Thuốc Xổ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰuək˧˥ so̰˧˩˧ | tʰuək˩˧ so˧˩˨ | tʰuək˧˥ so˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰuək˩˩ so˧˩ | tʰuək˩˧ so̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ
thuốc xổ
- (y học) Loại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.
Dịch
Đọc thêm
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thuốc xổ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- vi:Y học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Thuốc Xổ Wikipedia
-
Bisacodyl – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xổ Số Miền Bắc Ngày 27 Tháng 10
-
Search | Smithsonian National Museum Of Natural History
-
Search | Smithsonian National Museum Of Natural History
-
Enema - Wikimedia Tiếng Việt
-
Cách Uống Thuốc Xổ Giun đúng Cách Hiệu Quả Nhất Wiki Mới Nhất
-
Táo Bón - Constipation - Wikipedia
-
Xổ Số – Wikipedia Tiếng Việt - Khóa Học đấu Thầu
-
Các Ngôn Ngữ Kayagar - Wikipedia Updit.
-
Nguyên Tắc Mitrofanoff - Mississippi Highway 902 - Wikipedia
-
Nguồn Của THƯƠNG HÀN
-
Thuốc Trị Sốt Rét Và Giun Sán [Lưu Trữ] - - Q & A