Thương Hải Tang điền - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Định nghĩa
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨəŋ˧˧ ha̰ːj˧˩˧ taːŋ˧˧ ɗiə̤n˨˩tʰɨəŋ˧˥ haːj˧˩˨ taːŋ˧˥ ɗiəŋ˧˧tʰɨəŋ˧˧ haːj˨˩˦ taːŋ˧˧ ɗiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨəŋ˧˥ haːj˧˩ taːŋ˧˥ ɗiən˧˧tʰɨəŋ˧˥˧ ha̰ːʔj˧˩ taːŋ˧˥˧ ɗiən˧˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 蒼海桑田

Định nghĩa

thương hải tang điền

  1. Từ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.

Dịch

  • Tiếng Nhật: 蒼海桑田
  • Tiếng Trung Quốc: 蒼海桑田

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thương hải tang điền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thương_hải_tang_điền&oldid=1990899” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ chưa xếp theo loại từ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thương hải tang điền 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sự đời Thương Hải Tang điền