Thuốc CEBEST 50 - Cefpodoxim 50mg, Hộp 20 Gói X 1.5mg
Có thể bạn quan tâm
dung dịch vệ sinh - men vi sinh - sữa rửa mặt - kẽm - kem chống nắng - D3k2 - canxi - Dhc
- Chăm sóc & Làm đẹp
- Chăm sóc da mặt Chăm sóc cơ thể Chăm sóc tóc Trang điểm
- Chống nắng da mặt
- Dưỡng da
- Làm sạch
- Vệ sinh
- Vệ sinh cá nhân
- Đặc trị
- Kem se khít vùng kín
- Làm sạch cơ thể
- Ngăn ngừa & Giảm rạn da
- Tẩy lông
- Chăm sóc sức khỏe
- Dưỡng thể
- Kem nở ngực
- Chăm sóc răng miệng
- Dầu gội
- Dầu gội đen tóc
- Dầu xả
- Son dưỡng
- Trang điểm mặt
- Trang điểm vùng mắt
- Tẩy trang Mắt - Môi
- Chăm sóc da mặt Chăm sóc cơ thể Chăm sóc tóc Trang điểm
- Thuốc
- Thuốc dùng ngoài Thuốc kháng sinh, Kháng nấm Thuốc tim mạch & Huyết áp Thuốc tiểu đường Thuốc hướng thần & Cai nghiện Thuốc chống dị ứng ( kháng histamin) Thuốc Hô Hấp Thuốc kháng viêm, giảm đau & hạ sốt Thuốc cường dương Thuốc Tiêu Hóa, gan mật Thuốc trị ung thư, u bướu Thuốc giãn mạch Thuốc Hocmon, Nội tiết tố Thuốc tiêm, dịch truyền Thuốc đường tiết niệu Thuốc kháng Virus Thuốc bổ - Vitamin - Khoáng chất Thuốc cấp cứu và giải độc Thuốc trĩ Thuốc cầm máu Thuốc ngừa thai Thuốc đông y Thuốc gout, cơ, xương khớp Thuốc tác dụng đối với máu Thuốc chống say xe Thuốc chống thải ghép Thuốc da liễu Thuốc điều hòa miễn dịch Thuốc gây mê, gây tê Thuốc trị viêm gan B,C & HIV Thuốc mọc tóc Thuốc phụ khoa Thuốc kiểm soát đặc biệt
- Dầu nóng, dầu gió
- Dung dịch rơ lưỡi
- Thuốc xịt mũi
- Thuốc nhỏ mắt, tra mắt
- Thuốc sát trùng, sát khuẩn
- Thuốc nhỏ tai
- Nứt nẻ
- Oxy già
- Muối y tế
- Thuốc bôi da - niêm mạc
- Thuốc dùng ngoài Thuốc kháng sinh, Kháng nấm Thuốc tim mạch & Huyết áp Thuốc tiểu đường Thuốc hướng thần & Cai nghiện Thuốc chống dị ứng ( kháng histamin) Thuốc Hô Hấp Thuốc kháng viêm, giảm đau & hạ sốt Thuốc cường dương Thuốc Tiêu Hóa, gan mật Thuốc trị ung thư, u bướu Thuốc giãn mạch Thuốc Hocmon, Nội tiết tố Thuốc tiêm, dịch truyền Thuốc đường tiết niệu Thuốc kháng Virus Thuốc bổ - Vitamin - Khoáng chất Thuốc cấp cứu và giải độc Thuốc trĩ Thuốc cầm máu Thuốc ngừa thai Thuốc đông y Thuốc gout, cơ, xương khớp Thuốc tác dụng đối với máu Thuốc chống say xe Thuốc chống thải ghép Thuốc da liễu Thuốc điều hòa miễn dịch Thuốc gây mê, gây tê Thuốc trị viêm gan B,C & HIV Thuốc mọc tóc Thuốc phụ khoa Thuốc kiểm soát đặc biệt
- Thực phẩm chức năng
- Vitamin theo từ Khoáng chất Fish oil - Omega Multivitamin Thực phẩm bổ sung Thảo dược bổ sung Thực phẩm giảm cân Bổ thận Bổ xương khớp, gout Dành cho bé Dành cho mẹ bầu Làm đẹp Lợi khuẩn - Tiêu hóa An thần Bổ phổi - Hô hấp Ung Thư Tuyến giáp Bổ mắt Bổ não Bổ gan Giãn tĩnh mạch - Trĩ Tiểu đường Cai rượu Tim mạch, huyết áp Ngủ ngon Thính giác Tăng sức đề kháng
- Vitamin A
- Vitamin B
- Vitamin C
- Vitamin D
- Vitamin E
- Vitamin H (Biotin)
- Vitamin K
- Canxi
- Kẽm
- Sắt
- Selenium
- Magie
- Dầu gan cá
- Dầu hạt lanh
- Dầu nhuyễn thể
- Tinh dầu hoa anh thảo
- Dầu cá
- DHA - omega 3
- Multivitamin cho bé
- Multivitamin cho mẹ bầu
- Multivitamin cho nam
- Multivitamin cho nữ
- Multivitamin cho nam 50+
- Multivitamin cho nữ 50+
- Lutein
- Taurine
- Zeaxanthin
- Coenzyme Q10 (CoQ10)
- Resveratrol
- Lecithin
- Kế sữa (Milk Thistle)
- Đông trùng hạ thảo (Cordyceps)
- Nam việt quất (Cranberry)
- Mầm đậu nành (Isoflavone)
- Bạch quả (Ginkgo Biloba)
- Tinh chất nghệ (Curcumin)
- Tảo xoắn Spirulina
- Maca
- Nhân sâm
- Tỏi (Garlic)
- Nữ lang (Valeria Fort)
- Trà xanh
- Tinh Dầu Thông Đỏ
- Hỗ trợ giảm cân
- Trà giảm cân
- Kem tan mỡ
- Gel bôi trơn
- Sinh lý nữ
- Sinh lý nam
- Vô sinh, hiếm muộn
- Tuyến tiền liệt
- Đường tiết niệu
- Bệnh Gout
- Calcium
- Vitamin D3
- Cao dán
- Dầu xoa bóp
- Collagen Type II
- Glucosamine
- Glucosamine Hydrochloride
- Glucosamine Sulfate
- Shark Cartilage
- Bổ xương khớp
- Loãng xương
- Ăn ngon
- Hô hấp
- Miễn dịch
- Sữa cho bé
- Tăng chiều cao
- Thông minh
- Hăm tã
- Bổ bầu
- Lợi sữa
- Acid Folic
- Sữa cho mẹ
- Da móng tóc
- Chống lão hóa
- Ngừa mụn
- Collagen
- Nhau thai cừu
- Sữa ong chúa
- Trắng da
- Tiêu hóa, dạ dày
- Lợi khuẩn (Probiotics)
- Fucoidan
- Vitamin theo từ Khoáng chất Fish oil - Omega Multivitamin Thực phẩm bổ sung Thảo dược bổ sung Thực phẩm giảm cân Bổ thận Bổ xương khớp, gout Dành cho bé Dành cho mẹ bầu Làm đẹp Lợi khuẩn - Tiêu hóa An thần Bổ phổi - Hô hấp Ung Thư Tuyến giáp Bổ mắt Bổ não Bổ gan Giãn tĩnh mạch - Trĩ Tiểu đường Cai rượu Tim mạch, huyết áp Ngủ ngon Thính giác Tăng sức đề kháng
- Thiết bị y tế
- Bông băng gạc Nhiệt kế - Ẩm kế Khẩu trang y tế Dụng cụ theo dõi Dụng cụ y tế Cồn Bao cao su Que thử thai - que thử rụng trứng Nước muối, dung dịch sát khuẩn
- Băng cuộn
- Băng dán
- Băng keo
- Bông y tế
- Bông công nghiệp
- Gạc
- Miếng dán
- Tăm bông
- Túi chườm
- Khăn lau
- Tã bỉm
- Nhiệt kế điện tử
- Nhiệt kế hồng ngoại
- Nhiệt kế thủy ngân
- Khẩu trang y tế trẻ em
- Khẩu trang y tế người lớn
- Máy đo nồng độ oxy
- Máy đo huyết áp
- Máy đo đường huyết
- Cân sức khỏe
- Covid Test
- Cốc Nguyệt San
- Ống nghe
- Máy xông khí dung
- Máy xung điện
- Máy hút mũi
- Dụng cụ vệ sinh mũi
- Vớ y khoa
- Găng tay y tế
- Dụng cụ vệ sinh tai
- Máy hút sữa
- Nẹp gối
- Nẹp lưng
- Kim tiêm
- Bông băng gạc Nhiệt kế - Ẩm kế Khẩu trang y tế Dụng cụ theo dõi Dụng cụ y tế Cồn Bao cao su Que thử thai - que thử rụng trứng Nước muối, dung dịch sát khuẩn
- Sữa & Thực phẩm cao cấp
- Sữa Bột Sữa Pha Sẵn Hạt Thực phẩm tăng cân
- Sữa dinh dưỡng y học
- Sữa non
- Sữa dê
- Hạt mắc ca
- Hạt hạnh nhân
- Quả óc chó
- Hạt điều
- Hạt chia
- Sữa Bột Sữa Pha Sẵn Hạt Thực phẩm tăng cân
- Tìm hiểu bệnh
- Ung thư Da liễu Tim mạch Thần Kinh Hô Hấp Cơ, Xương khớp Tai, Mũi, Họng Tiêu hóa, gan mật, tụy Sản phụ Thận niệu, nam khoa Truyền nhiễm Mắt Chủng ngừa Tâm thần, tâm lý Di truyền, miễn dịch, dị ứng Nội tiết Răng hàm mặt Dinh dưỡng Huyết học Trẻ em
- Tin tức
- Làm đẹp
- Xương khớp
- Sinh lý
- Sức khỏe tổng hợp
- Chương trình khuyến mãi
- Thị trường thuốc
- Home
- Danh mục
- Thuốc
- Thuốc kháng sinh, Kháng nấm
- Thuốc CEBEST 50 - Cefpodoxim 50mg, Hộp 20 gói x 1.5mg
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian ** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Tìm thuốc cùng thương hiệu Merap khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Tất cả sản phẩm thay thếChỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
- Nebusal 6 CPC1 Hà Nội 1 vỉ x 5 ống x 5ml
- Zencombi CPC1 Hà Nội 10 lọ x 2.5ml
- Thalide 100 United Biotech 3 vỉ x 10 viên
- Prorid 5mg Yoo Young 10 vỉ x 10 viên (Finasteride)
- Aricept Evess 10mg Eisai 2 vỉ x 14 viên (Donepezil)
Thông tin sản phẩm
| Quy cách đóng gói: |
|
| Thương hiệu: |
|
| Xuất xứ: |
|
Nội dung sản phẩm
Công dụng của Thuốc CEBEST 50 - Cefpodoxim 50mg, Hộp 20 gói x 1.5mg
- Cefpodoxime Proxetil được chỉ định điều trị cho những bệnh nhân nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm
Thành phần CEBEST 50
- Mỗi 1.5 g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg
Dược lực CEBEST 50
Nhóm phân loại: Cephalosporin thế hệ 3.
Cơ chế tác động :
- Tác dụng kháng khuẩn của Cefpodoxime thông qua sự ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn nhờ sự acyl hóa các enzymes transpeptidase gắn kết màng ; điều này ngăn ngừa sự liên kết chéo của các chuỗi peptidoglycan cần thiết cho độ mạnh và độ bền của thành tế bào vi khuẩn.
Phổ kháng khuẩn :
- Cefpodoxime proxetil có tác dụng chống lại các vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Thuốc ổn định đối với β-lactamase. Phổ kháng khuẩn bao gồm Staphylococcus aureus ngoại trừ Staphylococci đề kháng methicillin, Streptoccocus pyogenes, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus agalactiae và Streptococcus spp. khác (Nhóm C, F, G). Các vi khuẩn Gram âm nhạy cảm với cefpodoxime bao gồm các chủng sinh β-lactamase và không sinh β-lactamase của H. influenzae, H. para- influenzae, Moraxella catarrhalis, Neisseria meningitidis, Neisseria gonorrhoea, E. coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus vulgaris, Providencia rettgeri và Citrobacter diversus. Cefpodoxime cũng hiệu quả đối với Peptostreptococcus spp.
Dược động học CEBEST 50
- Sau khi uống, cefpodoxime proxetil được hấp thu và thủy phân nhanh thành cefpodoxime. Trong các tế bào biểu mô ở ruột nhóm ester được giải phóng do đó chỉ có cefpodoxime đi vào máu. Sau khi dùng liều 100 mg, nồng độ đỉnh trung bình trong huyết tương là 1,4 mg/ml đạt được trong khoảng 2 giờ. Khi được uống cùng với thức ăn, mức độ hấp thu và nồng độ đỉnh trung bình trong huyết tương tăng lên ; diện tích dưới đường cong AUC tăng 33% ở các con vật nuôi. Thuốc được gắn kết với protein huyết tương khoảng 29%.
- In vivo có sự chuyển hóa nhỏ của cefpodoxime. Khoảng 33% liều dùng được thải trừ dưới dạng không đổi qua nước tiểu. Thời gian bán hủy trong huyết tương khoảng 2,8 giờ.
Chỉ định CEBEST 50
Cefpodoxime Proxetil được chỉ định điều trị cho những bệnh nhân nhiễm khuẩn nhẹ đến vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra các tình trạng bệnh được liệt kê dưới đây.
- Đường hô hấp dưới:
- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng do S. pneumoniae hoặc H. influenzae (kể cả chủng sinh ra β-lactamase).
- Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mãn do S.pneumoniae, H.influenzae (chỉ gồm những chủng không sinh ra β-lactamase), hoặc M. catarrhais. Đến thời điểm này vẫn chưa có đủ dữ liệu để xác minh hiệu quả của thuốc đối với những bệnh nhân có đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mãn do các chủng H. influenzae sinh ra β-lactamase.
- Đường hô hấp trên:
- Viêm xoang hàm trên cấp tính do Haemophilus influenzae (kể cả các chủng sinh ra β-lactamase), Streptococcus pneumoniae, và Moraxella catarrhalis.
- Viêm tai giữa cấp tính do Streptococcuss pneumoniae, Haemophilus influenzae (kể cả các chủng sinh ra β-lactamase), hoặc Moraxella (Branhamella) catarrhalis.
- Viêm họng và/hoặc viêm amiđan do Streptococcus pyogenes.
- Lưu ý: Chỉ có penicillin dùng đường tiêm bắp là có hiệu quả trong dự phòng sốt thấp. Cefpodoxime Proxetil thường có hiệu quả trong tiệt trừ Streptococcus ở miệng-hầu. Tuy nhiên, chưa có số liệu xác minh hiệu quả của Cefpodoxime Proxetil trong dự phòng sốt thấp xảy ra sau đó.
- Các bệnh lây truyền qua đường tình dục
- Bệnh lậu cổ tử cung và niệu đạo không biến chứng, cấp tính do Neisseria gonorrhoeae (kể cả các chủng sinh ra penicillinase).
- Nhiễm Neisseria gonorrhoeae (kể cả các chủng sinh ra penicillinase) ở hậu môn - trực tràng phụ nữ không biến chứng, cấp tính.
- Lưu ý: Hiệu quả của Cefpodoxime trong điều trị những bệnh nhân nam nhiễm N.gonorrhoeae ở trực tràng chưa được xác minh. Chưa có số liệu về việc dùng Cefpodoxime Proxetil trong điều trị nhiễm klhuẩn ở họng do N.gonorrhoeae ở nam hoặc nữ.
- Da và cấu trúc da:
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng do Staphylococcus aureus (kể cả các chủng sinh ra penicillinase) hoặc Streptococcus pyogenes.
- Lưu ý: Trong các thử nghiệm lâm sàng, điều trị thành công nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng phụ thuộc liều. Liều điều trị có hiệu quả đối với nhiễm khuẩn da cao hơn liều dùng cho các chỉ định khác.
- Đường niệu:
- Nhiễm khuẩn đường niệu không biến chứng (viêm bàng quang) do Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis hoặc Staphylococcus saprophyticus.
- Nên làm các xét nghiệm vi khuẩn thích hợp để phân lập và xác định vi khuẩn gây bệnh và xác định tính nhạy cảm của chúng đối với Cefpodoxime. Có thể tiến hành điều trị trong khi chờ đợi kết quả của những xét nghiệm này. Khi đã có kết quả nên điều chỉnh liệu pháp kháng sinh sao cho phù hợp.
Liều lượng - Cách dùng CEBEST 50
- Người lớn và thanh niên: (12 tuổi hoặc lớn hơn)
- Loại nhiễm khuẩn/Liều dùng tổng cộng mỗi ngày/Khoảng cách giữa các liều dùng/Thời gian điều trị
- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng cấp tính: 400 mg/200 mg mỗi 12 giờ/14 ngày
- Đợt kịch phát cấp tính của viêm phế quản mãn : 400 mg/200 mg mỗi 12 giờ/10 ngày
- Viêm xoang hàm trên cấp tính: 400 mg/200 mg mỗi 12 giờ/10 ngày
- Viêm họng và/hoặc viêm amiđan: 200 mg/100 mg/mỗi 12 giờ/5 - 10 ngày
Bệnh lậu không biến chứng(nam và nữ) và bệnh nhiễm lậu cầu ở trực tràng (nữ):
- 200 mg/Dùng 1 liều duy nhất
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng: 800 mg/400 mg/mỗi 12 giờ/7 - 14 ngày
- Nhiễm khuẩn đường niệu không biến chứng: 200 mg/100 mg mỗi 12 giờ/7 ngày
- Nên uống thuốc cùng với thức ăn để tăng sự hấp thu.
- Liều dùng khuyến cáo, thời gian điều trị và dân số bệnh nhân thích hợp thay đổi theo các nhiễm khuẩn.
- Bệnh nhân rối loạn chức năng thận: Những bệnh nhân suy thận nặng (sự thanh thải creatinine < 30mL/phút), nên tăng khoảng cách giữa các liều dùng lên 24 giờ. Những bệnh nhân đang thẩm tách máu, khoảng cách liều dùng là 3 lần/tuần, uống sau khi thẩm tách.
- Bệnh nhân xơ gan: Dược động học của Cefpodoxime Proxetil ở những bệnh nhân xơ gan (có hoặc không có cổ trướng) tương tự như những người khỏe mạnh. Không cần thiết phải điều chỉnh liều dùng cho những bệnh nhân này.
Trẻ em và bệnh nhi (từ 2 tháng tuổi đến dưới 12 tuổi):
- Loại nhiễm khuẩn/Tổng liều dùng hàng ngày/Khoảng cách giữa các liều/Thời gian dùng
- Viêm tai giữa cấp : 10mg/kg/ngày (tối đa 400mg/ngày)/5mg/kg mỗi 12 giờ (tối đa 200mg/liều) / 5 ngày
- Viêm hầu họng và/hoặc viêm amiđan: 10mg/kg/ngày (tối đa 200mg/ngày) /5mg/kg/liều mỗi 12 giờ (tối đa 100mg/liều) / 5 -10 ngày
- Viêm xoang hàm trên cấp: 10mg/kg/ngày (tối đa 400mg/ngày) / 5mg/kg mỗi 12 giờ (tối đa 200mg/liều) /10 ngày
Chống chỉ định CEBEST 50
- Cefpodoxime proxetil chống chỉ định dùng cho bệnh nhân đã biết dị ứng với cefpodoxime hoặc với các kháng sinh nhóm cephalosporin khác.
Tương tác thuốc CEBEST 50
- Các thuốc kháng acid: dùng đồng thời liều cao các thuốc kháng acid (natri bicarbonat và nhôm hydroxit) làm giảm nồng độ cao nhất trong huyết tương 24% và làm giảm mức độ hấp thu 27% và dùng đồng thời liều cao các thuốc chẹn H2 làm giảm nồng độ cao nhất trong huyết tương 42% và làm giảm mức độ hấp thu 32%. Khi dùng đồng thời các thuốc này tốc độ hấp thu không thay đổi. Các thuốc kháng cholinergic đường uống (ví dụ propanthelin) làm chậm thời gian đạt nồng độ cao nhất trong huyết tương (làm tăng thời gian đạt nồng độ cao nhất Tmax lên 47%), nhưng không làm ảnh hưởng đến mức độ hấp thu (AUC)
- Probenecid: Giống như với các thuốc kháng sinh nhóm β-lactamase khác, sự thải trừ Cefpodoxim qua thận bị ức chế bởi probenecid và kết quả là diện tích dưới đường cong AUC của Cefpodoxim tăng khoảng 31% và nồng độ cao nhất trong huyết tương tăng 20%.
- Các thuốc gây độc cho thận: mặc dù chưa ghi nhận độc tính trên thận khi dùng Cefpodoxime proxetil riêng lẻ, nên kiểm soát chặt chẽ chức năng thận khi dùng Cefpodoxime proxetil đồng thời với các thuốc đã biết có khả năng gây độc cho thận.
Tác dụng phụ CEBEST 50
- Phần lớn các tác dụng không mong muốn là tác dụng phụ trên dạ dày ruột có bản chất nhẹ và thoáng qua. Bao gồm tiêu chảy, phân lỏng hoặc đi ngoài nhiều lần, đau bụng, buồn nôn, khó tiêu và đầy hơi.
- Ghi chú: XIN THÔNG BÁO CHO BÁC SĨ CÁC TÁC DỤNG NGOẠI Ý GẶP PHẢI TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG THUỐC
Quá liều CEBEST 50
- Quá liều đối với cefpodoxime proxetil chưa được báo cáo. Triệu chứng do dùng thuốc quá liều có thể gồm có buồn nôn, nôn, đau thượng vị và đi tiêu chảy. Trong trường hợp có phản ứng nhiễm độc nặng nề do dùng quá liều, thẩm phân máu hay thẩm phân phúc mạc có thể giúp loại bỏ cefpodoxime ra khỏi cơ thể, đặc biệt khi chức năng thận bị suy giảm.
NHỮNG LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ CẢNH BÁO KHI SỬ DỤNG THUỐC
- Trước khi bắt đầu điều trị với Cefpodoxime proxetil, cần hỏi cẩn thận xem bệnh nhân trước đó đã từng có phản ứng quá mẫn với Cefpodoxim, các cephalosporin khác, penicillin, hoặc với các thuốc khác không. Với bệnh nhân bị giảm niệu tạm thời hoặc kéo dài do suy thận, phải giảm tổng liều dùng hàng ngày của Cefpodoxime proxetil vì nồng độ cao và kéo dài của kháng sinh trong huyết thanh có thể xảy ra ở những bệnh nhân như vậy sau khi dùng các liều bình thường. Giống như với các kháng sinh khác, dùng kéo dài Cefpodoxime proxetil có thể gây ra sự tăng trưởng quá mức của các vi khuẩn không nhạy cảm. Cần đánh giá lặp lại tình trạng của bệnh nhân.
- Cần chỉ dẫn cho bệnh nhân là các kháng sinh chỉ nên dùng để điều trị nhiễm khuẩn. Thuốc không dùng để điều trị các trường hợp nhiễm virus (ví dụ như cảm lạnh thông thường). Khi kê đơn để điều trị một trường hợp nhiễm khuẩn, phải thông báo cho bệnh nhân là mặc dù có thể cảm thấy khá hơn vào giai đoạn đầu của quá trình điều trị, phải dùng thuốc đúng như đã được chỉ định.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
- Hiện nay vẫn chưa có các nghiên cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt khi dùng Cefpodoxime proxetil cho phụ nữ có thai. Vì các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không phải luôn luôn tiên lượng được cho các đáp ứng trên người, chỉ nên dùng thuốc này trong thai kì nếu thật sự cần thiết
- Do khả năng gây phản ứng nguy hiểm lên trẻ còn bú, cần quyết định xem nên ngưng cho bú hay ngưng dùng thuốc, trên cơ sở xem xét tầm quan trọng của thuốc cho người mẹ.
Đánh Giá - Bình Luận
Bình luận của bạn Đánh giá của bạn: * * * Captcha- Công dụng của Thuốc CEBEST 50 - Cefpodoxim 50mg, Hộp 20 gói x 1.5mg
- Thành phần CEBEST 50
- Dược lực CEBEST 50
- Dược động học CEBEST 50
- Chỉ định CEBEST 50
- Liều lượng - Cách dùng CEBEST 50
- Chống chỉ định CEBEST 50
- Tương tác thuốc CEBEST 50
- Tác dụng phụ CEBEST 50
- Quá liều CEBEST 50
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
- CSKH 1:
0899.39.1368

- CSKH 2: 08.1900.8095

- HTKD: 0901.346.379

Tại sao chọn chúng tôi
8 Triệu +
Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.
2 Triệu +
Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc
18.000 +
Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.
100 +
Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc
Tài khoản
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Kiểm tra đơn hàng
- Chinh sách chung
- Chính sách đổi trả
- Chính sách giao hàng
- Chính sách bảo mật
CHOSITHUOC.COM
- 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (P.3, Gò Vấp), HCM
CSKH: 028.6686 3399 - 0909 54 6070 TDV: Trần Văn An - 0902 346 379 Email: [email protected] Website: www.chosithuoc.com
© Bản quyền thuộc về chosithuoc.com
Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người. Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
*** Website chosithuoc.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.
Hotline 0901346379 TƯ VẤN DỊCH VỤ TƯ VẤN DỊCH VỤTừ khóa » Thuốc Cebest 50mg
-
Các Tác Dụng Phụ Của Thuốc Cebest 50mg | Vinmec
-
Công Dụng Thuốc Cebest | Vinmec
-
Cebest 50mg - Thuốc điều Trị Nhiễm Khuẩn Hiệu ...
-
Cebest - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VD-28340-17
-
Thuốc Cebest 50: Liều Dùng & Lưu ý, Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng ...
-
Cebest 50mg - Thuốc Kháng Sinh điều Trị Nhiễm Khuẩn Hô Hấp
-
Cebest 50mg - Thuốc điều Trị Nhiễm Khuẩn ... - Nhà Thuốc Trường Anh
-
Thuốc Kháng Sinh điều Trị Nhiễm Khuẩn Cebest 50mg Dạng Cốm Merap
-
Thuốc Kháng Sinh Cebest 200mg Hộp 20 Viên-Nhà Thuốc An Khang
-
Cebest - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
Thuốc Cebest Là Thuốc Gì? Giá Bao Nhiêu? Mua ở đâu? Liều Dùng ...
-
Cebest 50mg Cefpodoxim H20g1.5gr - Thuốc Gia Phúc
-
Cebest Hộp 20 Gói X 1 Giá Bao Nhiêu (07/2022)