Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Thuế
Có thể bạn quan tâm
Bất kì vấn đề nào liên quan đến tài chính khi có bàn tay của dịch thuật tiếng anh hỗ trợ thì đều cần đảm bảo sự chính xác tuyệt đối, nhằm hạn chế những sai sót có thể xảy ra dẫn đến những tranh chấp và ảnh hưởng xấu đến cá nhân hay doanh nghiệp. Trong đó, vấn đề tài chính nhạy cảm dễ dẫn đến việc kiện tụng nhất chính là vấn đề thuế khóa, do đó các dịch thuật viên cần nắm vững thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến thuế khóa để tối đa hóa chất lượng bản dịch của mình.
Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành thuế
| 1. Account statement: | Bảng giải trình trương mục |
| 2. Accounts receivable: | Trương mục thu nhập |
| 3. Accrued taxes: | Các khoản thuế nợ tích lũy |
| 4. Advocate: | Viên chức trợ giúp người khai thuế |
| 5. Amended return: | Hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại |
| 6. Bad debts: | Nợ xấu, các món nợ khó đòi |
| 7. Delinquent return: | Hồ sơ khai thuế trễ hạn |
| 8. Delinquent tax: | Thuế chưa đóng |
| 9. Delinquent taxpayer: | Người nợ thuế |
| 10.E-file: | Hồ sơ khai thuế bằng điện tử |
| 11. Filing of return: | Việc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuế |
| 12. For your records: | Để lưu lại trong hồ sơ của bạn |
| 13. Franchise Tax Board (FTB): | Sở Thuế Tiểu Bang |
| 14. Income subject to tax (taxable income): | Lợi tức chịu thuế |
| 15. Internal revenue service: | Sở Thuế Vụ Liên Bang |
| 16. Late filing penalty: | Tiền phạt do khai thuế trễ hẹn |
| 17. Late payment penalty: | Tiền phạt do đóng thuế trễ hẹn |
| 18. Property tax: | Thuế tài sản |
| 19. Refund of tax: | Tiền thuế đóng dư hoàn lại cho người đóng thuế |
| 20. Sales tax: | Thuế đánh trên giá trị món hàng do người tiêu thụ phải chịu |
| 21. State taxes: | Các sắc thuế do tiểu bang quy định |
| 22. Tax account information: | Thông tin về trương mục thuế |
| 23. Tax auditor: | Nhân viên kiể toán hồ sơ thuế vụ |
| 24. Tax bill: | Hóa đơn tính thuế |
| 25. Tax computation: | Việc tính thuế |
| 26. Tax dispute: | Các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế vụ |
| 27. Tax evasion: | Việc trốn thuế |
| 28. Tax form: | Mẫu đơn khai thuế |
| 29. Tax liability: | Trách nhiệm phải đóng thuế, tiền thuế nợ |
| 30. Tax penalty: | Tiền phạt thuế |
| 31. Tax period: | Thời hạn chịu thuế |
| 32. Tax policy: | Chính sách thuế vụ |
| 33. Tax preparer: | Người giúp khai thuế |
| 34. Tax rate: | Tỷ suất thuế |
| 35. Tax statement: | Tờ giải trình các món thuế chưa đóng |
| Xem thêm tại: Dịch thuật Chuyên ngành |
Từ khóa » Tiền Thuế Nợ Tiếng Anh Là Gì
-
TIỀN THUẾ NỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
NGHĨA VỤ THUẾ (TAX LIABILITY) LÀ GÌ? | SIMBA GROUP
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành: Các Thuật Ngữ Sử Dụng Trong Văn Bản Thuế
-
Truy Thu Thuế Tiếng Anh Là Gì Và Các Khái Niệm Liên Quan - CareerLink
-
[PDF] Tax And Super In Australia - Australian Taxation Office
-
Tiền Phạt Do Không Trả Thuế | Internal Revenue Service
-
Tiền Phạt | Internal Revenue Service
-
384+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Thuế
-
[PDF] Bảng Chú Giải Thuật Ngữ Các định Nghĩa - IFAC
-
Step Up English - Một Số Thuật Ngữ Chuyên Ngành Thuế... | Facebook
-
7 Từ điển Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Thuế Pdf Mới Nhất
-
[PDF] Ấn Phẩm 70, Hiểu Các Quyền Với Tư Cách Là Người Nộp Thuế California
-
[PDF] 7_Remittance 11 - E TAX PAYMENT - GIẤY YÊU CẦU NỘP THUẾ
-
Tra Cứu Thông Tin Thuế TNCN Như Thế Nào?