THỨC TỈNH In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " THỨC TỈNH " in English? SVerbNounthức tỉnhwake upthức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điawakenđánh thứcthức tỉnhthức dậytỉnh dậythức giấctỉnh lạidậy đithe awakeningsự thức tỉnhthức tỉnhawakeningđánh thứcsự thức dậysự trỗi dậysự thức giấcsự giác ngộa wake-upđánh thứcbáo thứcthức tỉnhlờithức dậywakefulnesssự tỉnh táothức tỉnhsựawakeningđánh thứcthức tỉnhthức dậytỉnh dậythức giấctỉnh lạidậy đirouseđánh thứckhơi dậykích độngkhuấy độngthức tỉnhawakenedđánh thứcthức tỉnhthức dậytỉnh dậythức giấctỉnh lạidậy điawakensđánh thứcthức tỉnhthức dậytỉnh dậythức giấctỉnh lạidậy điwaking upthức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điwoke upthức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điwakes upthức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh đia wake upđánh thứcbáo thứcthức tỉnhlờithức dậy

Examples of using Thức tỉnh in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái gì thức tỉnh?".What Wakes Up?».Thức tỉnh là tốt hơn.Waking up is better.Nơi mà tôi thức tỉnh.Wherin I woke up.Vừa thức tỉnh và nghĩ tôi sẽ cố gắng.Just woke up and thought I would try.Phố Wall thức tỉnh.Wall Street wakes up.Combinations with other parts of speechUsage with nounstỉnh dậy tỉnh thức thuộc tỉnhtỉnh giác đến tỉnhbừng tỉnhcậu tỉnh dậy tỉnh nằm tỉnh khỏi lúc tỉnh dậy MoreUsage with verbsbắt đầu thức tỉnhbắt đầu tán tỉnhthức tỉnh khỏi Đây là lời gọi thức tỉnh".This is a wake up call.".Đó là một cuộc thức tỉnh cho công ty.It was a wake-up call for the company.Tôi đang thức tỉnh I feel it in my bones.I'm waking up, I feel it in my bones.Thế giới đang thức tỉnh.The world is waking up.Thức tỉnh có thể diễn ra bằng nhiều cách khác nhau.The awakening may happen in different ways.Ai nhìn vào trong, Thức Tỉnh.Who looks inside, wakes up.Ông nói:" Nó giống như một cuộc gọi thức tỉnh".Then you realize… it's like a wake-up call.'.Đây là thời điểm thức tỉnh của chúng tôi.This was our wake-up moment.Yên lặng là khoảng không gian mà con người thức tỉnh.Silence is the space where man wakes up.Tôi chỉ thức tỉnh từ một thứ. Tôi đang mặc áo choàng.I just woke up from a thing, I'm in my robe.Toàn thế giới đang thức tỉnh.The whole world is waking up.Tác phẩm“ Psyche thức tỉnh”, Guillaume Seignac, 1900.The Awakening of Psyche by Guillaume Seignac, 1904.Hành tinh Trái Đất đang thức tỉnh.Planet Earth is waking up.Tôi sớm thức tỉnh từ cơn ác mộng đó và tìm lại bản thân mình.I soon woke up from that nightmare and pulled myself back.Cái gì đó trong tôi làm thức tỉnh.Something within me wakes up.Sau khi thức tỉnh kundalini, khuynh hướng bạo hành biến mất hoàn toàn.After the awakening of the kundalini the tendency for violence disappears completely.Người Trung Quốc đang thức tỉnh.The Chinese people are waking up.Tôi cảm thấy được rằng con người đang thức tỉnh.I can attest to the fact that the people are waking up.(… Tiêu diệt cô ta trước khi cô ta thức tỉnh hoàn toàn!)!We want to shake her, until she wakes up!Sau hàng triệu năm của sự đơn điệu, vũ trụ đang thức tỉnh.After billions of years of monotony, the universe is waking up.Nhiều nhóm trên khắp toàn cầu đang thức tỉnh và truyền bá nhận thức mới.People are waking up all over the world and developing a political consciousness.Ông nói:" Nó giống như một cuộc gọi thức tỉnh".Another declared,“It's almost like a wake-up call.”.Như ta đã thấy bước lớn thứ nhì là sự thức tỉnh của lương tâm.But in time comes the second stage Äî the awakening of conscience.Nhưng rồi cũng đến giai đoạn thứ hai: lương tâm thức tỉnh.But in time comes the second stage- the awakening of conscience.Mới đầu thì có, nhưng một giờ trước vừa thức tỉnh rồi.".Oui monsieur, but he only just woke up half an hour ago.Display more examples Results: 1843, Time: 0.0267

See also

sự thức tỉnhawakeningawarenesswakefulnessawakeningsđã thức tỉnhhas awakenedwoke upis awakenedhas awokensẽ thức tỉnhwill awakenwill awakewould awakenlực thức tỉnhthe force awakensđang thức tỉnhare waking upare awakeningis waking upis awakeningis awakesự thức tỉnh tâm linhspiritual awakeninghãy tỉnh thứcstay awakebe watchfulget upbắt đầu thức tỉnhbegins to awakenchúng ta thức tỉnhwe awakenngười thức tỉnhawakened personkhông thức tỉnhdon't wake uptỉnh thức làawareness iscần phải thức tỉnhneed to wake upcó thể thức tỉnhcan awakenmay awakenthức tỉnh khỏiwake up fromcần thức tỉnhneeds to wake up

Word-for-word translation

thứcadjectivethứcawakethứcnounofficialfoodwaketỉnhnounprovinceprefecturewaketỉnhadjectiveprovincialawake S

Synonyms for Thức tỉnh

đánh thức tỉnh dậy dậy đi thức giấc tỉnh giấc wake up sự tỉnh táo awakening đứng dậy sự thức dậy báo thức thực tiễn xã hộithực tình

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English thức tỉnh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Thức Tỉnh In English