Thực Nghiệm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thực nghiệm IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ̰ʔk˨˩ ŋiə̰ʔm˨˩ | tʰɨ̰k˨˨ ŋiə̰m˨˨ | tʰɨk˨˩˨ ŋiəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨk˨˨ ŋiəm˨˨ | tʰɨ̰k˨˨ ŋiə̰m˨˨ | ||
Động từ
thực nghiệm
- Thí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X. Khoa học thực nghiệm. Chủ nghĩa thực nghiệm. Quan niệm triết lý sai lầm, cho rằng nhiệm vụ của triết học không phải là nghiên cứu mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữa tinh thần và vật chất, mà là chỉ nghiên cứu những cái có thể quan sát và thực nghiệm được. Phương pháp thực nghiệm. — Phương pháp khoa học dựa trên quan sát, phân loại, nêu giả thuyết và kiểm nghiệm giả thuyết bằng thí nghiệm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thực nghiệm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Thực Nghiệm Là Cái Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "thực Nghiệm" - Là Gì?
-
Thực Nghiệm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thực Nghiệm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thực Nghiệm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kiến Thức Thực Nghiệm Là Gì? (có Ví Dụ) / Khoa Học | Thpanorama
-
Ý NGHĨA THỰC NGHIỆM (NÓ LÀ GÌ, KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA)
-
CÁC PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM KHOA HỌC - Tài Liệu Text
-
Thực Nghiệm Là Gì
-
Thực Nghiệm Xã Hội Là Gì
-
Mô Hình Nghiên Cứu Thực Nghiệm Là Gì
-
Xác Suất Thực Nghiệm Là Gì? Xem Xong Hiểu Luôn. - Tintuctuyensinh
-
TRIẾT LÝ THỰC NGHIỆM
-
Khoa Học Thực Nghiệm Là Gì
-
Bạn Có Biết Cách Tiến Hành Thử Nghiệm Không?