Thúc đẩy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ thúc đẩy tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm thúc đẩy tiếng Nhật thúc đẩy (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ thúc đẩy

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thúc đẩy tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thúc đẩy trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thúc đẩy tiếng Nhật nghĩa là gì.

* v - うながす - 「促す」 - かそく - 「加速する」 - しげき - 「刺激する」 - すいしんする - 「推進する」 - すすめる - 「進める」 - そくしん - 「促進する」 - はやめる - 「早める」 * n - たいどう - 「胎動」

Ví dụ cách sử dụng từ "thúc đẩy" trong tiếng Nhật

  • - Thúc đẩy mạnh mẽ việc tham gia đối thoại với các quốc gia khác:〜が他の国々との対話に加わるよう強く促す
  • - thúc đẩy quá trình cải cách:改革プロセスを加速させる
  • - thúc đẩy cuộc đàm phán:交渉を進める
  • - thúc đẩy sự tiến bộ của văn minh nhân loại:人間の文明進歩を促進する
  • - đẩy nhanh cuộc thảo luận về việc chính thức hóa quan hệ bang giao giữa hai nước:〜との国交正常化交渉を早める
  • - đẩy nhanh thời kì dùng thuốc đó:その薬物の服用の時期を早める
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thúc đẩy trong tiếng Nhật

* v - うながす - 「促す」 - かそく - 「加速する」 - しげき - 「刺激する」 - すいしんする - 「推進する」 - すすめる - 「進める」 - そくしん - 「促進する」 - はやめる - 「早める」 * n - たいどう - 「胎動」Ví dụ cách sử dụng từ "thúc đẩy" trong tiếng Nhật- Thúc đẩy mạnh mẽ việc tham gia đối thoại với các quốc gia khác:〜が他の国々との対話に加わるよう強く促す, - thúc đẩy quá trình cải cách:改革プロセスを加速させる, - thúc đẩy cuộc đàm phán:交渉を進める, - thúc đẩy sự tiến bộ của văn minh nhân loại:人間の文明進歩を促進する, - đẩy nhanh cuộc thảo luận về việc chính thức hóa quan hệ bang giao giữa hai nước:〜との国交正常化交渉を早める, - đẩy nhanh thời kì dùng thuốc đó:その薬物の服用の時期を早める,

Đây là cách dùng thúc đẩy tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thúc đẩy trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới thúc đẩy

  • năng lượng tiếng Nhật là gì?
  • sự phán quyết tiếng Nhật là gì?
  • sự nhập viện tiếng Nhật là gì?
  • lầu xanh tiếng Nhật là gì?
  • cụ thể tiếng Nhật là gì?
  • năm Ngọ tiếng Nhật là gì?
  • đình trệ tiếng Nhật là gì?
  • cành khô tiếng Nhật là gì?
  • lên nhau tiếng Nhật là gì?
  • làm say đắm tiếng Nhật là gì?
  • bảo hiểm chống trộm cắp tiếng Nhật là gì?
  • sự nối đất (điện) tiếng Nhật là gì?
  • vận tải bằng đường biển tiếng Nhật là gì?
  • sự giao tiếng Nhật là gì?
  • người thu ngân tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Thúc đẩy Tiếng Nhật Là Gì