Thuốc Trừ Sâu – Page 7 – DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ...
Có thể bạn quan tâm
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NĂM 2019 Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam 2018. Hiển thị 301-350 trong tổng 1698 sản phẩm
Page 7 of 34 Trước 1 … 5 6 7 8 9 … 34 Tiếp © 2019 http://danhmuc.thuocbvtv.com | Xây dựng bởi: QuocThien.net
| Nhóm | Hoạt chất | Tên thương mại | Đối tượng phòng trừ | Tổ chức đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| Thuốc trừ sâu | Fipronil (min 95 %) | Tungent 5GR, 5SC,100SC, 800WG | 5GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê; tuyến trùng/hồ tiêu; sâu đục thân/mía, ngô 5SC: sâu xanh, sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu róm/ điều 100SC: rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điều, tuyến trùng/hồ tiêu, sâu đục thân/mía; sâu xanh da láng/lạc, sâu xanh/đậu tương, sâu đục thân/ngô, rầy nâu, bọ trĩ/lúa 800WG: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu đục thân/ ngô | Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng |
| Thuốc trừ sâu | Abamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/l | Monifos 250EC | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil (min 95 %) | Tư ếch 800WG | rệp vảy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Đồng Xanh |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil (min 95 %) | Virigent 0.3GR, 50SC, 800WG | 0.3GR: sâu đục thân/ lúa 50SC: sâu cuốn lá/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa 800WG: bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 100g/l + Flufiprole 100g/l | Flufipro 200SC | nhện gié/ lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 160g/l (322g/kg) + Hexaflumuron 100g/l (100g/kg) | Nok 260EC, 422WG | Sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 400 g/kg + Imidacloprid 100 g/kg | Angerent 500WP | sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 0.3% + Imidacloprid 0.2% | Futim 5GR | sâu đục thân/ lúa | Công ty CP Nông dược HAI |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 2.9 g/kg, (3g/kg), (50g/l), (20g/l), (85g/kg), (785g/kg)) + Imidacloprid 0.1g/kg, (2g/kg), (5g/l), (80g/l), (15g/kg), (15g/kg) | Configent 3GR, 5GR, 55SC, 100EC, 100WP, 800WG | 3GR, 5GR, 55SC, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 55SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/ lúa 100EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 100WP: sâu xanh/ đậu tương | Công ty TNHH Kiên Nam |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 3g/kg, (29g/l), (59g/l), (130g/kg), (30g/kg), (400g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 1g/kg, (1g/l), (1g/l), (25g/kg), (250g/kg), (100g/kg), (720g/kg) | Henri 4GR, 30EC, 60SC, 155WP, 280WP, 500WG, 750WG | 4GR, 30EC, 60SC, 500WG: sâu cuốn lá/ lúa 155WP: sâu phao/ lúa 280WP, 750Wg: rầy nâu/ lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 180g/l (400g/kg) + Imidacloprid 360g/l (400g/kg) | Sunato 540FS, 800WG | 540FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/lúa 800WG: Rệp sáp giả/ca cao, cà phê, hồ tiêu; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, bọ trĩ/điều; rệp muội, bọ phấn/khoai tây | Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 100g/l (250g/kg) + Imidacloprid 150g/l (440g/kg) + Lambda- cyhalothrin 80g/l (60g/kg) | Kosau 330SC, 750WP | 330SC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/lúa | Công ty TNHH An Nông |
| Thuốc trừ sâu | Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l | Paragon 555EC | sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa | Bailing Agrochemical Co., Ltd |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 100 g/kg + Imidacloprid 10 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg | Acdora 360WG | rầy nâu/ lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 600g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg | Hummer 850WG | rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH - TM Nông Phát |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50 g/l + Indoxacarb 25 g/l | Blugent 75SC | Sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 300g/kg + Indoxacarb 150g/kg | Map wing 45WP | Sâu cuốn lá nhỏ/lúa, sâu xanh/đậu tương | Map Pacific Pte. Ltd |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 500g/l + Indoxacarb 150g/l | Seahawk 650SC | Sâu cuốn lá, sâu keo/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương | Công ty TNHH MTV BVTV Long An |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 400g/kg + Indoxacarb 150g/kg | Rido 550WP | Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa | Công ty TNHH TM DV Việt Nông |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 500g/kg, (306g/kg) + Indoxacarb 100g/kg, (150g/kg) | M79 600WG, 456WP | Sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50g/l (38g/l) (100g/kg) (450g/kg) + Indoxacarb 16.88g/l (130g/l) (100g/kg), (50g/kg) | Bugergold 66.88EW, 168SC, 200WP, 450SG | Sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50g/l + Indoxacarb 100g/l | Endophos super 150SC | Sâu khoang/lạc | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50g/l + Indoxacarb 150g/l | Homata 200EC | Sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam |
| Thuốc trừ sâu | Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1% | Phesoltinfos 25EC | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH World Vision (VN) |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 25g/l (50g/l), (10g/l) + Indoxacarb 25g/l (50g/l), (150g/l) | Adomate 50SC,100SC, 160SC | Sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 30g/l (35g/kg), (160g/l), (100g/l), (10g/l), (200g/kg), (606g/kg) + Indoxacarb 50g/l (54.9g/kg), (10g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/kg), (50g/kg) + Thiamethoxam 15g/l (10g/kg), (10g/l), (50g/l), (200g/l), (50g/kg), (10g/kg) | Newebay 95EC, 99.9WG, 170EW, 180SC, 220SC, 270WG, 666WG | 95EC, 99.9WG, 180SC, 270WG, 666WG: Sâu cuốn lá/lúa 170EW: Rầy lưng trắng/lúa 220SC: rầy nâu/lúa | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 80g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l | Nanochiefusa 100EC | sâu đục thân/ lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 35g/l (50g/l), (90g/l) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l), (25g/l) | Accenta 50EC, 75EC, 115EC | 50EC, 115EC: sâu đục thân/ lúa 75EC: sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP nông dược Nhật Việt |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 45g/l (500g/kg), (795g/kg) + Lambda- cyhalothrin 15g/l (200g/kg), (5g/kg) | Goldgent 60EC, 700WG, 800WG | 60EC: sâu cuốn lá/ lúa 700WG, 800WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50 g/l + 25g/l Lambda-cyhalothrin | Golgal 75EC | Sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 120g/kg + Methylamine avermectin 60g/kg | Fu8 18WG | sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 0.8 g/l (10.4g/l), (0.1g/l), (60g/kg), (5g/kg), (260g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (390g/l), (449.9g/l), (440g/kg), (550g/kg), (540g/kg) | Newcheck 100.8SL, 400.4SL, 450SL, 500WP, 555WP, 800WP | 100.8SL, 400.4SL, 500WP, 555WP: rầy nâu/ lúa 100.8SL: Nhện gié/lúa 450SL: Nhện gié, rầy nâu/lúa 800WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/điều | Công ty TNHH An Nông |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 100g/kg + Nitenpyram 500g/kg | Vinagold 600WP | Rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 260g/kg + Nitenpyram 540g/kg | Meta gold 800WP | Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa | Công ty TNHH - TM Tân Thành |
| Thuốc trừ sâu | Abamectin | Abatin 1.8 EC, 5.4 EC | 1.8EC: sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ dưa chuột; sâu vẽ bùa/ cam 5.4EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải | Map Pacific PTE Ltd |
| Thuốc trừ sâu | Abamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/l | Vibafos 15 EC | sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50 g/kg + Pymetrozine 250g/kg | Pymota 300WG | Rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | Chesshop 600WG | rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH SX và KD Tam Nông |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 500g/kg + Pymetrozine 200g/kg | M150 700WG | rầy nâu/lúa | Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 85g/kg, (110g/kg), (680g/kg), (800g/kg) + Pymetrozine 500g/kg, (550g/kg), (120g/kg), (10g/kg) | Chet 585WG, 660WG, 800WG, 810WG | 585WG: 660WG, 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 810WG: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao/lúa | Công ty TNHH Việt Đức |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 100g/kg (150g/kg) (150g/kg), (150g/kg) + Pymetrozine 500g/kg (500g/kg) (550g/kg), (600g/kg) | Biograp 600WG, 650WG, 700WG, 750WG | 600WG, 750WG: Rầy nâu/lúa 650WG, 700WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 25g/l + Quinalphos 225g/l | Goltoc 250EC | Sâu cuốn lá/ lúa | Công ty CP Nông dược Việt Nam |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 20% + Tebufenozide 20% | Tore 40SC | Sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH - TM Tân Thành |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg) | Bagenta 400.5SC, 757WP | 400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê 757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 5 g/kg + Thiamethoxam 295g/kg | Onera 300WG | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 200g/l (100g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (100g/kg) | MAP Silo 40SC, 200WP | 40SC: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa 200WP: bọ trĩ/ lúa | Map Pacific Pte Ltd |
| Thuốc trừ sâu | Abamectin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/l | Furacarb 550EC | rầy nâu/ lúa | Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA |
| Thuốc trừ sâu | Fipronil 0.3% + 11.7% Thiosultap-sodium | Fretil super 12GR | Sâu đục thân/lúa | Công ty TNHH TM Nông Phát |
| Thuốc trừ sâu | Flonicamid (min 96%) | Acpymezin 10WG, 50WG | 10WG: Rầy nâu nhỏ/lúa 50WG: Rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
| Thuốc trừ sâu | Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg | Achetray 500WP | Rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
Từ khóa » Thuốc Trừ Sâu Accenta 50ec
-
THUỐC TRỪ SÂU ACCENTA 50EC - Sendo
-
Thuoc Trừ Sâu Tổng Hợp ACCENTA 50EC (450ml) Trừ Sâu đục Thân ...
-
Accenta 50EC - Thuốc Trừ Sâu
-
Thuốc Trừ Sâu Accenta 50ec - Bigomart
-
Accenta 50EC - Thuốc BVTV
-
Thuốc Trừ Sâu Accenta - Thương Mại Điện Tử
-
Accenta 50EC | Thuốc Trừ Sâu | TBVTV - Nông Nghiệp Tây Nguyên
-
Giảm Giá Thuoc Trừ Sâu Tổng Hợp ACCENTA 50EC Trừ Sâu đục Thân ...
-
Nơi Bán Thuoc Trừ Sâu Giá Rẻ, Uy Tín, Chất Lượng Nhất - Websosanh
-
Thuốc Trừ Sâu ACCENCA 50EC Hiệu Trái Cà Chuẩn Hàng Tại Hà Nội
-
Nhật Việt AGC - - ACCENTA 50EC - Facebook
-
Nhật Việt AGC - - ACCENTA 50EC
-
Công Ty CP Nông Dược Nhật Việt