Thuật Ngữ - MXV

sở giao dịchhàng hóa việt nam

  • Ngôn ngữ :
  • Sản phẩm
    • Nông sản
    • Nguyên liệu công nghiệp
    • Kim loại
  • Dịch vụ
    • Giải pháp phần mềm
    • Hỗ trợ nhà đầu tư
    • Nghiên cứu và Đào tạo
  • Dữ liệu thị trường
  • Giao dịch
    • Bảng phí
    • Hướng dẫn sử dụng phần mềm
    • Lịch giao dịch
    • Thời gian giao dịch
    • Ký quỹ
  • Thành viên
    • Danh sách thành viên
    • Đăng ký thành viên
    • Bảng phí thành viên
    • Hoạt động thành viên
    • Hướng dẫn thành viên
  • Quy chế
  • Tin tức
    • Tin hàng hóa - nguyên liệu
    • Tin MXV
  • Tập huấn
    • Lịch tập huấn
    • Tra cứu thông tin
    • Sự kiện
    • Sách
  • Thông tin mxv
    • Giới thiệu MXV
    • Tuyển dụng
    • Liên hệ
    • Hỏi đáp
  • Trang chủ
  • Sản phẩm
    • Nông sản
    • Nguyên liệu công nghiệp
    • Kim loại
  • Dịch vụ
    • Giải pháp phần mềm
    • Hỗ trợ nhà đầu tư
    • Nghiên cứu và Đào tạo
  • Dữ liệu thị trường
  • Giao dịch
    • Bảng phí
    • Hướng dẫn sử dụng phần mềm
    • Lịch giao dịch
    • Thời gian giao dịch
    • Ký quỹ
  • Thành viên
    • Danh sách thành viên
    • Đăng ký thành viên
    • Bảng phí thành viên
    • Hoạt động thành viên
    • Hướng dẫn thành viên
  • Quy chế
  • Tin tức
    • Tin hàng hóa - nguyên liệu
    • Tin MXV
  • Tập huấn
    • Lịch tập huấn
    • Tra cứu thông tin
    • Sự kiện
    • Sách
  • Thông tin mxv
    • Giới thiệu MXV
    • Tuyển dụng
    • Liên hệ
    • Hỏi đáp
    • Ngôn Ngữ :
  • MXV-Index -% 2,393.70
  • MXV-Index Nông sản -% 1,253.76
  • MXV-Index Công nghiệp -% 2,438.29
  • MXV-Index Kim loại -% 2,768.12
MXV-Index chart 2,393.70-- Nông sản chart 1,253.76-- Công nghiệp chart 2,438.29-- Kim loại chart 2,768.12-- Thuật ngữ
  • Trang chủ
  • Tập huấn
  • Thuật ngữ
  • Lịch tập huấn
  • Thuật ngữ
  • Lịch sự kiện
  • a
  • b
  • c
  • d
  • e
  • f
  • g
  • h
  • i
  • j
  • k
  • l
  • m
  • n
  • o
  • p
  • q
  • r
  • s
  • t
  • u
  • v
  • w
  • x
  • y
  • z

Tìm thuật ngữ

H

Hợp đồng tương lai (Futures Contract)

Hợp đồng tương lai (Futures Contract)

Là hợp đồng được tiêu chuẩn hóa, chỉ có giá là được thỏa thuận, mỗi hợp đồng đều được quy định một số lượng hàng hóa nhất định (gọi là contract size), ngày giao hàng và nơi giao hàng được ấn định cụ thể trên thị trường, không có sự đàm phán giữa hai bên tham gia vào hợp đồng

Hợp đồng quyền chọn hàng hóa (Commodity Option)

Hợp đồng quyền chọn hàng hóa (Commodity Option)

Là thỏa thuận trong đó Bên mua quyền được quyền (nhưng không có nghĩa vụ bắt buộc) mua (nếu là quyền chọn mua - Call Options) hoặc bán (nếu là quyền chọn bán - Put Option) một khối lượng nhất định hàng hoá với một mức giá xác định, và trong một thời gian nhất định. Đồng thời, Bên Bán Quyền sẽ có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bán/mua tương ứng khi Bên mua thực hiện quyền. Các yếu tố của giao dịch quyền chọn hàng hóa như loại hàng hoá, khối lượng giao dịch, tháng đến hạn, đồng tiền định giá... được chuấn hóa theo thông lệ quốc tế

 

P

Phái sinh Hàng hóa (Commodity derivatives)

Phái sinh Hàng hóa là một dạng hợp đồng được định giá dựa trên giá trị tài sản cơ sở ở đây là hàng hóa, được giao dịch ở một mức giá xác định trong tương lai.

T

Trading System

Hệ thống giao dịch (Trading System)

Là hệ thống công nghệ dùng cho hoạt động giao dịch hàng hóa.

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI:

Tầng 16, Tòa tháp Văn phòng Hòa Bình, Số 106, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội, Việt NamPhone: 84 (024) - 3396 3939 | 84 (024) - 3395 3939Email: [email protected]

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP. HCM:

Tầng M, Tòa Empire Tower, Số 26-28 Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.Phone: 84 (028) - 3535 6363Email: [email protected]

LIÊN KẾT:

© Copyright 2017 - Mercantile Exchange of Vietnam - All rights reserved.Xin ghi rõ nguồn MXV khi phát hành lại những tin/bài được thực hiện từ kênh thông tin này.

Từ khóa » N=mxv