Thực Phẩm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:thực phẩm

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨ̰ʔk˨˩ fə̰m˧˩˧tʰɨ̰k˨˨ fəm˧˩˨tʰɨk˨˩˨ fəm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨk˨˨ fəm˧˩tʰɨ̰k˨˨ fəm˧˩tʰɨ̰k˨˨ fə̰ʔm˧˩

Từ nguyên

Phiên âm Hán-Việt của 食品.

Danh từ

thực phẩm

  1. Thức ăn nói chung.
  2. Thức ăn như thịt, cá, trứng, rau... ăn kèm với những thức cơ bản là lương thực (gạo, mì...).

Dịch

  • Tiếng Trung Quốc: 食品

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thực phẩm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thực_phẩm&oldid=1930372” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Thực phẩm
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thực phẩm 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thực Phẩm Bẩn Là Gì Wikipedia