Thực Vật Không Mạch – Wikipedia Tiếng Việt

Thực vật không mạch
Lunularia cruciata, một loài rêu tản
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Các ngành
  • Thực vật không mạch đơn giản
    • Tảo lục
  • Thực vật không có mạch gồm những thân giả
    • Bryophyta, rêu "thật sự"
    • Marchantiophyta, rêu tản
    • Anthocerotophyta, rêu sừng

Thực vật không mạch hay thực vật bậc thấp là là tên gọi chung của các nhóm thực vật (bao gồm cả tảo lục nếu coi nhóm này là thực vật) không có hệ thống mạch dẫn (mạch gỗ và mạch rây). Tuy nhiên các loài hực vật không mạch vẫn có các mô chuyên biệt hóa để vận chuyển nước bên trong thân cây.

Thực vật không mạch không có nhiều loại mô chuyên biệt. Các thùy (phần thuôn tròn) của rêu tản có thể nhìn giống như lá, nhưng chúng không phải là lá thật sự do chúng không có xylem hay phloem. Tương tự, rêu "thật sự" và tảo cũng không có các mô này.

Các nhóm

[sửa | sửa mã nguồn]

Thuật ngữ thực vật không mạch hiện nay ít được dùng trong danh pháp khoa học. Thực vật không mạch có thể chia thành 2 nhóm chỉ có quan hệ họ hàng xa:

  • Rêu (Bryophytes) – là nhóm chứa các loài rêu, chia thành 3 nhóm nhỏ như Bryophyta (rêu "thật sự"), Marchantiophyta (rêu tản), và Anthocerotophyta (rêu sừng). Trong các nhóm này, thành phần chủ yếu là dạng thể giao tử đơn bội, với phần lưỡng bội duy nhất là thể bào tử đính kèm, bao gồm cuống và túi bào tử. Do chúng thiếu các mô truyền dẫn nước nên chúng không thể có độ phức tạp về cấu trúc cũng như kích thước lớn như của thực vật có mạch.
  • Tảo (Algae) – đặc biệt là tảo lục. Các nghiên cứu gần đây đã chứng minh rằng tảo trên thực tế là tổ hợp của một vài nhóm sinh vật không có quan hệ họ hàng gì. Đặc trưng chung của chúng chỉ là sinh sống dưới nước và có cơ chế quang hợp đã bị hiểu nhầm như là chỉ thị về mối quan hệ họ hàng gần gũi. Trong số này, chỉ có tảo lục là vẫn còn được coi như là các họ hàng gần của thực vật.

Các nhóm này là thực vật có bậc cấp thấp, thường sống ở nơi ẩm ướt, trong đó từ "bậc thấp" dùng để chỉ tới vị trí của chúng như là các thực vật đã tiến hóa và rẽ nhánh ra sớm nhất. Tuy nhiên, thuật ngữ thực vật "bậc thấp" là không chính xác vì nó có lúc được dùng để bao gồm cả một phần của thực vật có mạch, như dương xỉ và các họ hàng gần của nhóm này.

Trong quá khứ, thuật ngữ thực vật không mạch không chỉ bao gồm toàn bộ tảo mà còn bao gồm cả nấm. Hiện nay, nấm được phân loại là một giới riêng biệt.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Thực vật có mạch

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cartage.org.lb Lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Thực vật học
Lịch sử thực vật học
Phân ngành
  • Cổ thực vật học
  • Cổ di chỉ thực vật học
  • Thực vật dân tộc học
  • Hình thái học thực vật
  • Giải phẫu học thực vật
  • Phân loại học thực vật
    • Hệ thống học thực vật
  • Sinh lý học thực vật
  • Sinh thái học thực vật
  • Địa lý thực vật học
    • Địa thực vật học
    • Hệ thực vật
  • Hóa thực vật học
  • Bệnh học thực vật
  • Rêu học
  • Tảo học
  • Thụ mộc học
  • Sinh học phát triển tiến hóa thực vật
  • Thực vật học vũ trụ
Hình thái học thực vật
Tế bào
  • Vách tế bào
  • Thể vách
  • Lạp thể
  • Cầu sinh chất
  • Không bào
  • Mô phân sinh
  • Mô dẫn
    • Bó mạch
    • Mạch gỗ
    • Mạch rây
  • Mô cơ bản
    • Thịt lá
  • Tượng tầng
    • Tầng sinh bần
    • Tầng sinh mạch
  • Gỗ
  • Cơ quan dự trữ
Cấu trúc bề mặt
  • Bần
  • Lớp cutin
  • Lớp sáp
  • Biểu bì
  • Khí khổng
  • Tuyến mật
  • Hệ thống tiết
  • Lông, gai
  • Túm lông
    • Lông tiết keo
Sinh dưỡng
  • Rễ
    • Rễ giả
    • Rễ biến dạng
  • Hệ chồi
    • Chồi
      • Chồi nách
      • Chồi bên
      • Chồi gốc
      • Chồi nước
    • Thân
      • Nhánh
      • Cuống
      • Thân hành
      • Thân rễ
      • Thân biến dạng
      • Cuống lá
      • Lá kèm
      • Không cuống
      • Lá biến dạng
Sinh sản(Bào tử, hoa)
  • Lá bào tử
  • Sự phát triển của hoa
  • Cụm hoa
    • Cụm hoa vô hạn
    • Cụm hoa hữu hạn
  • Lá vảy
    • Lá bắc
  • Trục cụm hoa
    • Cuống hoa
    • Cán hoa
  • Hoa
    • Tiền khai hoa
    • Vòng
    • Tính đối xứng của hoa
    • Hoa đồ
    • Hoa thức
  • Đế hoa
    • Đế hoa rộng
  • Bao hoa
    • Tràng hoa
      • Cánh môi
    • Đài hoa
  • Bộ nhụy
    • Bầu nhụy
      • Noãn
    • Đầu nhụy
  • Túi giao tử cái
  • Bộ nhị
    • Nhị
    • Nhị lép
    • Bao phấn
      • Phấn hoa
      • Khối phấn
      • Buồng phấn
      • Trung đới
      • Hạt phấn
    • Tầng nuôi dưỡng
  • Trụ nhị nhụy
  • Hoa giả
  • Thể giao tử
  • Thể bào tử
  • Phôi
  • Quả
    • Giải phẫu quả
    • Quả đơn
    • Quả kép
    • Quả phức
    • Quả giả
    • Thai sinh
    • Bán thai sinh
  • Hạt
    • Sự hình thành hạt
    • Sự phát tán hạt
Dạng sống
  • Hệ thống Raunkiær
  • Trạng thái hoa hồng
  • Thực vật đệm
  • Dây leo
    • Thân leo
  • Cây bụi
    • Cây bụi lùn
    • Cây bụi bò lan
  • Thực vật thân gỗ
  • Thực vật thân thảo
  • Thực vật mọng nước
Phân loại học thực vật
Nghiên cứuphân loại họcthực vật
  • Lịch sử phân loại thực vật
  • Tập mẫu cây
  • Phân loại sinh học
  • Danh pháp thực vật
    • Tên thực vật
    • Tên chính xác
    • Trích dẫn tác giả
    • Quy tắc Danh pháp của Quốc tế cho tảo, nấm và thực vật (ICN)
    • - cho Cây Trồng (ICNCP)
  • Bậc phân loại
  • Hiệp hội cho Phân loại Thực vật Quốc tế (IAPT)
  • Hệ thống phân loại thực vật
    • Hệ thống Takhtajan
    • Hệ thống APG II
    • Hệ thống APG III
  • Phân loại thực vật được gieo trồng
    • Phân loại cam chanh
    • Cultigen
      • Giống cây trồng
      • Nhóm cây trồng
      • Giống hoa lan lai
Các nhóm phân loại
  • Sinh vật lạp thể cổ
  • Thực vật có phôi
    • Thực vật không mạch
      • Rêu
    • Thực vật có mạch
      • Dương xỉ & Quyết
      • Thực vật có hạt
        • Thực vật hạt trần
        • Thực vật có hoa
Nhóm phân loại cũ
  • Tảo
  • Thực vật tản
  • Thực vật hoa ẩn
  • Thực vật thân–rễ
  • Sinh lý học thực vật
  • Nguyên liệu
  • Dinh dưỡng
  • Quang hợp
    • Diệp lục
    • Carotenoid
      • Carotene
      • Xanthophyll
    • Flavonoid
    • Anthocyanin
    • Betalain
  • Hormone thực vật
  • Ưu thế ngọn
  • Thoát hơi nước
  • Áp suất trương
  • Dòng khối nội bào
  • Hạt aleurone
  • Phytomelanin
  • Đường
  • Nhựa cây
  • Tinh bột
  • Cellulose
  • Lignin
  • Tanin
  • Suberin
Sinh sản
  • Tiến hóa
  • Sinh thái học
  • Xen kẽ thế hệ
  • Nang bào tử
    • Bào tử
    • Nang vi bào tử
      • Vi bào tử
    • Nang đại bào tử
      • Đại bào tử
  • Thụ phấn
    • Động vật giao phấn
    • Ống phấn
  • Thụ tinh kép
  • Nảy mầm
  • Sinh sản sinh dưỡng
  • Phát triển tiến hóa
  • Lịch sử tiến hóa
    • Niên biểu
Từ điển
  • Thuật ngữ thực vật học
  • Thuật ngữ hình thái thực vật học
  • Từ vựng hình thái học thực vật
Thể loại

Từ khóa » Các Loại Thực Vật Không Có Mạch