Thướt Tha - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thướt tha IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Định nghĩa
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.2.2 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨət˧˥ tʰaː˧˧ | tʰɨə̰k˩˧ tʰaː˧˥ | tʰɨək˧˥ tʰaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨət˩˩ tʰaː˧˥ | tʰɨə̰t˩˧ tʰaː˧˥˧ | ||
Định nghĩa
thướt tha
- Nói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại. Thướt tha trong áo lụa dài và quần nhiễu trắng.
Đồng nghĩa
- tha thướt
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thướt tha”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Thướt Tha Là Gì Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Thướt Tha - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "thướt Tha" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thướt Tha Là Gì
-
Thướt Tha Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thướt Tha Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thướt Tha Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Thướt Tha Bằng Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thướt Tha Giải Thích
-
Thướt Tha Là Gì? định Nghĩa
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Thướt Tha Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tha Thướt
-
Từ Nguyên Của "thiết Tha", "thướt Tha"? - Tran Trong Duong