Thực Vật - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:thực vật 
thực vật IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨ̰ʔk˨˩ və̰ʔt˨˩ | tʰɨ̰k˨˨ jə̰k˨˨ | tʰɨk˨˩˨ jək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨk˨˨ vət˨˨ | tʰɨ̰k˨˨ və̰t˨˨ | ||
Danh từ
thực vật
- Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp. Thuốc bảo vệ thực vật. Thực vật hoang mạc.
Từ liên hệ
- sinh vật
- động vật
Dịch
- Tiếng Anh: plant
- Tiếng Hà Lan: plant gc hoặc gđ
- Tiếng Nga: растение gt (rasténije)
- Tiếng Pháp: plante gc
- Tiếng Trung Quốc: 植物
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Thực vật
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thuốc Bảo Vệ Thực Vật Wikipedia
-
Thuốc Bảo Vệ Thực Vật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuốc Trừ Sâu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thuốc Bảo Vệ Thực Vật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Xếp Hạng Laliga 2020 Wikipedia-xem Bong Da Truc Tuyến
-
Thuốc Hóa Học Bảo Vệ Thực Vật Là Gì, Thuốc Bảo Vệ Thực Vật Là Gì
-
Nuôi Trồng | Don't Starve Wiki | Fandom
-
Nông Dân Bỏ Ruộng Vì Sản Xuất Không Có Lãi | VTC16 - YouTube
-
Cục Bảo Vệ Thực Vật - Bộ Nông Nghiệp - Phát Triển Nông Thôn
-
Thì Là, Từ điển Nấu ăn Cho Người Nội Trợ | Cooky Wiki
-
Bánh Ngọt – Wikipedia Tiếng Việt - Nội Thất Hằng Phát
-
Táo Tây – Wikipedia Tiếng Việt
-
Công Nghệ đúc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cộng Hòa Congo – Wikipedia Tiếng Việt