Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Môn Quần Vợt

    • Login
    • Register

    Blog

  1. Home
  2. Hướng dẫn kỹ thuật

Danh mục

  • Chấn thương (5)
  • Chưa phân loại (2)
  • Dinh Dưỡng & Sức Khỏe (19)
  • Hướng dẫn các bài tập bổ trợ (53)
  • Hướng dẫn giày (3)
  • Hướng dẫn kỹ thuật (118)
  • Hướng dẫn vợt (8)
  • Lịch đăng kí lớp học (55)
  • Tin tức (45)
  • Youtube Tran Nhu Tu Academy (1)
Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Môn Quần Vợt Bạn Hay Nghe Khi Xem Trận Đấu   1 Ace : Giao bóng ăn điểm trực tiếp. Người chơi không chạm được vào bóng. 2 Advantage : Lợi điểm sau khi thắng ở tỉ số 40-40. 3 Approach shot : Là 1 cú đánh khi di chuyển lên khi bóng rơi trong sân gần lưới. 4 – ATP( Association of Tennis Professionals) : Hiệp hội quần vợt chuyên nghiệp nam. 5 – WTA(Women’s Tennis Association) : Hiệp hội quần vợt chuyên nghiệp nữ. 6 – ITF(International Tennis Federation) : Liên đoàn quần vợt quốc tế. 7 – Backhand : Cú đánh trái tay. 8 – Forehand : Cú đánh thuận tay. 9 – Serve : Cú giao bóng. 10 – Slice : Cú cắt bóng tạo xoáy ngược. 11 – Volley : Bắt banh sống khi banh chưa chạm đất. 12 – Smash : Động tác đâp banh từ trên cao khi banh qua khỏi đầu. 13 – Lob : Kỹ thuật đánh bóng cao qua khỏi tầm đập Smash của đối thủ. 14 – Drop Shot : Cú bỏ nhỏ đánh bóng ngắn trong sân. 15 – Half Volley hay Demi Volley : Cú đánh bóng vừa nảy lên sau khi chạm đất. 16 – Tweener : Cú đánh bóng giữa 2 chân khi quay lưng lại phía đối thủ sau khi bị Lob qua đầu. 17 – Passing Shot : Cú đánh thắng điểm sau khi bị đối thủ tấn công lên lưới. 18 – Break Point : Điểm bẻ game giao bóng của đối thủ. 19 – Set Point : Điểm kết thúc Set đấu. 20 – Match Point : Điểm kết thúc trận đấu. 21 – Tie Break : Lượt đánh ăn điểm trực tiếp sau khi tới 6 game đều. 22 – Deuce : Khi tỉ số game đang là 40-40. 23 – Double Faults : Lỗi giao hư 2 banh liên tiếp. 24 – Serve Return : Trả giao bóng. 25 – Foot Fault : Lỗi chân chạm vạch cuối sân khi giao bóng. 26 – Groundstroke : Bất cứ cú đánh nào khi bóng chạm sân nảy lên. 27 – Let : Trọng tài sẽ đọc Let khi giao bóng chạm lưới trước khi rơi vào ô quy định. 28 – Love : Theo thuật ngữ tennis love được hiểu theo nghĩa là 0(zero) .Love – Forty(0 – 40). 29 – Topspin : Kỹ thuật đánh banh xoáy tới. 30 – Backspin : Kỹ thuật đánh banh xoáy ngược lại. 31 – Baseline : Vạch cuối sân. 32 – Grand Slam : Là 4 giải lớn danh giá nhất trong năm Australian Opens – French – Wimbledon – US Open. 33 – Unforced error : Lỗi tự đánh hỏng . 34 – Umpire : Trọng tài. 35 – Flat : Kỹ thuật đánh banh thẳng ít xoáy. 36 – Footwork Drills : Cách di chuyển bộ chân. 37 – Follow Through : Động tác theo đà. 38 – Chip & Charge : Chiến thuật cắt bóng lên lưới bắt volley. 39 – Swinging Volley : Kỹ thuật đánh banh thuận hay trái tay khi banh chưa chạm đất. 40 – Warm-up : Khởi động làm nóng. 41 – Wildcard : Suất đặt cách dành cho các vđv không đủ điều kiện dự giải . 42 – Winner : Điểm thắng sau mỗi cú đánh mà đối thủ không trả lại được. 43 – Qualifying : Vòng loại của giải. 44 – Mixed Doubles : Đôi Nam Nữ. 45 – Singles : Nội dung đơn. 46 – Juniors : Nội dung trẻ. 47 – Invitation : Nội dung khách mời 48 – Wheelchairs : Nội dung xe lăn. 49 – Hawk-Eye Challenges : Hệ thống mắt dều hâu điện tử được gắn trên sân cho phép xem lại pha bóng gần nhất out hay in. 50 – Bye : Được ghi vào kết quả thi đấu khi 1 vđv bỏ cuộc khi trận đấu chưa diễn ra. HLV Trần Như Tú

Post navigation

Previous PostTennis: Cách đọc giao bóngNext PostKhai Giảng Lớp Tennis Quận Thủ Đức TPHCM

Related posts

▶Kỹ Thuật Hít Đất Khi Tập Võ 🔹Ủng hộ tôi bằng cách Donate qua : 1. ACB ... ▶Hướng Dẫn Đánh Chéo Sân (Mang Cá) P.3 🔹Ủng hộ tôi bằng cách Donate qua : 1. ... Menu

Hello, Welcome Back!

Remember Me

Lost Your Password?

Reset Password

Username or E-mail:

Back To Login

Register

Please wait ... First name * Last name Username * Email * Password * Confirm Password * Register

Từ khóa » đánh Bóng Tennis Tiếng Anh Là Gì