Thuật Ngữ đặt Phòng Khách Sạn Nhân Viên Nhà Hàng - LinkedIn
Có thể bạn quan tâm
Agree & Join LinkedIn
By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.
Sign in to view more content
Create your free account or sign in to continue your search
Sign inWelcome back
Email or phone Password Show Forgot password? Sign inor
By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.
New to LinkedIn? Join now
or
New to LinkedIn? Join now
By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.
LinkedIn is better on the app
Don’t have the app? Get it in the Microsoft Store.
Open the app Skip to main contentVới những bạn đang học và làm việc trong lĩnh vực Nhà hàng – Khách sạn thì thuật ngữ chuyên ngành luôn là điều quan trọng cần nắm rõ. Đặc biệt, với chuyên ngành Khách sạn thì nhân viên sẽ cần phải làm quen và ghi nhớ các thuật ngữ đặt phòng, trả phòng, tình trạng phòng. Vậy những thuật ngữ đó là gì, cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!
Bên cạnh kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ, thì để hoàn thành tốt công việc đạt hiểu quả cao, nhân viên Lễ tân hay nhân viên đặt phòng khách sạn phải hiểu rõ về thuật ngữ tiếng Anh, nhất là thuật ngữ chuyên ngành. Sau đây, là những thuật ngữ bạn sẽ thường xuyên gặp phải trong quá trình làm việc:
Advance deposite: Tiền đặt cọc
Arrival List: Danh sách khách đến
Arrival date: Ngày đến
Arrival time: Giờ đến
Average room rate: Giá phòng trung bình
Thuật ngữ chuyên ngành là yếu tố quan trọng đối với công việc của nhân viên Nhà hàng – Khách sạn (Ảnh: Internet)
Back of the house: Các bộ phận hỗ trợ (Những bộ phận không tiếp xúc với khách)
Bed and breakfast (BB): Phòng ngủ và ăn sáng
Block booking: Đặt phòng cho 1 nhóm người
Check – in hour (time): Giờ nhận phòng
Check – in date: Ngày nhận phòng
Check – out hour (time): Giờ trả phòng
Check – out date: Ngày trả phòng
Commissions: Tiền huê hồng
Conference business: Dịch vụ hội nghị
Confirmation: Xác nhận đặt phòng
Connecting room: Phòng thông nhau
Continental plan: Giá đã bao gồm tiền phòng và 1 bữa ăn sáng
Day rate: Giá thuê trong ngày
Departure list: Danh sách khách trả phòng
Desk agent: Lễ tân
Due out (D.O): Phòng sắp check out
Early departure: Trả phòng sớm hơn
Complimentary rate: Giá phòng ưu đãi
European plan: Giá chỉ bao gồm tiền phòng
Extra charge: Chi phí phát sinh
Extra bed: Thêm giường
Free Independent travelers: Khách du lịch tự do (FIT)
Group Inclusive Travelers: Khách đi theo đoàn (GIT)
Free of charge(F.O.C): Miễn phí
Front of the house: Bộ phận tiền sảnh
Front desk: Quầy lễ tân
F.O cashier: Nhân viên thu ngân lễ tân
F.O equipment: Thiết bị tại quầy lễ tân
Full house: Hết phòng
Group plan rate: Giá phòng cho khách đoàn
Guaranteed booking: Đặt phòng có đảm bảo
Guest folio account: Sổ theo dõi các chi tiêu của khách
Guest history file: Hồ sơ lưu của khách
Guest service: Dịch vụ khách hàng
Handicapper room : Phòng dành cho người khuyết tật
House count: Thống kê khách
Housekeeping: Bộ phận phục vụ phòng
Housekeeping status: Tình trạng phòng
In-house guests: Khách đang lưu trú tại khách sạn
Kinds of room: Hạng, loại phòng
Late check out: Phòng trả trễ
Letter of confirmation: Thư xác nhận đặt phòng
Method of payment: Hình thức thanh toán
Method of selling rooms: Phương thức kinh doanh phòng
Message form: Mẫu ghi tin nhắn
NA = Not applicable: Không áp dụng
No show: Khách không đến
Non guaranteed reservation: Đặt phòng không đảm bảo
Occupancy level: Công suất phòng
Other requirements: Các yêu cầu khác
Overbooking: Đặt phòng quá tải(vượt trội)
Overnight accommodation: Ở lưu trú qua đêm
Overstay: Lưu trú quá thời hạn
Occupied được gọi tắt là OCC là phòng đang có khách (Ảnh: Internet)
Package plan rate: Giá trọn gói
Pre – assignment: Sắp xếp phòng trước
Pre – payment: Thanh toán tiền trước
Pre – registration: Chuẩn bị đăng ký trước
Rack rates: Giá niêm yết
Registration: Đăng ký
Registration card: Thẻ, phiếu đăng ký
Registration process: Qui trình đăng ký
Registration record: Hồ sơ đăng ký
Registration form: Phiếu đặt phòng
Revenue center: Bộ phận kinh doanh trực tiếp
Room availability: Khả năng cung cấp phòng
Room cancellation: Việc hủy phòng
Room count sheet: Kiểm tra tình trạng phòng
Room counts: Kiểm kê phòng
Shift leader: Trưởng ca
Special rate: Giá đặc biệt
Support center: Bộ phận hỗ trợ
Tariff: Bảng giá
Travel agent (T.A): Đại lý du lịch
Triple: Phòng 3 khách(1 giường đôi 1 đơn hoặc 3 đơn )
Twin: Phòng đôi 2 giường
Under stay: Thời gian lưu trú ngắn hơn
Walk in guest: Khách vãng lai
Up sell: Bán vượt mức
Upgrade: Nâng cấp(không tính thêm tiền)
Occupied (OCC) : Phòng đang có khách
Quad: Phòng 4
Vacant clean (VC): Phòng đã dọn
Vacant ready (VR): Phòng sẵn sàng bán
Vacant dirty (VD): Phòng chưa dọn
Sleep out (SO): Phòng khách thuê nhưng ngủ ở ngoài
Skipper: Khách bỏ trốn, không thanh toán
Sleeper: Phòng khách đã trả nhưng lễ tân quên
Room off = OOO ( Out of order): Phòng không sử dụng
Với những thông tin trên đây, hy vọng các bạn đã hiểu thêm về các thuật ngữ khi đặt phòng khách sạn mà nhân viên cần phải biết. Hãy cố gắng trau dồi vốn từ, ngoại ngữ của mình hơn nữa để có được việc làm và cơ hội thăng tiến hấp dẫn nhé!
Với định hướng đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng đáp ứng nhu cầu xã hội, Trường Kinh tế - Du lịch TP.HCM (CET – College of Economics & Tourism) đã khẳng định được uy tín, chất lượng đào tạo hệ trung cấp ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn trên cả nước. Bạn có thể tham khảo thêm nhé.
Like Like Celebrate Support Love Insightful Funny Comment- Copy
- X
To view or add a comment, sign in
More articles by CET Trường Trung Cấp Kinh Tế Du Lịch TPHCM
- Học nghề gì dễ xin việc ở Cần Thơ
Mar 16, 2020
Học nghề gì dễ xin việc ở Cần Thơ
Đến hẹn lại lên, cứ vào những thời điểm tuyển sinh, khi phải đưa ra quyết định chọn ngành chọn nghề, hầu hết các bạn…
- Dry Shake Thuật ngữ không thể thiếu trong pha chế Cocktail
Jan 21, 2020
Dry Shake Thuật ngữ không thể thiếu trong pha chế Cocktail
Nhắc đến các kỹ thuật pha chế với Shaker, ngoài “shake with ice” (lắc với đá), thì dân trong nghề còn không thể không…
- Top 5 lợi ích bất ngờ mà một nhân viên nhà hàng – khách sạn có được
Nov 12, 2019
Top 5 lợi ích bất ngờ mà một nhân viên nhà hàng – khách sạn có được
Nếu bạn thường xuyên theo dõi các tin tức, bài báo về hướng nghiệp cho các bạn trẻ thì Quản trị Nhà hàng – Khách sạn…
1 Comment
- 7 ý tưởng ăn sáng lành mạnh để bắt đầu ngày mới
Oct 21, 2019
7 ý tưởng ăn sáng lành mạnh để bắt đầu ngày mới
Bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày, vì vậy, thật đáng để nỗ lực để ăn một bữa ăn lành mạnh! Chúng tôi ở đây…
- Bật mí bộ dụng cụ làm bếp không thể thiếu của một đầu bếp chuyên nghiệp
Jun 8, 2019
Bật mí bộ dụng cụ làm bếp không thể thiếu của một đầu bếp chuyên nghiệp
Xoong, chảo, dao, muỗng, đũa… đều là những dụng cụ quen thuộc và không thể thiếu trong quá trình làm việc của bất kỳ…
- Cập nhật mức lương của ngành nhà hàng – khách sạn năm 2109
May 29, 2019
Cập nhật mức lương của ngành nhà hàng – khách sạn năm 2109
Nhà hàng – Khách sạn (NHKS) luôn nằm trong top những ngành nghề được nhiều bạn trẻ quan tâm và chọn lựa. Bởi nó vừa…
1 Comment
- Tổng hợp các nhà hàng khách sạn nổi tiếng ở thành phố Hồ Chí Minh
May 29, 2019
Tổng hợp các nhà hàng khách sạn nổi tiếng ở thành phố Hồ Chí Minh
Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa và du lịch lớn nhất Việt Nam, Thành phố Hồ Chí Minh nổi bật với nhịp sống hiện…
- Lam the nao de cai thien chat luong dich vu khach san
May 13, 2019
Lam the nao de cai thien chat luong dich vu khach san
Đối với lĩnh vực kinh doanh Nhà hàng – Khách sạn, thì chất lượng dịch vụ là yếu tố quan trọng nhát quyết định kết quả…
- Cần bằng cấp gì khi tuyển dụng vào nghề bếp?
May 13, 2019
Cần bằng cấp gì khi tuyển dụng vào nghề bếp?
Sự phát triển của ngành Du lịch và nhu cầu thưởng thức ẩm thực của người dân ngày càng cao đã thúc đẩy nhu cầu tuyển…
- Xu hướng du lịch 2019 tác động như thế nào đến ngành Nhà hàng – Khách sạn
May 3, 2019
Xu hướng du lịch 2019 tác động như thế nào đến ngành Nhà hàng – Khách sạn
Trong các tháng đầu năm 2019, các chuyên gia và chuyên trang du lịch đều đưa ra các dự đoán xu hướng du lịch trong năm.…
Explore content categories
- Career
- Productivity
- Finance
- Soft Skills & Emotional Intelligence
- Project Management
- Education
- Technology
- Leadership
- Ecommerce
- User Experience
- Recruitment & HR
- Customer Experience
- Real Estate
- Marketing
- Sales
- Retail & Merchandising
- Science
- Supply Chain Management
- Future Of Work
- Consulting
- Writing
- Economics
- Artificial Intelligence
- Employee Experience
- Workplace Trends
- Fundraising
- Networking
- Corporate Social Responsibility
- Negotiation
- Communication
- Engineering
- Hospitality & Tourism
- Business Strategy
- Change Management
- Organizational Culture
- Design
- Innovation
- Event Planning
- Training & Development
Từ khóa » Khách In House Là Gì
-
Các Thuật Ngữ Khách Sạn
-
51 Thuật Ngữ Chuyên Ngành Cơ Bản Cho Nhân Viên đặt Phòng Khách ...
-
In House Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ In House Trong Câu Tiếng Anh
-
Sự Khác Nhau Giữa In-house Và Outsource. Chọn Hình Thức Nào?
-
Tổng Hợp Thuật Ngữ Chuyên Ngành Cho Nhân Viên đặt Phòng Khách ...
-
House Use Là Gì - Thả Rông
-
Bộ Phận House Keeping Là Gì? - Kinh Doanh Khách Sạn
-
In-house Guests Nghĩa Là Gì?
-
In-house Là Gì? Định Nghĩa In-house Trong Ngành đồng Hồ
-
GUEST HOUSE Là Gì? Phân Biệt GUEST HOUSE Với HOTEL Và ...
-
Back Office (Back Of House) Là Gì Trong Kinh Doanh Khách Sạn?
-
ROH Là Gì – Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ Về Phòng Khách Sạn
-
Front Of House Và Back Of House: Sự Khác Biệt Là Gì? - Du Học INEC
-
Guest House Là Gì? Phân Biệt Guest House Với Hotel Và Homestay