Thuật Ngữ Pháp Lý – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Thuật ngữ pháp lí là những thuật ngữ dùng để chỉ về những khái niệm thường dùng trong khoa học pháp lí hoặc các văn bản pháp luật và dùng để chỉ, mô tả một cách khái quát nhất, cô đọng nhất các hiện tượng, nội dung, trạng thái pháp lý. Thuật ngữ pháp lí cốt lõi chính là những định nghĩa, khái niệm về các hiện tượng, sự vật trong hệ quy chiếu pháp luật (xem xét, nghiên cứu dưới góc độ pháp luật).
Thuật ngữ pháp lí có ý nghĩa rất lớn đối với việc nghiên cứu khoa học pháp lí cũng nhưng có ý nghĩa quan trọng trong việc giải thích các quy định của pháp luật. Ở Việt Nam, các văn bản pháp luật thường dành một điều (thường nằm ở chương Quy định chung) để giải thích các thuật ngữ pháp lí (tên gọi của điều thường được đặt là: Giải thích thuật từ ngữ).
Một số thuật ngữ thông dụng
sửa
|
|
|
|
Tham khảo
sửaBài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Ngôn Ngữ Pháp Lý Là Gì
-
Ngôn Ngữ Trong Văn Bản Pháp Luật Là Gì ? Yêu Cầu đối Với Ngôn Ngữ ...
-
Ngôn Ngữ Của Văn Bản Pháp Luật
-
VÌ SAO TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT KHÓ Nhưng “ĐANG ...
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học ... - Thư Viện Pháp Luật
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học ... - Thư Viện Pháp Luật
-
Một Số Lưu ý Trong Quá Trình Viết Văn Bản Pháp Lý - Luật Everest
-
Quy định Về Ngôn Ngữ, Kỹ Thuật Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật?
-
Quy định Về Giải Thích Từ Ngữ Của Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP Quy ...
-
Một Số điểm Chưa Thống Nhất Trong Văn Bản Pháp Luật ở Nước Ta ...
-
Quy định Pháp Luật Việt Nam Về Ngôn Ngữ Của Hợp đồng
-
Thầy Tuấn - Tiếng Anh Pháp Lý - Facebook
-
Bằng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Luật B2 - Institut Français Du Vietnam
-
VĂN BẢN QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC - Đào Tạo MOF
-
Ngôn Ngữ Trong Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật