hotline: 098 855 0877 / 0986 725 339 Website: http://www.dichthuatthudo.com.vn Email: [email protected] / [email protected] Liên kết: Công ty dịch thuật - Dịch thuật tiếng Anh - Dịch thuật tiếng Nhật - Dịch thuật tiếng Hàn - Trang chủ
- Thư viện ảnh
- Hợp đồng mẫu
- FAQ
- Cộng tác viên
- Tuyển dụng
- Liên hệ
- Site map
Từ khóa » Chứng Thư Thẩm định Giá Tiếng Anh Là Gì
-
Chứng Thư Thẩm định Giá Là Gì? Hệ Thống Toàn Bộ Những Gì Liên Quan
-
Chứng Thư Thẩm định Giá Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Chứng Thư Thẩm định Giá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thẩm định Giá (Price Appraisal) Là Gì? Qui định Chung Về Thẩm định Giá
-
Thẩm định Giá Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Chứng Thư Thẩm Định Giá Là Gì ? Hệ Thống Toàn Bộ Những Gì ...
-
Thẩm định Giá Tiếng Anh Là Gì
-
Sở Hữu Ngay Bí Kíp 50 Từ Vựng Về Chuyên Ngành Thẩm định Giá
-
Chứng Thư Thẩm định Giá - Kiến Thức Ngành
-
Cẩm Nang TOÀN TẬP Về Chứng Thư Thẩm định Giá FULL Mới Nhất
-
Thẩm định Giá Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Ngành Thẩm Định Giá Tiếng Anh Là Gì ? Thuật ... - Payday Loanssqa
-
Thẩm định Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Ngành Thẩm Định Giá Tiếng Anh Là Gì, Chuyên Viên Thẩm Định ...





.png)



.jpg)
