Thúc đẩy Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "thúc đẩy" thành Tiếng Anh
motivate, prompt, actuate là các bản dịch hàng đầu của "thúc đẩy" thành Tiếng Anh.
thúc đẩy + Thêm bản dịch Thêm thúc đẩyTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
motivate
verbThế thì điều gì thúc đẩy họ quyết định làm báp têm?
What, then, should motivate them to make the decision to get baptized?
GlosbeMT_RnD -
prompt
verbChú ý đến người khác sẽ thúc đẩy chúng ta quan tâm đến họ.
Interest in others will prompt us to be considerate.
GlosbeMT_RnD -
actuate
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- acuate
- advance
- advantage
- anticipate
- cross-fertilize
- exhort
- force
- impulsive
- incentive
- influent
- promote
- prompting
- push
- railroad
- to accelerate
- to advance
- to exhort
- to push
- foster
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thúc đẩy " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "thúc đẩy" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thúc đẩy Tinh Thần Tiếng Anh Là Gì
-
TINH THẦN VÀ THÚC ĐẨY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
THÚC ĐẨY TINH THẦN CỘNG ĐỒNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
"Thúc Đẩy" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tinh Thần Thúc đẩy: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Những Câu Nói Khích Lệ Tinh Thần Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
-
101+ Câu Khích Lệ, Cổ Vũ Tinh Thần ý Nghĩa Bằng Tiếng Anh - Thành Tây
-
Những Câu Nói Tạo động Lực Cho Việc Học Tiếng Anh
-
Thúc đẩy Tinh Thần Tiếng Anh Là Gì - Bình Dương
-
50 Câu Nói Truyền Cảm Hứng Và động Lực Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
-
63 Câu Khích Lệ, động Viên Bằng Tiếng Anh Ai Cũng Phải Dùng
-
Giới Thiệu Về Chương Trình Công Dân Tích Cực | Hội đồng Anh
-
05 Cách Thúc đẩy Nhân Viên Làm Việc Hiệu Quả