Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính
Có thể bạn quan tâm
DANH MỤC
X- [email protected]
- 02462.919.395
- 0979.135.515
Phiên dịch song song
Từ vựng về biển đông
Dịch thuật 40 từ vựng về hoa quả dễ học
Dịch thuật công chứng
Phân biệt hurt, injure và wound
Tên các món ăn bằng tiếng anh
Các mẫu câu cảm ơn thông dụng bằng tiếng Anh
16 lý do chúng tôi khuyên bạn nên chọn dịch thuật Tân Á
Quy trình Dịch thuật
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài tại Việt Nam
Dịch tiếng Latinh, Dịch thuật tiếng Latinh
Thành ngữ tiếng Anh với từ “No”
Trang chủ → Tin tức sự kiện → Thuật ngữ kinh tế tài chính Chủ Nhật, 04/10/2015 - 10:54 Thuật ngữ kinh tế tài chính Đăng bởi Dịch Thuật lúc 04/10/2015 2015-10-04T10:54:57+07:00Dịch thuật Tân Á xin gửi tới các bạn 1 số thuật ngữ kinh tế tài chính để dịch tiếng anh được tốt hơn
| (chi phí) phải trả (a) | chargeable |
| (tài khoản) ngoài nước (a) | offshore |
| (tài khoản) trong nước (a) | onshore |
| (tài sản) khó quy đổi thành tiền mặt (n) | illiquid |
| (thị trường cổ phiếu) phi tập trung (a) | over-the-counter (OTC) |
| (thù lao, lương) cố định (a) | flat (fee, payment,…) |
| bảng lương (n) | payroll |
| báo cáo đối chiếu (n) | reconciliation statement/ reconciliation |
| bảo lãnh ngân hàng | bank guarantee |
| bí mật, nằm ngoài sổ sách (a) | off-the-books |
| biên lãi suất (n) | cap and collar |
| cấp vốn (v) | capitalize |
| chi phí chuyển đổi (n) | conversion cost |
| chi phí hoạt động (n) | overheads |
| chi phí sản xuất (không bao gồm phí vận chuyển) (n) | factory cost |
| chi phiếu trống (n) | blank check |
| chính sách đầu tư có định hướng (n) | capital rationing |
| chủ ngân hàng/ quan chức cấp cao của ngân hàng | banker |
| chủ thẻ tín dụng (n) | cardholder |
| chủ tiệm cầm đồ (n) | pawnbroker |
| chứng chỉ tiền gửi (n) | certificate of deposit |
| chứng chỉ ưu tiên mua cổ phiếu (n) | warrant |
| cổ đông (n) | shareholder/ stockholder |
| để dành tiền cho một mục đích cụ thể (v) | appropriate |
| điều khoản mua lại trái phiếu | call provision/ call feature |
| đơn đề nghị mua cổ phiếu (n) | share application/ application for shares |
| dự chi (n) | costing |
| giá gốc (n) | historic cost/ historical cost |
| giá vốn hàng bán (n) | cost of goods sold (COSG) / cost of sales |
| gian lận trong thu phí (n) | overbilling |
| giờ công (n) | man-hour |
| hạng mức tín dụng (n) | line of credit/ credit line |
| hối phiếu (n) | bill of exchange (B/E) |
| hối phiếu có kỳ hạn (n) | period bill/ term bill/ usance bill |
| hỗn tạp (a) | miscellaneous |
| kế toán điều tra (n) | forensic accounting |
| khoản tiền được nhận một lần (n) | lump sum |
| khoản vay bắt cầu (n) | bridge loan |
| khoản vay có kỳ hạn (n) | term loan |
| khoản vay nóng (n) | accommodation |
| không ổn định, dễ biến động (a) | volatile |
| kinh doanh theo sự chênh lệch giá (n) | arbitrage |
| lãi kép (n) | compound interest |
| lệnh huy động vốn (n) | cash call |
| lệnh phiếu (n) | promissory note |
| liệt kê chi tiết (v) | itemize |
| lợi nhuận ròng (n) | net profit |
| lợi tức đổi tiền (n) | agio |
| mã số ngân hàng (n) | sort code/ bank identification number |
| máy rút tiền (n) | ATM/ cash machine/ cash dispenser |
| mức vốn tối đa được phép huy động bằng cổ phiếu (n) | authorized capital/ nominal capital/ registered capital |
| ngành thu đổi ngoại tệ (n) | agiotage |
| nguồn lợi nhuận chính (n) | core earnings |
| nguồn tiền (n) | bankroll |
| nợ buộc phải xóa (n) | write-off |
| nợ ngân hàng (n) | bank debt |
| phí dịch vụ ngân hàng (n) | bank charge |
| phương thức chuyển tiền nhanh (qua điện thoại, máy tính,…) | wire transfer/ cable transfer |
| quỹ đen (n) | slush fund/ slush money |
| quỹ phòng ngừa rủi ro (n) | contingency fund |
| quy trình kiểm soát vốn (n) | cost containment |
| quỹ ủy thác (n) | trust fund |
| sai khác (n) | discrepancy |
| sinh lời tốt (a) | cost-effective |
| số cổ phiếu tối đa được phép bán | authorized shares/ authorized stock |
| sổ tiết kiệm (n) | passbook/ bank book |
| sự đánh thuế nhiều lần (n) | multiple taxation |
| sự lạm chi (ngân sách) (n) | cost overrun |
| sự rửa tiền (n) | money laundering |
| sự tiêu xài tùy ý (n) | discretionary spending |
| tài sản vô thể (n) | goodwill |
| tạm thời (a) | interim |
| tăng đột ngột (v) | bounce |
| tăng trưởng (v) | accelerate |
| thâm hụt (n) | deficiency |
| thanh toán từng phần (n) | part payment/ partial payment |
| thanh toán/ số tiền được chuyển (n) | remittance |
| thẻ rút tiền (n) | cash card |
| thỏa thuận (n) | acceptance |
| thỏa thuận dàn xếp nợ nần (n) | arrangement |
| thỏa thuận song phương về thời gian trả nợ | bilateral credit |
| thỏa thuận vay bất động sản (n) | mortgage/ property loan |
| thỏa thuận vay song hành (n) | parallel loan/ back-to-back loan |
| thời gian hoàn vốn/ thời gian trả nợ (n) | payback period |
| thời gian khấu hao tài sản (n) | depreciable life |
| thu nhập (ngoài công việc) (n) | unearned income |
| thu nhập (từ công việc) (n) | earned income |
| thư tín dụng dự phòng (n) | standby letter of credit |
| tỉ suất lợi nhuận ròng (n) | net yield |
| tiền dự phòng (n) | provision |
| tiền gửi có kỳ hạn (n) | time deposit |
| tiền gửi không kỳ hạn (n) | sight deposit/ demand deposit |
| tiền mặt (tiền đồng hoặc tiền giấy) (n) | hard cash/ cold cash |
| tiền nhàn rỗi (để mua hàng hóa, dịch vụ,…) | buying power |
| tổng giá trị tài sản công ty (n) | asset base |
| trả nợ (v) | redeem |
| trả nợ theo hình thức trả góp (n) | amortization |
| tuổi tham gia bảo hiểm (n) | age at entry |
| văn phòng thu đổi ngoại tệ (tại khách sạn, sân bay,…) | bureau de change |
| vàng/ bạc dạng thỏi (n) | bullion |
| việc ghi sổ cái (n) | posting |
| việc mua lại cổ phiếu để giảm nợ (n) | buy-back |
| việc mua lại một công ty (n) | acquisition |
| vốn đầu tư cơ bản (n) | capital outlay |
| vốn pháp định (n) | capital requirement |
CÁC TIN LIÊN QUAN
-
Dịch Thuật Công Chứng Uy Tín Số 1 TpHCM
19/01/2026 Dịch Thuật -
Đây là công ty dịch thuật uy tín chất lượng số 1 Hà Nội?
08/09/2025 Dịch Thuật -
Ở đâu dịch thuật công chứng lấy ngay nhanh chóng giá rẻ 2025?
08/09/2025 Dịch Thuật -
Dịch thuật ở đâu uy tín, giá tốt nhất 2025? Tư vấn chọn lựa!
31/08/2025 Dịch Thuật -
Dịch thuật ở đâu tốt nhất? Tư vấn chọn dịch vụ dịch thuật uy tín
31/08/2025 Dịch Thuật -
Dịch thuật là gì? Định nghĩa chi tiết, bí quyết thành thạo
29/08/2025 Dịch Thuật
- Đọc nhiều nhất
- Bình chọn
- 1 Các mẫu câu cảm ơn thông dụng bằng tiếng Anh
- 2 Bảng chữ cái tiếng nhật cơ bản
- 3 Báo giá dịch thuật
- 4 Những câu tiếng Hàn thông dụng
- 5 Phần mềm dịch Tiếng Anh sang Tiếng Việt
- 1 Dịch Thuật Công Chứng Uy Tín Số 1 TpHCM
- 2 Đây là công ty dịch thuật uy tín chất lượng số 1 Hà Nội?
- 3 Ở đâu dịch thuật công chứng lấy ngay nhanh chóng giá rẻ 2025?
- 4 Dịch thuật ở đâu uy tín, giá tốt nhất 2025? Tư vấn chọn lựa!
- 5 Dịch thuật ở đâu tốt nhất? Tư vấn chọn dịch vụ dịch thuật uy tín
Dịch thuật Tân Á
Dịch thuật Tân Á là công ty dịch thuật chuyên nghiệp hàng đầu Việt Nam cung cấp các dịch vụ dịch thuật, công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự, hỗ trợ Sao y bản chính...- Tầng 4, số 31 Vũ Ngọc Phan, Láng Hạ, Đống Đa, HN 0979.135.515 [email protected]
- Tầng trệt, Số 298 Phan Châu Trinh, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng 0817.789.395 [email protected]
- Tầng trệt, Tòa nhà Phúc Khang, số 140/1 Lý Chính Thắng, P.7, Q.3, TP. Hồ Chí Minh 02822.489.595 [email protected]
TRUNG TÂM TƯ VẤN
- 02462 919 395 - 0979 135 515
TRUNG TÂM TUYỂN DỤNG
- 02462 919 395 - 0979 135 515
THÔNG TIN
- Về chúng tôi
- Cẩm nang du học
- Tin tức sự kiện
- Liên hệ
CHÍNH SÁCH
- Điều khoản quy định
- Chính sách bảo mật
- Chính sách riêng tư
- Chính sách học phí
Dịch vụ
- Dịch thuật
- Phiên dịch
- Dịch thuật công chứng
- Báo giá dịch thuật
Từ khóa » Nguồn Vốn Nhàn Rỗi Tiếng Anh Là Gì
-
VỐN NHÀN RỖI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"vốn Nhàn Rỗi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vốn Nhàn Rỗi Là Gì? Đầu Tư Hiệu Quả Nguồn Vốn Nhàn Rỗi?
-
Phép Tịnh Tiến Tiền Nhàn Rỗi Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nguồn Tiền Nhàn Rỗi Tiếng Anh, Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Tiền Nhàn Rỗi Tiếng Anh - .vn
-
Tiền Nhàn Rỗi Tiếng Anh - Thế Giới đầu Tư Tài Chính Của LuyenKimMau
-
Tiền Nhàn Rỗi Tiếng Anh - .vn
-
Tiền Nhàn Rỗi Tiếng Anh - VNG Group
-
Tiền Nhàn Rỗi Tiếng Anh - Nguồn Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Quỹ Mở Là Gì? Kinh Nghiệm đầu Tư Quỹ Mở Cho Nhà đầu Tư Mới - Topi
-
5 Cách Đầu Tư Tiền Nhàn Rỗi Sinh Lời Hiệu Quả Nhất Bạn Nên Biết