Thực Vật Nguyên Sinh – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Sinh học
  • 2 Phát sinh loài
  • 3 Hình ảnh
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thực vật nguyên sinh
Hình ảnh về thực vật nguyên sinh
Hình ảnh về thực vật nguyên sinh
Phân loại sinh họcSửa phân loại này(lỗi thời)
Vực: Eukaryota
nhánh: Diaphoretickes
Giới: ChromistaCavalier-Smith 1981
Bao gồm
  • Harosa (TSAR)
    • Telonemia
    • Heterokonta
    • Alveolata
    • Rhizaria
  • "Hacrobia"
    • Cryptista
    • Haptista
Đơn vị phân loại được bao gồm theo miêu tả theo nhánh học nhưng bị loại trừ theo truyền thống
  • Archaeplastida
  • Provora

Thực vật nguyên sinh là những sinh vật đơn bào không có khả năng chuyển động và thực hiện trao đổi chất qua quá trình quang hợp (tự dưỡng) và không phải là thực vật thực sự.

Thực vật nguyên sinh là những sinh vật đơn bào hoặc đa bào. Sự khác biệt với động vật nguyên sinh là chúng có thành xenlulôzơ, có lục lạp, không có khả năng di chuyển, tự dưỡng quang hợp.[1] Ví dụ:[2] Tảo lục đơn bào,tảo lục đa bào, tảo đỏ...

Sinh học

[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài của giới Chromista là sinh vật nhân chuẩn đơn bào và đa bào.

Phát sinh loài

[sửa | sửa mã nguồn]
Chromista
Hacrobia
Cryptista

Corbihelia Cavalier-Smith 2015

Cryptophyta Silva 1962

Haptista

Centroheliozoa Cushman & Jarvis 1929 sensu Durrschmidt & Patterson 1987

Haptophyta Hibberd 1976 emend. Edvardsen & Eikrem 2000

SAR supergroup
Rhizaria

Phytomyxea Engler & Prantl 1897 em. Cavalier-Smith 1993

Vampyrellidea Cavalier-Smith 2017

Filosa Leidy 1879 emend. Cavalier-Smith 2003 stat. nov.

Retaria Cavalier-Smith 1999 emend. Cavalier-Smith 2017

Halvaria
Alveolata

Ciliophora Doflein 1901 stat. n. Copeland 1956

Miozoa Cavalier-Smith 1987

Heterokonta

Platysulcea Cavalier-Smith 2017

Sagenista Cavalier-Smith 1995 stat. n. 2006

Bikosea Cavalier-Smith 2013

Placidozoa Cavalier-Smith 2013

Gyrista

Bigyromonadea Cavalier-Smith 1998

Peronosporomycota Dick 1995

Hyphochytriomycota Whittaker 1969

Pirsonea Cavalier-Smith 2017

Ochrophyta Cavalier-Smith 1986

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Cavalier-Smith T (1981). "Eukaryote kingdoms: seven or nine?". Bio Systems. 14 (3–4): 461–81. doi:10.1016/0303-2647(81)90050-2. PMID 7337818.
  2. ^ Cavalier-Smith, Thomas (2018). "Kingdom Chromista and its eight phyla: a new synthesis emphasising periplastid protein targeting, cytoskeletal and periplastid evolution, and ancient divergences". Protoplasma. 255 (1): 297–357. doi:10.1007/s00709-017-1147-3. PMC 5756292. PMID 28875267.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Bài giảng về Động vật bậc thấp (tiếng Việt)
  • x
  • t
  • s
Sinh học
  • Introduction (Genetics, Evolution)
  • Outline
  • Lịch sử
    • Timeline
  • Index
Sinh học
Overview
  • Khoa học
  • Sự sống
  • Properties (Thích nghi, Trao đổi chất, Phát triển, Cấu trúc, Cân bằng nội môi, Sinh sản (Self-replication), Kích thích)
  • Tổ chức sinh học (Nguyên tử > Phân tử > Bào quan > Tế bào > Mô > Cơ quan > Hệ sinh học > Sinh vật > Quần thể > Quần xã sinh học > Hệ sinh thái > Sinh quyển)
  • Chủ nghĩa rút gọn
  • Nguyên lý đột sinh
  • Mechanistic
  • Phương pháp khoa học
  • Bậc phân loại
  • Lý thuyết
  • Định luật
  • Bình duyệt
  • Biology journals
  • Tên thông thường
Chemical basis
  • Atoms
  • Amino acids
  • Carbohydrates
  • Chemical bond
  • Chemical element
  • Lipids
  • Matter
    • Quantum
  • Molecules
  • Monomer
  • Nucleic acids
  • Organic compounds
  • pH
  • Polymer
  • Proteins
  • Water
Tế bào
  • ATP
  • Cell cycle
  • Cell theory
  • Cell signaling
  • Cellular respiration
  • Energy transformation
  • Enzyme
  • Eukaryote
  • Fermentation
  • Metabolism
  • Meiosis
  • Mitosis
  • Photosynthesis
  • Prokaryote
Di truyền học
  • DNA
  • Epigenetics
  • Evolutionary developmental biology
  • Gene expression
  • Gene regulation
  • Genomes
  • Mendelian inheritance
  • Post-transcriptional modification
Tiến hóa
  • Adaptation
  • Earliest known life forms
  • Chức năng
  • Genetic drift
  • Gene flow
  • History of life
  • Macroevolution
  • Microevolution
  • Mutation
  • Natural selection
  • Phylogenetics
  • Speciation
  • Taxonomy
Đa dạng
  • Archaea
  • Bacteria
  • Eukaryote
    • Alga
    • Animal
    • Fungus
    • Plant
    • Protist
  • Virus
Plant form and function
  • Epidermis (botany)
  • Flower
  • Ground tissue
  • Leaf
  • Phloem
  • Plant stem
  • Root
  • Shoot
  • Vascular plant
  • Vascular tissue
  • Xylem
Animal form and function
  • Breathing
  • Circulatory system
  • Endocrine system
  • Digestive system
  • Homeostasis
  • Immune system
  • Internal environment
  • Muscular system
  • Nervous system
  • Reproductive system
  • Respiratory system
Ecology
  • Biogeochemical cycle
  • Biological interaction
  • Biomass
  • Biomes
  • Biosphere
  • Climate
  • Climate change
  • Community
  • Conservation
  • Ecosystem
  • Habitat
    • niche
  • Microbiome
  • Population dynamics
  • Resources
Research methods
Laboratory techniques
  • Genetic engineering
  • Transformation
  • Gel electrophoresis
  • Chromatography
  • Centrifugation
  • Cell culture
  • DNA sequencing
  • DNA microarray
  • Green fluorescent protein
  • vector
  • Enzyme assay
  • Protein purification
  • Western blot
  • Northern blot
  • Southern blot
  • Restriction enzyme
  • Polymerase chain reaction
  • Two-hybrid screening
  • in vivo
  • in vitro
  • in silico
Field techniques
  • Belt transect
  • mark and recapture
  • species discovery curve
BranchesPage 'Template:Branches of biology' not found
Glossaries
  • Biology
  • Botanical terms
  • Ecological terms
  • Plant morphology terms
  • Thể loại Category
  • Trang Commons Commons
  • Dự án Wiki WikiProject
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thực_vật_nguyên_sinh&oldid=74502672” Thể loại:
  • Bài viết có đoạn trích bị hỏng
  • Diaphoretickes
  • Thực vật nguyên sinh
  • Danh pháp thực vật học
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu Portal-inline có liên kết đỏ đến cổng thông tin
  • Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thực vật nguyên sinh 39 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đặc điểm Chung Của Thực Vật Nguyên Sinh