THỨC TỈNH TÂM LINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THỨC TỈNH TÂM LINH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thức tỉnh tâm linh
spiritual awakening
sự thức tỉnh tâm linhthức tỉnh tâm linhthức tỉnh tinh thầnsự thức tỉnh thuộc linhspiritually awakened
{-}
Phong cách/chủ đề:
This may be the time of spiritual awakening.Đối với nhiều người, thức tỉnh tâm linh đến từng bước một.
For many of us, a spiritual awakening comes gradually.Mười hai Bước là một lộ trình dẫn đến thức tỉnh tâm linh.
The Twelve Steps are a path to spiritual awakening.Tuy nhiên, họ cũng báo cáo rằng một Thức tỉnh Tâm linh không thể vội vã.
They also report, however, that a spiritual awakening cannot be rushed.Giấc ngủ thay đổi thường là một dấu hiệu của sự thức tỉnh tâm linh.
Altered sleep patterns are often an indication of spiritual awakening.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỉnh dậy tỉnh thức thuộc tỉnhtỉnh giác đến tỉnhbừng tỉnhcậu tỉnh dậy tỉnh nằm tỉnh khỏi lúc tỉnh dậy HơnSử dụng với động từbắt đầu thức tỉnhbắt đầu tán tỉnhthức tỉnh khỏi Cá nhân thức tỉnh tâm linh luôn sử dụng sức mạnh của nội tâm;.
The spiritually awakened individual always uses the power of inner self;Ông có kinh nghiệm về sự thức tỉnh tâm linh.
Or has she had an experience of Spiritual Awakening.Thức tỉnh tâm linh là một quá trình sẽ hoàn toàn thay đổi cuộc sống của những ai chấp nhận nó.
Spiritual Awakening is a process that is completely life-altering towards the person going through it.Làm sao biết mình đã được thức tỉnh tâm linh?.
How will I know when I have had a spiritual awakening?.Nếu có nhiều dạng thức tỉnh tâm linh như vậy, làm sao biết chúng ta thực sự đã có được một sự thức tỉnh?.
If there are so many different varieties of spiritual awakenings, how do we know if we have truly had one?Bạn đang lạc lối trên con đường Thức tỉnh Tâm linh vì đâu?
Where are you at on your journey of spiritual awakening?Bạn phải có trách nhiệm với bản thân trước khi bạn có thể tiến tới bất kỳ mức độ thức tỉnh tâm linh nào.
You must take responsibility for self before you can advance to any level of spiritual awakening.Anh ta thấy bằng chứng rằng sự thức tỉnh tâm linh lan rộng và biến đổi là.
He sees evidence that widespread and transformational spiritual awakening is.Riêng cho ngày hôm nay: Ước muốn mạnh mẽ nhất của tôi là được thức tỉnh tâm linh.
Just for Today: My strongest desire is to have a spiritual awakening.Tuy nhiên, họ cũng báo cáo rằng một Thức tỉnh Tâm linh không thể vội vã.
Nevertheless, they also indicate that spiritual awakening can not be precipitated.Đêm tối của linh hồn không thể tách rời khỏi quá trình thức tỉnh tâm linh.
The Dark Night of the Soul is inseparable from the spiritual awakening process.Đó là một dấu hiệu khác của sự thức tỉnh tâm linh trên toàn thế giới đang diễn ra.
It's yet another sign of the worldwide spiritual awakening that is taking place.Riêng cho ngày hôm nay: Tôi sẽ nhìn những thức tỉnh thô sơ màmình có được như là những cơ hội dẫn đến thức tỉnh tâm linh.
Just for today:I will recognize the rude awakenings I have as opportunities to grow toward spiritual awakening.Đọc vào những trải nghiệm của quá trình thức tỉnh tâm linh để có hướng dẫn sâu hơn.
Read into the experience of The Spiritual Awakening Process to get further guidance.Sau khi thức tỉnh tâm linh, chúng ta sẽ vượt qua ảo ảnh của thế giới, và những gì về vật chất sẽ không còn quan trọng nữa.
You might say that after spiritual awakening you will be beyond the world's illusion, and material things will not matter any more.Bất cứ ai cũng có thể tìm thấy sự bình an hoặc thức tỉnh tâm linh và giữ nó cho riêng mình?
Can anyone find peace or spiritual awakening and hold on to it for themselves?Quá trình Thức tỉnh Tâm linh có thể rất khó khăn, đau đớn khi mọi người học những lý lẽ thật khác về bản thân họ và thế giới xung quanh họ.
The process of spiritual awakening can be very painful as people learn hard truths about themselves and the world around them.Bất cứ ai cũng có thể tìm thấy sự bình an hoặc thức tỉnh tâm linh và giữ nó cho riêng mình?
Can anyone find peace or spiritual awakening and greedily hold on to it for him or herself?Những người đã trải qua một cuộc Thức tỉnh Tâm linh báo cáo rằng đều cảm thấy hạnh phúc hơn và tự tin hơn với niềm tin và quyết định của họ.
Those who have undergone a spiritual awakening universally report feeling happier and more confident in their beliefs and decisions.Biết mọi ngóc ngách của hành tinh là mơ ước của nhiều người và họ coi đó là hành động pháttriển cá nhân và thậm chí là thức tỉnh tâm linh.
Knowing every corner of the planet is the dream of many people andthey perceive it as an act of personal development and even spiritual awakening.Ở mức độ cá nhân, đó là thời điểm thức tỉnh tâm linh, nhưng về công việc tôi vẫn giữ niềm tin của mình“ trong ngăn tủ.
On a personal level, this was a time of spiritual awakening, but professionally I remained‘in the closet.Một người thức tỉnh tâm linh không còn đồng nhất với cơ thể khi sống trong cơ thể và thực hiện tất cả các chức năng và hoạt động của nó.
A spiritually awakened person no longer identifies with the body while living in the body and performing all its functions and activities.Khi nhìn thấy ai đó biểu lộ các triệu chứng thức tỉnh tâm linh, chúng ta phải hiểu rằng những thức tỉnh theo kiểu ấy rất dễ lan truyền.
If we see someone exhibiting symptoms of a spiritual awakening, we should be aware that such awakenings are contagious.Những cá nhân thức tỉnh tâm linh không bao giờ sợ mất bất cứ thứ gì trong cuộc sống kể từ khi họ nhận ra rằng tất cả những thứ trần tục là vô thường.
Spiritually awakened individuals are never fearful of losing anything in life since they have realized that all worldly things are impermanent.Là một phần của việc Thức tỉnh Tâm linh, một người có ý thức hoặc tiềm thức nhận ra, rằng họ không cần phải ở trong không gian an toàn này.
During a spiritual awakening, a person consciously or unconsciously realizes that they do not need to stay in this secure space.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 50, Thời gian: 0.153 ![]()
![]()
thực tìnhthực tốt

Tiếng việt-Tiếng anh
thức tỉnh tâm linh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thức tỉnh tâm linh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự thức tỉnh tâm linhspiritual awakeningTừng chữ dịch
thứctính từthứcawakethứcdanh từofficialfoodwaketỉnhdanh từprovinceprefecturewaketỉnhtính từprovincialawaketâmdanh từtâmmindcenterheartcentrelinhdanh từlinhspiritlinglinhtính từspiritualflexibleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tịnh Tâm Dịch Qua Tiếng Anh
-
Tịnh Tâm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Tĩnh Tâm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tĩnh Tâm Tiếng Anh Là Gì
-
NGỒI TĨNH TÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TÂM TÍNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tĩnh Tâm Tiếng Anh Là Gì
-
Tĩnh Tâm | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Tĩnh Tâm Tiếng Anh Là Gì - VNG Group
-
Tĩnh Tâm Tiếng Anh Là Gì ? Phật Điển Thông Dụng
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Tình Bạn