Thức Dậy Sớm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thức dậy sớm tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thức dậy sớm (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thức dậy sớm | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thức dậy sớm tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thức dậy sớm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thức dậy sớm tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - あさおき - 「朝起き」 - [TRIỀU KHỞI] * exp - あさおきる - 「朝起きる」 - [TRIỀU KHỞI]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thức dậy sớm" trong tiếng Nhật
- - thật là khó thức dậy sớm vào buổi sáng:朝起きるのが苦手である
- - đứa bé này luôn luôn cáu kỉnh khi phải thức dậy sớm:この子、朝起きるときはいつも機嫌悪いの。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thức dậy sớm trong tiếng Nhật
* n - あさおき - 「朝起き」 - [TRIỀU KHỞI] * exp - あさおきる - 「朝起きる」 - [TRIỀU KHỞI]Ví dụ cách sử dụng từ "thức dậy sớm" trong tiếng Nhật- thật là khó thức dậy sớm vào buổi sáng:朝起きるのが苦手である, - đứa bé này luôn luôn cáu kỉnh khi phải thức dậy sớm:この子、朝起きるときはいつも機嫌悪いの。,
Đây là cách dùng thức dậy sớm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thức dậy sớm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thức dậy sớm
- đắp tiếng Nhật là gì?
- cái lưỡi tiếng Nhật là gì?
- lãng tai tiếng Nhật là gì?
- chế độ đãi ngộ tiếng Nhật là gì?
- con rắn biển tiếng Nhật là gì?
- nâng đỡ tiếng Nhật là gì?
- thanh mã vạch tiếng Nhật là gì?
- cư xử tiếng Nhật là gì?
- chúi mặt tiếng Nhật là gì?
- tiền bảo chứng tiếng Nhật là gì?
- quỷ cái tiếng Nhật là gì?
- định thức tiếng Nhật là gì?
- bát nước đổ đi rồi không lấy lại được tiếng Nhật là gì?
- đấu khẩu tiếng Nhật là gì?
- trình tự tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dậy Sớm Tiếng Nhật Là Gì
-
Dậy Sớm Tiếng Nhật Là Gì?
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật 早起きは三文の得
-
Sự Thức Dậy Sớm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Mong Muốn, Dậy Sớm, Canh Miso Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Tiếng Nhật Thực Dụng Chủ đề Thức Dậy
-
Thức Dậy Sớm Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Việc Ngủ Dậy Muộn Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật 早起きは三文の得 (はやおきは ... - Facebook
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Ôn Tập: Hãy Chọn đáp án! | NHK ...
-
Sáng Sớm Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Tục Ngữ Trong Giao Tiếp Tiếng Nhật: Chủ đề Tiền Bạc (kì 2) - LocoBee
-
Chủ đề Thức Dậy Trong Tiếng Nhật - Tieng
-
Giải Thích ý Nghĩa Và Sự Khác Nhau Của しよう Và しましょう
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dậy Sớm' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
50 Câu Thành Ngữ Tiếng Nhật Cần Biết để Giỏi Hơn Trong Giao Tiếp
-
Những Lời Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Nhật Siêu Lãng Mạn
thức dậy sớm (phát âm có thể chưa chuẩn)