Thương Nhớ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨəŋ˧˧ ɲəː˧˥ | tʰɨəŋ˧˥ ɲə̰ː˩˧ | tʰɨəŋ˧˧ ɲəː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨəŋ˧˥ ɲəː˩˩ | tʰɨəŋ˧˥˧ ɲə̰ː˩˧ | ||
Động từ
thương nhớ
- Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai. Thương nhớ người anh đi xa. Lúc nào anh cũng thương nhớ bạn bè, người thân ở quê nhà.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thương nhớ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nhớ Thương Có Nghĩa Là Gì
-
Nhớ Thương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhớ Thương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhớ Thương" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhớ Thương - Từ điển Việt
-
Nhớ Thương Có Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
Nhớ Thương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thương Nhớ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhớ Thương
-
Từ Điển - Từ Thương Nhớ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiếng Anh - Nhớ Thương
-
Thương Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki