Thức Dậy Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Thông tin thuật ngữ thức dậy tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thức dậy (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thức dậy | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thức dậy tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thức dậy trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thức dậy tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - おきる - 「起きる」 - めざめる - 「目覚める」 * n - きしょう - 「起床する」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thức dậy" trong tiếng Nhật
- - Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ sáng và đi ngủ vào 11 giờ đêm.:私は朝6時に起き、夜は11時に寝る。
- - hàng sáng dậy lúc 6 giờ:毎朝6時に起床する
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thức dậy trong tiếng Nhật
* v - おきる - 「起きる」 - めざめる - 「目覚める」 * n - きしょう - 「起床する」Ví dụ cách sử dụng từ "thức dậy" trong tiếng Nhật- Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ sáng và đi ngủ vào 11 giờ đêm.:私は朝6時に起き、夜は11時に寝る。, - hàng sáng dậy lúc 6 giờ:毎朝6時に起床する,
Đây là cách dùng thức dậy tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thức dậy trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thức dậy
- tấn bi kịch tiếng Nhật là gì?
- né tránh tiếng Nhật là gì?
- hợp đồng bồi thường tiếng Nhật là gì?
- trào tiếng Nhật là gì?
- dồi dào sức khoẻ tiếng Nhật là gì?
- nước hồi giáo tiếng Nhật là gì?
- phân li tiếng Nhật là gì?
- khúc diễu hành tiếng Nhật là gì?
- lễ mừng tiếng Nhật là gì?
- bẻ góc tiếng Nhật là gì?
- đốc thúc tiếng Nhật là gì?
- thận tiếng Nhật là gì?
- bán sống bán chết tiếng Nhật là gì?
- nhạc ja tiếng Nhật là gì?
- tòa nhà tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dậy đi Trong Tiếng Nhật
-
Thức Dậy Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tiếng Nhật Thực Dụng Chủ đề Thức Dậy
-
Top 15 Dậy đi Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 4 ( Phần1) Minna No Nihongo 1
-
Thành Ngữ Tiếng Nhật 早起きは三文の得
-
Những Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Bá đạo Nhất - Du Học
-
50 Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Thâm Thúy Và Thông Dụng Nhất
-
Từ Vựng Về Giấc Ngủ Trong Tiếng Nhật - Team Hoppi
-
Việc Ngủ Dậy Muộn Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Một Số Câu Chửi Tục Trong Tiếng Nhật
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Ôn Tập: Hãy Chọn đáp án! | NHK ...
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật - Bài 4/đơn Giản, Dễ Hiểu Nhất - Thanh Giang
-
Thói Quen Và Hoạt động Hằng Ngày Bằng Tiếng Nhật- Nhật Ngữ Anon
-
Sách - Ikigai - Đi Tìm Lý Do Thức Dậy Mỗi Sáng | Shopee Việt Nam
-
Các Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Theo Chủ đề Thông Dụng Hàng Ngày.
thức dậy (phát âm có thể chưa chuẩn)