THUẬT NGỮ VẬT LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THUẬT NGỮ VẬT LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thuật ngữ
termterminologyjargontermsterminologiesvật lý
physicalthe physicsphysicals
{-}
Phong cách/chủ đề:
So, students must be supported popular Physics terms in English in order to study well.Theo thuật ngữ vật lý, bạn đã đo chu kỳ của ngọn sóng mà nút bần nhấp nhô theo.
To use the physics jargon, you have measured the period of the waves that cork is bobbing on.Nó chỉ là nguyên nhân và tác động vật lý, phải- một thứ có thể hiểuđược một cách thấu đáo theo thuật ngữ vật lý và hóa học?
It's just physical cause and effect, right--something that can be exhaustively understood in terms of physics and chemistry?Thuật ngữ" vật lý lượng tử" lần đầu tiên được dùng trong bài Vũ trụ của Planck dưới ánh sáng của vật lý hiện đại của Johnston.
The phrase"quantum physics" was first used in Johnston's Planck's Universe in Light of Modern Physics.Đây là một ứng dụng ban đầu của cơ học lượng tử cho các tính chất của electron vàgiải thích các tính chất hóa học theo thuật ngữ vật lý.
This was an early application of quantum mechanics to the properties of electrons,and explained chemical properties in physical terms.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlý do tốt trợ lý ảo lý do rất tốt lý tưởng hơn lý tưởng cao lý do rất nhiều đại lý mới lý tưởng đó địa lý lớn HơnSử dụng với động từhệ thống quản lýlý do chính cơ quan quản lýbộ vi xử lýcông ty quản lýphần mềm quản lýkhả năng xử lýkhả năng quản lýthời gian xử lýkỹ năng quản lýHơnSử dụng với danh từlý do pháp lývật lýlý thuyết tâm lýcông lýtrợ lýđại lýtriết lýhành lýHơnThuật ngữ vật lý kỹ thuật số được sử dụng bởi Edward Fredkin, người sau này thích thuật ngữ triết học kỹ thuật số.
The term digital physics was first employed by Edward Fredkin, who later came to prefer the term digital philosophy.Ví dụ, nhómtừ thuật ngữ khoa học chia làm hai loại nhỏ là thuật ngữ thiên văn và thuật ngữ vật lý.
So for instance,you can see that the scientific terms break down into two subcategories of the astronomic and the physics terms.Thuật ngữ vật lý nguyên tử thường được gắn liền với năng lượng hạt nhân và vũ khí hạt nhân, bởi vì các từ atomic và nuclear là các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh chuẩn.
The term atomic physics can be associated with nuclear power and nuclear weapons, due to the synonymous use of atomic and nuclear in standard English.Sau đó, chúng ta có thể định nghĩa vàgiải thích cách chúng hoạt động theo các thuật ngữ vật lý chính xác, tương tự cách Newton và Einstein định nghĩa và giải thích vũ trụ', ông này nhấn mạnh.
Then we will outline them andclarify how they work in exact bodily phrases- similar to Newton and Einstein outlined and defined the universe,” he mentioned.Frank H. Krusen làngười tiên phong của y học vật lý, trong đó nhấn mạnh đến việc sử dụng các tác nhân vật lý, như thủy trị liệu và oxy hyperbaric, tại Đại học Temple và sau đó tại Mayo Clinic và chính ông đã đặt ra thuật ngữ' vật lý trị liệu' vào năm 1938.
Frank H. Krusenwas a pioneer of physical medicine, which emphasized the use of physical agents, such as hydrotherapy and hyperbaric oxygen, at Temple University and then at Mayo Clinic and it was he that coined the term'physiatry' in 1938.Sau đó, chúng ta có thể định nghĩa chúng vàgiải thích cách chúng hoạt động theo các thuật ngữ vật lý chính xác- giống như Newton và Einstein đã định nghĩa và giải thích vũ trụ”, thành viên dự án cho biết.
Then we will outline them andclarify how they work in exact bodily phrases- similar to Newton and Einstein outlined and defined the universe,” he mentioned.Vào ngày 3 tháng 6 năm 1997, Cage thành lập công ty với tên Quantic Dream SA;cái tên có ảnh hưởng từ thuật ngữ" vật lý lượng tử".[ 1][ 2][ 3] Trò chơi được phát hành vào tháng 11 năm 1999, bán được hơn 600.000 bản.[ 4][ 5].
On 3 June 1997, Cage founded the company as Quantic Dream SA;the name draws influence from the term"quantum physics".[1][2][3] The game released in November 1999, selling more than 600,000 copies.[4][5].Trong vật lý, thuật ngữ định luật Ohm cũng được dùng để chỉ các dạng khái quát khác của luật Ohm gốc.
In physics, the term Ohm's law is also used to refer to various generalizations of the law originally formulated by Ohm.Mô- men là một thuật ngữ dùng trong toán và vật lý.
Killing spinor is a term used in mathematics and physics.Trong vật lý, thuật ngữ định luật Ohm cũng được dùng để chỉ các dạng khái quát khác của luật Ohm gốc.
In physics, the expression Ohm's law is as well utilized to denote a variety of generalities of the law, initially devised by Ohm.Trong vật lý, thuật ngữ người quan sát có nghĩa là những thay đổi mà hành động quan sát sẽ tạo ra đối với một hiện tượng đang được quan sát.
In physics, the term observer effect refers to changes that the act of observation will make on a phenomenon being observed.Năng lượng là thuật ngữ chỉ một đại lượng vật lý trừu tượng mà không con người dễ dàng cảm nhận.
The term energy refers an abstract physical quantity that is not easily perceived by humans.Trong mỗi trường hợp, những thuật ngữ- từ vật lý trong trường hợp thứ nhất, từ lý thuyết nhạc trong trường hợp thứ hai- được áp dụng với tâm trong số lớn các văn cảnh.
In each case, technical terms- from physics in the first instance, from music theory in the second- are applied to the mind in a large.Các khóa học chính xác cần thiết cho chương trình này có thể khác nhau ở mỗi trường nhưng có thể bao gồm giới thiệu về sinh học hiện đại, hóa học chung,phòng thí nghiệm vật lý và thuật ngữ y học.
The exact courses required for this program can vary at each school but may include introduction to modern biology,general chemistry, physics laboratory and medical terminology.Học sinh học một chươngtrình cốt lõi gồm ba thuật ngữ toán học và vật lý, hai môn hóa học, một trong các môn sinh học, hai khóa học trong phòng thí nghiệm, một trong các giao tiếp khoa học, ba môn giáo dục thể chất và 12 thuật ngữ nhân văn và khoa học xã hội.
Students take a core curriculum consisting of three terms of mathematics and physics, two of chemistry, one of biology, two of lab courses, one of scientific communication, three of physical education, and 12 terms of humanities and social science.Mật độ và trọng lượng là cả hai thuật ngữ được sử dụng phổ biến nhất trong vật lý, tuy nhiên đối với công chúng, sự khác biệt giữa hai thuật ngữ có thể không quen thuộc.
Density and weight are both terms most commonly used in physics, however for the general public, the difference between the two may not be familiar.Theo vật lý, vũ trụ được khai sinh từ một điểm kỳ dị- thuật ngữ các nhà vật lý sử dụng để mô tả các vùng không gian bất chấp các định luật vật lý.
According to physics, the universe sprang into existence from a singularity- a term physicists use to describe regions of space that defy the laws of physics.Không có khả năng này, khi dịch sang vật lý thuật ngữ, trở thành một nguyên tắc nêu,“ Định luật vật lý độc lập với các trạng thái chuyển động của các hệ thống thí nghiệm.”.
This inability, when translated to physics jargon, becomes a principle stating,“Physical laws are independent of the state of motion of the experimental system.”.Nó cũng có nhiều trường con khác nhau, như đã thảo luận ở trên,đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau với vật lý lượng tử, mặc dù vật lý lượng tử thực sự là thuật ngữ rộng hơn cho tất cả các ngành này.
It also has various subfields, as discussed above,which are sometimes used interchangeably with quantum physics, though quantum physics is actually the broader term for all of these disciplines.Thuật ngữ“ ẩm thực phân tử và vật lý” đã được đặt ra vào năm 1988 bởi nhà vật lý Hungary Nicholas Kurti và nhà hóa học vật lý Pháp Hervé.
The term"molecular and physical gastronomy" was coined in 1988 by Hungarian physicist Nicholas Kurti and French physical chemist Hervé This.Thuật ngữ rendering vật lý dựa trên nền tảng vật lý- hay PBR- tự bản thân nó ngụ ý rằng định nghĩa vật liệu được sử dụng trong PBR dựa trên vật lý thực tế.
The term“Physically Based Rendering”- or PBR- does, in itself, imply that the material definition used in PBR is based on real physics.Ngôn ngữ kỹ thuật của vật lý cổ điển chỉ là ngôn ngữ bình thường có thêm chút tinh tế, và nó là ngôn ngữ duy nhất mà ta có thể dùng để lý giải, trình bày kết quả thí nghiệm.
The technical language of classical physics is just a refinement of our everyday language and it is the only language we have to communicate our experimental results.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 286, Thời gian: 0.0406 ![]()
thuật ngữ để mô tảthuật ngữ đó

Tiếng việt-Tiếng anh
thuật ngữ vật lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thuật ngữ vật lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thuậttính từmagictechnicalthuậtdanh từengineeringtermjutsungữdanh từlanguagetermdialectjargongrammarvậtdanh từplantmaterialmatterstuffvậttính từphysicallýtính từliphysicallýdanh từreasonmanagementlýtrạng từlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thuật Ngữ Vật Lý Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý - Tài Liệu IELTS
-
333+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý
-
Bỏ Túi Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý Hữu ích
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý - Step Up English
-
216 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý Học
-
215 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý Học
-
Thuật Ngữ Vật Lý Bằng Tiếng Anh Thông Dụng - Intertu Education
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý - UNI Academy
-
150 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý Thông Dụng
-
Thảo Luận Một Số Thuật Ngữ Vật Lý Việt Nam
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý - Step Up English
-
Thuật Ngữ Vật Lý Tiếng Anh - Debrecen University
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý Thông Dụng
-
Từ điển Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Vật Lý PDF