Thướt Tha - Wiktionary Tiếng Việt

thướt tha
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨət˧˥ tʰaː˧˧tʰɨə̰k˩˧ tʰaː˧˥tʰɨək˧˥ tʰaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨət˩˩ tʰaː˧˥tʰɨə̰t˩˧ tʰaː˧˥˧

Định nghĩa

thướt tha

  1. Nói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại. Thướt tha trong áo lụa dài và quần nhiễu trắng.

Đồng nghĩa

  • tha thướt

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thướt tha”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thướt_tha&oldid=1326137”

Từ khóa » Thướt Tha Là Gì Nghĩa