THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÚC ĐẨY TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
boost economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếtăng trưởng kinh tếpromote economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếspur economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếkích thích tăng trưởng kinh tếthúc đẩy phát triển kinh tếdrive economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếfoster economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếfueling economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếaccelerate economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếto bolster economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếpromoting economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếboosting economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếtăng trưởng kinh tếspurring economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếkích thích tăng trưởng kinh tếthúc đẩy phát triển kinh tếfostering economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếboosted economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếtăng trưởng kinh tếpromotes economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếdrives economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tếfuel economic growth
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
{-}
Phong cách/chủ đề:
US confident TPP will spur economic growth.Mellon lập luận rằngtỷ lệ thấp hơn sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Mellon argued that lower rates would spur economic growth.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế sẽ là chủ đề chính của hội nghị G20.
Boosting economic growth should get top priority at G20 summit.Tất cả những yếu tố đó sẽmở ra những thị trường mới và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
All of these things can open new markets and drive economic growth.Điều đó sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và làm cuộc sống dễ dàng hơn cho người dân.
That would accelerate economic growth and also make life easier for people. Mọi người cũng dịch sẽthúcđẩytăngtrưởngkinhtế
Sự hợp tác chặt chẽ của Bộ công nghiệp cũng đã giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Tight coordination by the powerful industry ministry helped drive economic growth.Họ cho rằng thuế sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và báo hiệu cần đầu tư vào năng lượng sạch.
The tax, they argue, would promote economic growth and signal necessary investment in clean energy.Đó là một niềm tin phổ biến rằngviệc giảm thuế suất biên sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
It's a common belief thatreducing marginal tax rates would spur economic growth.Vốn đầu tư nước ngoài đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của Việt Nam lên 6- 7% từ năm 2012.
Foreign investment in Vietnamese manufacturing is fueling economic growth of 6 to 7 percent since 2012.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế là một trong những mục tiêu chiến lược mà chính phủ đã hứa với người nộp thuế.
Promoting economic growth is one of key the strategic goals that the government has promised to taxpayers.Các chuyên gia tin rằngEUR yếu có thể giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các nước đang khủng hoảng về ngắn hạn.
Experts believe the weak euro may help spur economic growth in crisis countries on the short term.Các trung tâm vùng là một đơn vịkinh tế công hoặc tư nhân giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Mỹ.
Regional centers are a public orprivate economic unit in the U.S. that promotes economic growth.Sẽ cải cách các quốc gia phúc lợi thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, và nếu có, làm thế nào để chúng ta tiếp cận những cải cách này?
Will reforms to welfare states foster economic growth, and if so, how do we approach these reforms?Obama phải chuyển dịch tầm nhìn này vào các chính sách mở rộngảnh hưởng của Mỹ ở nước ngoài và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở nhà.
Obama must translate this vision intopolicies that extend U.S. influence abroad and spur economic growth at home.Chính là yếu tố quan trọng để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và ổn định tài chính cả ở cấp độ quốc nội lẫn quốc tế..
Is an important element in promoting economic growth and financial stability at the domestic and international levels;Chúng tôi sẽ tiếp tục đầu tư vào hệ sinh thái ô tô của Thái Lan để tạo việc làm vàgiúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Thái Lan.
We will continue to invest in Thailand's automotive ecosystem to create jobs andhelp drive economic growth in the country.”.Những công nghệ mới sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, và một kinh tế phát triển có thể dành tiền cho nghiên cứu thậm chí càng nhiều hơn.
New technologies will fuel economic growth, and a growing economy could dedicate even more money to research.Nếu thành công, nghiên cứu đó dẫn đến những thay đổi, tạo ra các ngành công nghiệp mới,tạo ra việc làm mới, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
If successful, that research leads to new innovations, that spawn new industries,that create new jobs, that spur economic growth.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và giải quyết các thách thức xuyên biên giới trên toàn Đông Nam Á với chương trình viện trợ của Australia.
Promoting economic growth and tackling cross-border challenges in Southeast Asia through Australia's regional aid program.Ông Mishustin cho biết nội các sẽ thực hiện ngaylập tức với trọng tâm là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và" cải thiện mức sống của người dân".
Mishustin said the cabinetwould meet right away with a focus on boosting economic growth and"improving people's living standards".Khối euro đã chật vật thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong lúc ứng phó với vụ khủng hoảng nợ quốc gia hiện diễn ra sang tới năm thứ 3.
The currency union has struggled to boost economic growth while coping with a governmental debt crisis that is now in its third year.Ngành công nghiệp đã và đang là câu chuyện thành công thực sự cho quốc gia Đông Nam Á,giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế lên mức ấn tượng 6,9% năm ngoái.
The industry has been a real success story for the country,helping drive economic growth to an impressive 6.9% last year.Tôi sẽ tiếp tục ủng hộ tất cả các nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và ủng hộ cho các giá trị đã làm cho nước Mỹ trở nên tuyệt vời".
I will continue to support all efforts to spur economic growth and advocate for the values that have always made America great".Bentsen, Altman, Summers và Panetta đồng tình với lập luận về thị trường trái phiếu và tin rằnggiảm thâm hụt sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Bentsen, Altman, Summers, and Panetta bought the bond-market argument andbelieved deficit reduction would accelerate economic growth.Hồi cuối những năm 1970, Đảng Cộng sản Trung Quốc( ĐCSTQ),quyết tâm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đã quyết định rằng kiểm soát dân số là đáp án.
In the late 1970s, the Chinese Communist Party,determined to boost economic growth, decided that population control was the answer.Như chúng ta biết từ các nhà tư tưởng như Jane Jacobs và các nhà kinh tế như Paul Krugman,lĩnh vực có thể giao dịch là điều thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
As we know from thinkers like Jane Jacobs and economists like Paul Krugman,the tradable sector is what drives economic growth.Mục tiêu của viện trợ là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở các vùng lãnh thổ Palestine, và xây dựng sự ủng hộ của công chúng đối với các cuộc đàm phán với Israel.
The goal of the aid was to stimulate economic growth in Palestinian territories and build public support for negotiations with Israel.Cạnh tranh giúp chúng ta cải thiện hiệu quả hoạt động khi chúng ta tăng cường quan hệ thương mại và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và thịnh vượng”./.
Competition helps us improve performance as we strengthen our trade relations and promote economic growth and prosperity.”.Được tiên phong tại Nhật Bản và phổ cập tại Trung Quốc,đường sắt cao tốc có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bằng cách kết nối các khu vực kinh tế..
Pioneered in Japan and popularized in China,high-speed rail can spur economic growth by integrating different areas into one economic zone.Trang web của công tước nói rằng ông thực hiện các nhiệm vụ chính thức cho Nữ hoàng,tập trung vào thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tạo việc làm lành nghề.
The duke's website says he performs official duties for the queen,focusing on promoting economic growth and creating skilled jobs.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 278, Thời gian: 0.0353 ![]()
![]()
thúc đẩy tăng trưởng kinh doanhthúc đẩy tăng trưởng toàn cầu

Tiếng việt-Tiếng anh
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tếwould boost economic growthTừng chữ dịch
thúcdanh từendfinishpushthúcđộng từpromoteurgedđẩydanh từpushdrivethrustpropulsionboosttăngdanh từincreaseboostgaintănghạtuptăngđộng từraisetrưởngdanh từchiefministerheadgrowthsecretarykinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomictếtính từinternationaleconomicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thúc đẩy Tăng Trưởng Kinh Tế Tiếng Anh Là Gì
-
THÚC ĐẨY NỀN KINH TẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phép Tịnh Tiến Thúc đẩy Tăng Trưởng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tăng Trưởng Kinh Tế Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Những Thuật Ngữ Tiếng Anh Kinh Tế Cần Thiết - TFlat
-
Tổng Quan - Hiệp định CPTPP
-
Lý Thuyết Tăng Trưởng Mới Là Gì? Ví Dụ Về Lý Thuyết Tăng Trưởng Mới
-
Kế Hoạch Tăng Trưởng Kinh Tế Là Gì? Nhiệm Vụ Chủ Yếu.
-
Tổng Quan Dự Báo Tình Hình Kinh Tế Thế Giới Quý I Và Cả Năm 2022
-
Tổng Quan Về Việt Nam - World Bank
-
50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Phát Triển Kinh Tế Bạn Cần Biết
-
Chất Lượng Tăng Trưởng Kinh Tế Việt Nam Giai đoạn 2011 - Chi Tiết Tin
-
Đầu Tư Trực Tiếp Nước Ngoài Và Vấn đề Phát Triển Kinh Tế - Chi Tiết Tin
-
Chuyển đổi Nền Kinh Tế: Làm Thế Nào để Tài Trợ Cho Tăng Trưởng Xanh ...