THUMMIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THUMMIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từthummimthummimthu mim

Ví dụ về việc sử dụng Thummim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Người lạ kêu lên,“ Urim và Thummim!”!The stranger shouted,"Urim and Thummim!Chàng trai lấy Urim và Thummim trong túi ra.The boy took out Urim and Thummim from his bag.Cũng là cuốn sách dạy tôi về Urim và Thummim.The same book that taught me about Urim and Thummim.Cậu đặt Urim và Thummim và trong rương.He also put the Urim and the Thummim in the breastplate.Anh chàng kia kêu lên:“ Urim và Thummim!”.The stranger shouted,“Urim and Thummim!”.Chàng lấy Urim và Thummim từ trong túi ra, và bắt đầu đùa với chúng.He took Urim and Thummim from his pocket, and began playing with.Cậu quỳ gối để tìm Urim và Thummim và bỏ chúng lại trong bị.He knelt down to find Urim and Thummim and put them back in the pouch.Chúng gọi là Urim và Thummim, và chúng có thể giúp cậu đọc những điềm lành chỉ dẫn.”.They're called Urim and Thummim, and they can help you to read the omens.".Anh ta nói với cậu khôngcó sự ngẫu nhiên mà anh ta gặp cậu với hòn đá Urim và Thummim trên tay.He told the boy itwas no coincidence that he had met him with Urim and Thummim in his hand.Hai viên đá Urim và Thummim mang ý nghĩa là ánh sáng và sự hoàn hảo.The Urim and the Thummim simply means light and perfection.Sau đó anh ta giải thíchrằng không phải ngẫu nhiên anh ta gặp cậu với hai viên Urim và Thummim trong tay.He told the boy itwas no coincidence that he had met him with Urim and Thummim in his hand.Chàng quỳ xuống để tìm Unim và Thummim và đặt chúng trở lại trong túi.He knelt down to find Urim and Thummim and put them back in the pouch.Cậu nhặt Urim và Thummim lên, và một lần nữa cậu có cảm giác lạ lùng là ông già đang có ở đó.The boy picked up Urim and Thummim, and, once again, had the strange sensation that the old king was.Ông ta nói với chàng trai rằng không phải ngẫu nhiên màông ta gặp chàng trai với Urim và Thummim trong tay chàng.He told the boy itwas no coincidence that he had met him with Urim and Thummim in his.Chúng được gọi là Urim và Thummim, và chúng có thể giúp cậu đọc các dấu hiệu.”.They're called Urim and Thummim, and they can help you to read the omens.”.Theo sách Book of Samuel, có 3 cách để biết được sự thật: Qua lời các ngôn sứ,qua những giấc mộng hoặc qua Urim và Thummim.A passage from the book of Samuel states that there were three methods of having a divinechat: dreams, prophets, and the Urim and Thummim.Người lạ thốt lên:“ Urim và Thummim!” Trong tích tắc, cậu bỏ chúng lại vào túi.The stranger shouted,“Urim and Thummim!”In a flash the boy put them back in his pocket.Chàng trai cầm Unim và Thummim lên, và một lần nữa có cảm giác lạ thường rằng vị vua già ở gần bên cạnh.The boy picked up Urim and Thummim, and, once again, had the strange sensation that the old king was nearby.Từ cái buổi sáng đầu tiên trên bãi chợ không người đến nay cậu khôngđụng tới hai viên đá Urim và Thummim nữa, vì đối với cậu Ai Cập chỉ còn là giấc mộng, xa xôi như thể Mekka đối với chủ tiệm pha lê.Since that morning in the marketplace,he had never again made use of Urim and Thummim, because Egypt was now just as distant a dream for him as was Mecca for the merchant.Nhưng khi cậu cầm Urim và Thummim trong tay, chúng đã truyền cho cậu một sức mạnh và ý chí của vị vua già.But as he held Urim and Thummim inhis hand, they had transmitted to him the strength and will of the old king.Từ buổi sáng đó ở khu chợ,cậu chưa bao giờ phải sử dụng lại Urim và Thummim, vì Ai Cập bây giờ chỉ là một khoảng cách của một giấc mơ đối với cậu, như Mecca với ông chủ cửa hàng.Since that morning in themarketplace,he had never again made use of Urim and Thummim, because Egypt was now just asdistant a dream for him as was Mecca for the merchant.Kể từ buổi sáng ở trong chợ, chàngchưa bao giờ dùng lại hai viên đá Unim và Thummim bởi vì Ai Cập giờ đây chỉ như khoảng cách của một giấc mơ đối với chàng như Mecca đối với ông thương gia.Since that morning in the marketplace,he had never again made use of Urim and Thummim, because Egypt was now just as distant a dream for him as was Mecca for the merchant. Kết quả: 22, Thời gian: 0.0206 thulethumbnail

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thummim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Viên đá Urim Và Thummim