Thuốc Kháng Sinh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "thuốc kháng sinh" into English
antibiotic, bacitracin are the top translations of "thuốc kháng sinh" into English.
thuốc kháng sinh + Add translation Add thuốc kháng sinhVietnamese-English dictionary
-
antibiotic
adjective nounMột trong những chủ đề lớn của tôi ngay bây giờ là thuốc kháng sinh.
One of my big soapboxes right now is antibiotics.
GlosbeMT_RnD -
bacitracin
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "thuốc kháng sinh" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "thuốc kháng sinh" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tiêm Kháng Sinh Tiếng Anh
-
Antibiotic | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
TIÊM KHÁNG SINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phép Tịnh Tiến Thuốc Kháng Sinh Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Ký Hiệu Viết Tắt Các đường Dùng Thuốc | Vinmec
-
Ký Hiệu Viết Tắt Các đường Dùng Thuốc | Vinmec
-
[PDF] Từ điển Kháng Thuốc - AMR Dictionary
-
Kháng Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Uốn Ván Tiếng Anh Là Gì? - Nhà Thuốc Long Châu
-
Tổng Quan Về Thuốc Kháng Sinh - Bệnh Truyền Nhiễm - MSD Manuals
-
Thuốc Kháng Sinh - Lợi ích Và Nguy Hại Khi Sử Dụng
-
Penicillin - Bệnh Truyền Nhiễm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Quyết định 772/QĐ-BYT Hướng Dẫn Quản Lý Sử Dụng Kháng Sinh ...
-
Tổng Quan Và độ An Toàn Của Vắc-xin Ngừa COVID-19 Của Moderna