Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Trong 120 Giờ Mifestad (10mg) - Pharmacity
Có thể bạn quan tâm
Chuỗi nhà thuốc uy tín toàn quốcMở trong ứng dụng Pharmacity
Mở
- Trang chủ
- --

1/2
Chính hãngThương hiệu: STELLAViên nén Mifestad 10mg ngừa thai khẩn cấp 120 giờ (1 vỉ x 1 viên)
Mã:
P00413
Yêu thích:
97.9k
Đã bán:
6.8k


Số đăng ký: 893110221724
Phân loại sản phẩmHộpĐặt thuốc theo toaTải lên đơn thuốc của bạn để nhận sự tư vấn và hỗ trợ từ các dược sĩ của chúng tôi.
Đặt ngay
Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ
8.000 ₫/Hộp
Giá đã bao gồm thuế. Phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có) sẽ được thể hiện khi đặt hàng.
Tìm nhà thuốcTư vấn ngayThông tin chi tiết
Danh mục:
Thuốc ngừa thaiNhà sản xuất:
STELLAHoạt chất:
MifepristonChỉ định:
Ngừa thai khẩn cấp 120 giờDạng bào chế:
Viên nénQuy cách:
1 vỉ x 1 viênLưu ý:
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.Giao hàng siêu tốcMiễn phí vận chuyểnĐủ thuốc chuẩnMô tả sản phẩm
Mô tảThành phầnChỉ địnhCách Sử DụngThận trọngThông tin sản xuấtViên nén Mifestad 10mg là gì?
Mifestad 10mg là thuốc do công ty Stellapharm sản xuất, có thành phần chính là mifepristone 10 mg. Thuốc được chỉ định để tránh thai khẩn cấp sau khi quan hệ tình dục không bảo vệ.
Thành phần Viên nén Mifestad 10mg
- Hoạt chất: Mifepristone 10mg.
- Tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, màu quinolin, magnesi stearat, croscarmellose natri.
Công dụng của Viên nén Mifestad 10mg
Chỉ định
- Mifestad 10mg được chỉ định để tránh thai khẩn cấp trong vòng 120 giờ (5 ngày) sau khi quan hệ tình dục không bảo vệ. Tuy nhiên, hiệu quả cao nhất đạt được khi dùng thuốc càng sớm càng tốt.
Cách dùng Viên nén Mifestad 10mg
Liều dùng
- Uống 1 viên Mifestad 10mg trong vòng 120 giờ sau khi quan hệ tình dục không bảo vệ.
Cách dùng
- Uống thuốc bằng đường uống với một ít nước, không nhai hoặc nghiền viên thuốc.
Tác dụng phụ
Tần suất tác dụng phụ:
- Thường gặp: 1/100 ≤ ADR < 1/10
- Ít gặp: 1/1000 ≤ ADR < 1/100
- Hiếm gặp: 1/10.000 ≤ ADR < 1/1000
- Rất hiếm gặp: ADR < 1/10.000
Hệ thần kinh
- Hiếm gặp: Đau đầu.
Rối loạn tiêu hóa
- Rất thường gặp: Buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy (những phản ứng dạ dày- ruột liên quan đẽn sử dụng prostaglandin thường được báo cáo).
- Thường gặp: Quặn thắt, nhẹ hoặc vừa.
Rối loạn da va mô dưới da
- Ít gặp: Quá mẫn cảm: Nối mày đay lạ thường (0,2%).
Hiếm gặp: Chứng mày đay, đỏ da, hồng ban nút, và hiện tượng hoại tử da nhiễm độc được ghi nhận.
- Rất hiếm gặp: Phù mạch.
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng
- Thường gặp: Nhiễm khuẩn sau phá thai. Khoảng 5% phụ nữ bị nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn (như viêm nội mạc tử cung, viêm khung chậu) đã được báo cáo.
- Rất hiếm gặp: Đã có báo cáo về các trường hợp sốc do nhiễm độc tố nghiêm trọng hoặc gây tử vong do các mầm bệnh như Clostridium sordellii gây viêm nội mạc tử cung hoặc Escherichia còn có sốt hoặc không hay có các triệu chứng nhiễm khuẩn rõ ràng khác sau khi sử dụng mifepristone.
Hệ mạch máu
- Ít gặp: Hạ huyết áp (0,25%).
Hệ sinh sản và tuyến vú
- Rất thường gặp: Co thắt hoặc co cứng tử cung (10 đến 45%) sau khi dùng prostaglandin.
- Thường gặp: Khoảng 5% xảy ra xuất huyết nhiều.
Toàn thân
- Hiếm gặp: Mệt mỏi, triệu chứng thần kinh phế vị (bốc hỏa, chóng mặt, ớn lạnh), sốt.
Lưu ý
Thận trọng
- Chảy máu: Cảnh báo về việc chảy máu âm đạo kéo dài có thể nặng hơn. Nếu hiện tượng này xảy ra, có thể không phải là thai đã được tống ra hoàn toàn.
- Nhiễm khuẩn: Rất hiếm gặp nhưng có thể gây sốc do nhiễm độc tố nghiêm trọng. Theo dõi và điều trị kịp thời nếu có dấu hiệu nhiễm khuẩn nghiêm trọng.
- Tránh thai khẩn cấp: Đây là biện pháp tình thế và không nên thay thế các biện pháp tránh thai dài hạn. Nên cân nhắc sử dụng biện pháp tránh thai lâu dài nếu cần.
- Không hiệu quả: Không thể đạt hiệu quả mong muốn trong mọi trường hợp. Nếu kỳ hành kinh xảy ra muộn hơn 5 ngày hoặc có triệu chứng bất thường, cần kiểm tra thai.
- Không lặp lại trong cùng chu kỳ: Tránh dùng thuốc lặp lại trong cùng chu kỳ kinh vì có thể gây rối loạn kinh nguyệt.
- Sử dụng thận trọng: Ở bệnh nhân hen nhẹ, bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính, xuất huyết, bệnh tim mạch hoặc yếu tố nguy cơ khác.
Tương tác
- Tương tác thuốc: Tránh sử dụng aspirin và NSAID đồng thời với mifepristone vì có thể làm thay đổi tác dụng của thuốc.
- Tương kỵ thuốc: Không trộn lẫn thuốc với các thuốc khác do không có nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc.
Thai kỳ
- Phụ nữ có thai: Không sử dụng mifepristone cho phụ nữ có thai. Liều 10mg không đủ để gây sẩy thai nhưng có thể gây xuất huyết trong một số trường hợp.
- Phụ nữ cho con bú: Mifepristone có thể bài tiết qua sữa mẹ, chưa có nghiên cứu đầy đủ. Không khuyến cáo sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.
Chống chỉ định
- Quá mẫn cảm: Không sử dụng nếu có quá mẫn với mifepristone hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy tuyến thượng thận mạn tính.
- Bệnh hen nặng không được kiểm soát.
- Suy thận hoặc suy gan.
- Rối loạn chuyển hóa porphyrin di truyền.
Thông tin sản xuất
Bảo quản: Trong bao bì kín, nơi khô ráo. Nhiệt độ không quá 30°C.
Hạn dùng: 48 tháng kể từ ngày sản xuất.
Đóng gói: Vỉ 1 viên. Hộp 1 vỉ.
Thương hiệu: STELLA
Xem thêmHỏi & Đáp
(0)
Hữu ích nhấtMới nhấtCũ nhấtTìm nhà thuốcTư vấn ngayTừ khóa » Thuốc Mifestad 10 Giá Bao Nhiêu
-
Giá Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Phổ Biến Là Bao Nhiêu? - Docosan
-
Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Mifestad 10 Hộp 1 Viên-Nhà Thuốc An ...
-
[CHÍNH HÃNG] Thuốc Mifestad 10 - Thuốc Tránh Thai
-
Thuốc Mifestad 10 Là Thuốc Gì? Giá Bao Nhiêu? Mua ở đâu? Có Tốt ...
-
Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Mifestad 10Mg (1 Viên) - Websosanh
-
Thuốc Mifestad 10Mg Stella Tránh Thai Khẩn Cấp (Hộp 1 Vỉ X 1 Viên)
-
Thuốc Mifestad 10 Tác Dụng, Liều Dùng, Giá Bao Nhiêu?
-
Mifestad 10 - Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp - Central Pharmacy
-
MIFESTAD 10 Là Thuốc Gì? Công Dụng & Liều Dùng Hello Bacsi
-
Mifestad 10 1 Vỉ X 1 Viên - – Giá Bán Thuốc
-
Giá Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp ( Của 9 Loại Phổ Biến) | Banggia24h
-
Thuốc Tránh Thai Khẩn Cấp Mifestad 10 STELLA Hộp 1 Viên Nén
-
Thuốc Mifestad 10 Giá Bao Nhiêu Loại 1 Vỉ X 1 Viên | EmiViet
-
Mifestad 10 Là Thuốc Gì? Công Dụng, Cách Dùng Và Lưu ý - YouMed