THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từthuộc sở hữu nhà nướcstate-ownednhà nướcthuộc sở hữu nhà nướcquốc doanhcông tythuộc sở hữucôngdoanh nghiệp nhà nướcthuộccông ty nhà nướcty quốcstate ownedgovernment-ownedthuộc sở hữu của chính phủcủa chính phủnhà nướcthuộc sở hữu nhà nướcthuộc sở hữu

Ví dụ về việc sử dụng Thuộc sở hữu nhà nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rừng thuộc sở hữu nhà nước.The forests are state-owned.Hóa các doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước.To create national enterprises owned by the state.Mặc dùđây là một ngân hàng thương mại, nó thuộc sở hữu nhà nước.Though this is a commercial bank, it is state-owned.Phần lớn các công ty thuộc sở hữu nhà nước phải được tư nhân hóa.Most of the state owned organizations have been made private.Tờ trình về việc niêm yết cổ phiếu thuộc sở hữu nhà nước tại VCB.Proposal on the listing of state owned shares at VCB. Mọi người cũng dịch thuộcsởhữucủanhànướcTất cả họ đều thuộc sở hữu nhà nước và cho phép chính phủ cung cấp tài chính mục tiêu.They were all state owned and enabled the government to provide targeted finance.Đa phần các công ty Việt Nam thuộc sở hữu nhà nước.Most of the farms in Vietnam are state owned.Một số lớn doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước đã bị loại khỏi quá trình tư nhân hoá.A large number of government-owned enterprises were exempt from the privatisation process.Ngược lại,xác suất sẽ tăng khoảng 2,3 đến 2,8% nếu DN đó thuộc sở hữu nhà nước.However, it will be raised by 2.3- 2.8 percentage points if it is State-owned.Xác định giá báncăn hộ tái định cư thuộc sở hữu nhà nước sát với giá thị trường.Determining the price of resettlement apartment owned state line with market prices.Từ năm 1992 đến 1997, bà làm người dẫn một chương trình truyền hình trong kênh TRT 2 thuộc sở hữu nhà nước.Between 1992 and 1997, she presented a TV program in the state owned channel TRT 2.Djansi làm việc với Hãng phim Gama thuộc sở hữu nhà nước, nơi bà viết và sản xuất Di sản tình yêu.Djansi worked with the state owned Gama Film Company, where she wrote and produced Legacy of love.Trên hết, Trung Quốc phải đối mặt với một gánh nặng nợ nần rất lớn và ngày một gia tăng,tập trung ở các doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước.On top of this, China faces a very large and growing debt burden,concentrated in State Owned Enterprises.Toàn bộ đất ở Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước và người nông dân được ký các hợp đồng thuê 30 năm( cho phép tái tục).All land in China is state-owned and farmers have the right to use it under a renewable 30-year lease.Nhìn theo hướng khác, là các địa danh nổi tiếng một thời như Grand Hotel thuộc sở hữu nhà nước hiện đang bỏ trống phần lớn với các cửa sổ bị vỡ.Look another way, and once-prestigious landmarks like the state-owned Grand Hotel now sit largely vacant with broken windows.Ngoài ra, doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước của Trung Quốc luôn khát vốn, nhiều trong số đó lại rất lãng phí.In addition, China's state-owned businesses have an insatiable appetite for capital, which many of them waste.Để giữ vững khuynh hướng này,một số ngân hàng lớn thuộc sở hữu nhà nước và các công ty công nghiệp đang được tư nhân hóa.In keeping z this trend, some large, government-owned banks and industrial firms are being privatized.Khi mới 20 tuổi, anh đã được chỉ định làm luật sư chính cho hoạt động kinh tế quốc tế ở Gazprom,gã khổng lồ về khí đốt thuộc sở hữu Nhà nước.At age 20, he was appointed chief legal counsel for foreign economic activity at Gazprom,Russia's state-owned natural gas giant.Toàn bộ đất ở Trung Quốc thuộc sở hữu nhà nước và người nông dân được ký các hợp đồng thuê 30 năm( cho phép tái tục).All land in China is owned by the state and farmers have the right to use it under a renewable 30-year lease.Tư nhân ở Nga, Mỹ Latinh, và Đông Đứcđã được đi kèm vớitham nhũng quy mô lớn trong suốt quá trình bán hàng của các công ty thuộc sở hữu nhà nước.Privatizations in Russia, Latin America, andEast Germany were accompanied by large scale corruption during the sale of the state owned companies.Indonesia hiện có 119 công ty thuộc sở hữu nhà nước, với tổng giá trị tài sản vào khoảng 4.500 nghìn tỷ rupiah( 334 tỷ USD).Indonesia has 119 companies directly owned by the state, with combined assets of about 4,500 trillion rupiah($334 billion).Nói thực là chúngtôi lẽ ra không được thu lượm tiền cổ bởi chúng thuộc sở hữu nhà nước, nhưng chỉ là một ít và thu nhập từ việc này cũng chẳng là bao”.To be honest,we shouldn't be collecting the coins at all because they are owned by the state, but it is only a tiny amount.”.Bia có thể được mua tại các siêu thị, tuy nhiên rượu và đồ uống có cồn mạnh hơn có thểđược mua trong các cửa hàng rượu thuộc sở hữu nhà nước( Vinmonopolet[ 33]).Beer can be bought at the supermarkets, however wine andstronger alcoholic beverages have to be purchased in state owned liquor stores(Vinmonopolet).Vào tháng 4 năm 2018,Schmeichel xuất hiện trên Russia Today thuộc sở hữu nhà nước, trong một chương trình truyền hình có tên The Schmeichel Show.In April 2018, Schmeichel appeared on state owned RussiaToday, in a TV programme called The Schmeichel Show.Trong năm 1997, Seoul tuyên bố rằng họ sẽ chuyển POSCO thành một công ty tư nhân phù hợp với chính sách mới của chính phủ làtư nhân hóa các công ty thuộc sở hữu nhà nước.In 1997, Seoul announced that it was going to transform POSCO into a private company inline with the government's new policy of privatizing government-owned corporations.Đầu năm nay, CCTV,kênh truyền hình quốc gia thuộc sở hữu nhà nước của Trung Quốc, đã báo cáo rằng blockchain có thể có tác động lớn gấp 10 lần Internet có trên nền kinh tế và xã hội toàn cầu.Earlier this year, CCTV, the state-owned national television channel of China, reported that the blockchain could have an impact that is 10 times larger than the Internet had on the global economy and society.Trong 1973, nhà nước của Đan Mạch đã qua các công ty phà theo quy định của Luật số 272, và từ đóvề sau Bornholmstrafikken đã được chạy như là một công ty thuộc sở hữu nhà nước.In 1973, the Danish state took over the ferry company under the provisions of Act No. 272,and from then on Bornholmstrafikken has been run as a state owned company.Các ngân hàng lớn của Nhà nước thường bỏ qua số người tiêu dùng nhỏ lẻ,tập trung cho các tập đoàn lớn thuộc sở hữu Nhà nước vay, vô tình lại khiến Tencent( và Alibaba) nắm được vị trí độc quyền trên thị trường tiềm năng này.Big Chinese state owned banks often overlook small consumers andrather lend money to big, state owned enterprises, which again, makes Tencent(and Alibaba) uniquely positioned to tap this market.Chính phủ Đức- sau đó dưới sự kiểm soát của Adolf Hitler của Đảng Xã hội Quốc gia( Nazi)-hình thành một công ty ô tô mới thuộc sở hữu nhà nước, sau đó được gọi là Gesellschaft zur Vorbereitung des Deutschen Volkswagens mbH.The government of Germany--then under the control of Adolf Hitler of the National Socialist(Nazi)Party--formed a new state-owned automobile company, then known as Gesellschaft zur Vorbereitung des Deutschen Volkswagens mbH.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0225

Xem thêm

thuộc sở hữu của nhà nướcowned by the statestate-owned

Từng chữ dịch

thuộctrạng từwhollythuộctính từsubjectthuộcdanh từpropertydistrictcolonialsởdanh từdepartmentofficebasefacilitysởtính từownhữudanh từhữuhuupropertyhữutính từorganicownnhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice S

Từ đồng nghĩa của Thuộc sở hữu nhà nước

quốc doanh công ty công thuộc sở hữu hoặc kiểm soátthuộc sở hữu tư nhân

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thuộc sở hữu nhà nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sở Hữu Nhà Nước Tiếng Anh