THUỐC MỠ THỦY NGÂN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " THUỐC MỠ THỦY NGÂN " in English? thuốc mỡ thủy ngân
mercury ointment
thuốc mỡ thủy ngân
{-}
Style/topic:
Mercury or boric ointment.Ví dụ, chấy rận thường được bài tiết với dầuhỏa, thì là đen, thuốc mỡ thủy ngân, bạch chỉ và hellebore trắng.
For example, pubic lice are most often excreted with kerosene,black cumin, mercury ointment, the root of the doe and the white chamois.Thuốc mỡ thủy ngân độc hơn boric, nhưng nó đối phó với vấn đề thành công hơn.
Mercury ointment is more toxic than boric, but it copes with the problem more successfully.Thay vì thuốc mỡ thủy ngân, bạn có thể dùng thuốc mỡ boric 5%, nhưng nó hơi kém hiệu quả.
Instead of a mercury ointment, you can take a 5% boric ointment, but it is a little less effective.Thuốc mỡ thủy ngân và các chất tương tự của nó- đây có lẽ là phương thuốc dân gian hiệu quả nhất cho chấy và trứng trong nhà.
Mercury ointment and its analogues- this is perhaps the most effective folk remedy for lice and nits in the home.Combinations with other parts of speechUsage with nounsngân hàng trực tuyến ngân hàng phát hành ngân hàng cho biết ngân hàng bán lẻ ngân hàng di động ngân hàng cung cấp ngân hàng mở qua ngân hàng ngân hàng nói ngân hàng sử dụng MoreUsage with verbsCần lưu ý rằng thuốc mỡ thủy ngân có chứa các hợp chất thủy ngân độc hại, vì vậy ngày nay nó thực tế không được sử dụng trong y học.
It should be borne in mind that the mercury ointment contains toxic mercury compounds, so today it is practically not used in medicine.Người Hy Lạp cổ đại sử dụng thủy ngân trong thuốc mỡ và người La Mã sử dụng nó trong mỹ phẩm.
The ancient Greeks used mercury in ointments and the Romans used it in cosmetics.Tôi nên mạnh mẽ đề nghị các bác sĩ được gọi trong khi có scurf, nhưng đôi khi một biệnpháp khắc phục nhà như" thuốc mỡ vàng", đó là một hợp chất thủy ngân, sẽ chữa bệnh tình trạng nhanh chóng.
I should strongly recommend the doctor being called in when there is scurf,but sometimes a home remedy like“golden ointment,” which is a compound of mercury, will cure the condition rapidly. Results: 8, Time: 0.0173 ![]()
thuốc mỡ được sử dụngthuốc mỡ kẽm

Vietnamese-English
thuốc mỡ thủy ngân Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Thuốc mỡ thủy ngân in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
thuốcnoundrugmedicationmedicinepillthuốcadjectivemedicinalmỡadjectivefatfattyadiposemỡnoungreaselardthủynounthủyshuithủyadjectivehydraulicaquaticthủyverbthuyngânnounngânbankbudgetngânverbnganngânthe bankingTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thuốc Mỡ Aquatim
-
Thuốc Mỡ Kháng Sinh Trị Thương Ngoài Da,trị Sẹo Dolmycin Của Nhật ...
-
Lưu ý Tác Dụng Phụ Của Thuốc Mỡ Bôi Ngoài Da Có Chứa Corticoid
-
Thuốc Mỡ Kháng Sinh Bôi Ngoài Da: Chớ Tùy Tiện | Vinmec
-
Các Loại Thuốc Trị Mụn được Kê đơn ở Bệnh Viện Nhật
-
Thuốc Mỡ Chống Nhiễm Trùng Da Baramycin Ointment 10g Giá Tốt
-
Hepa Flush – Giải độc Gan, Giảm Mỡ Trong Gan, Bụng Cho Body Thon ...
-
Kháng Sinh Ceftiomax - điều Trị Viêm Nhiễm Khuẩn Nặng - Evashop
-
Yangji Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Du Lịch Sống Khỏe – Hướng Dẫn 3 Ngày Tham Quan Tại Singapore
-
Thuốc "Eton" (thuốc Mỡ): Hướng Dẫn, Bài đọc, đánh Giá
-
Thuốc Mỡ Tra Mắt Tốt Nhất Cho Chó Lưu Trữ - Hướng Dẫn Vật Nuôi
-
Bệnh Thường Gặp ở Cá Rồng Và Cách Chữa Trị - ICDI Aquarium
-
Aquarium-1 Trị Tép Chết Lai Rai, Nấm, Nhiễm Khuẩn ở Guppy & Betta