Thùy Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- thùy
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thùy chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thùy trong chữ Nôm và cách phát âm thùy từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thùy nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 6 chữ Nôm cho chữ "thùy"倕thùy [倕]
Unicode 倕 , tổng nét 10, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: chui2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tên một người thợ giỏi thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu.圌thùy [圌]
Unicode 圌 , tổng nét 12, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: chuan2, chui2 (Pinyin); cyun2 cyun4 seoi4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồ vật bện bằng tre, cỏ..., dùng để đựng thóc lúa. (Danh) Tên núi ở tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).垂thùy [垂]
Unicode 垂 , tổng nét 8, bộ Thổ 土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: chui2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rủ xuống, buông, xòa◇Nguyễn Du 阮攸: Thành nam thùy liễu bất câm phong 城南垂柳不禁風 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió.(Động) Rơi, rớt xuống◎Như: thùy lệ 垂淚 rớt nước mắt.(Động) Truyền lại đời sau◎Như: danh thùy thanh sử 名垂青史 tên truyền lại sử xanh.(Động) Theo sau, tùy.(Động) Che đậy, bao trùm.(Động) Ban cho, cấp cho.(Danh) Biên cương§ Thông thùy 陲◎Như: biên thùy 邊垂 biên giới.(Danh) Bên, cạnh◇Vương Xán 王粲: Thê tử đương môn khấp, Huynh đệ khốc lộ thùy 妻子當門泣, 兄弟哭路垂 (Vịnh sử 詠史) Vợ con ngay cửa rớt nước mắt, Anh em khóc bên đường.(Danh) Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước§ Thông trụy 甀.(Phó) Sắp, gần◎Như: sự tại thùy thành 事在垂成 việc sắp thành◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Liêm bệnh thùy nguy 廉病垂危 (Tịch Phương Bình 席方平) Liêm bị bệnh nguy ngập (sắp chết).(Phó) Lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên◎Như: thùy niệm 垂念 rủ lòng nghĩ tới◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào Tháo công vi thậm cấp, vọng minh công thùy cứu 曹操攻圍甚急, 望明公垂救 (Đệ thập nhất hồi) Tào Tháo vây đánh gấp lắm, xin minh công (Khổng Dung 孔融) sang cứu cho.Dịch nghĩa Nôm là:thùy, như "thuỳ (tới gần)" (vhn) thuỳ, như "thuỳ (tới gần)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống誰 thùy [谁]
Unicode 誰 , tổng nét 15, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shui2, shei2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Gì (tiếng để hỏi)◎Như: tính thậm danh thùy 姓甚名誰 tên họ là gì?(Đại) Ai◎Như: kì thùy tri chi 其誰知之 ai người biết được? thùy hà 誰何 ai thế? ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên xuân hứng thùy gia lạc 一天春興誰家落 (Quỳnh hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?Dịch nghĩa Nôm là: thuỳ, như "thuỳ (ai, của ai)" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ谁thùy [誰]
Unicode 谁 , tổng nét 10, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shui2, shei2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 誰.Dịch nghĩa Nôm là: thuỳ, như "thuỳ (ai, của ai)" (gdhn)陲thùy [陲]
Unicode 陲 , tổng nét 10, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: chui2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ven cõi, biên giới◎Như: biên thùy 邊陲 ngoài cõi giáp giới với nước khác◇Nguyễn Trãi 阮廌: Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn 邊陲無事柳營閒 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.Dịch nghĩa Nôm là:thuỳ, như "biên thuỳ" (vhn) thoai, như "thoai thoải" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [邊陲] biên thùy
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thùy chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 倕 thùy [倕] Unicode 倕 , tổng nét 10, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: chui2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 倕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tên một người thợ giỏi thời Hoàng Đế và Đường Nghiêu.圌 thùy [圌] Unicode 圌 , tổng nét 12, bộ Vi 囗(ý nghĩa bộ: Vây quanh).Phát âm: chuan2, chui2 (Pinyin); cyun2 cyun4 seoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 圌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đồ vật bện bằng tre, cỏ..., dùng để đựng thóc lúa. (Danh) Tên núi ở tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).垂 thùy [垂] Unicode 垂 , tổng nét 8, bộ Thổ 土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: chui2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 垂 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rủ xuống, buông, xòa◇Nguyễn Du 阮攸: Thành nam thùy liễu bất câm phong 城南垂柳不禁風 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió.(Động) Rơi, rớt xuống◎Như: thùy lệ 垂淚 rớt nước mắt.(Động) Truyền lại đời sau◎Như: danh thùy thanh sử 名垂青史 tên truyền lại sử xanh.(Động) Theo sau, tùy.(Động) Che đậy, bao trùm.(Động) Ban cho, cấp cho.(Danh) Biên cương§ Thông thùy 陲◎Như: biên thùy 邊垂 biên giới.(Danh) Bên, cạnh◇Vương Xán 王粲: Thê tử đương môn khấp, Huynh đệ khốc lộ thùy 妻子當門泣, 兄弟哭路垂 (Vịnh sử 詠史) Vợ con ngay cửa rớt nước mắt, Anh em khóc bên đường.(Danh) Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước§ Thông trụy 甀.(Phó) Sắp, gần◎Như: sự tại thùy thành 事在垂成 việc sắp thành◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Liêm bệnh thùy nguy 廉病垂危 (Tịch Phương Bình 席方平) Liêm bị bệnh nguy ngập (sắp chết).(Phó) Lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên◎Như: thùy niệm 垂念 rủ lòng nghĩ tới◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào Tháo công vi thậm cấp, vọng minh công thùy cứu 曹操攻圍甚急, 望明公垂救 (Đệ thập nhất hồi) Tào Tháo vây đánh gấp lắm, xin minh công (Khổng Dung 孔融) sang cứu cho.Dịch nghĩa Nôm là: thùy, như thuỳ (tới gần) (vhn)thuỳ, như thuỳ (tới gần) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống誰 thùy [谁] Unicode 誰 , tổng nét 15, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shui2, shei2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 誰 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Đại) Gì (tiếng để hỏi)◎Như: tính thậm danh thùy 姓甚名誰 tên họ là gì?(Đại) Ai◎Như: kì thùy tri chi 其誰知之 ai người biết được? thùy hà 誰何 ai thế? ◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thiên xuân hứng thùy gia lạc 一天春興誰家落 (Quỳnh hải nguyên tiêu 瓊海元宵) Một trời xuân hứng không biết rơi vào nhà ai?Dịch nghĩa Nôm là: thuỳ, như thuỳ (ai, của ai) (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ谁 thùy [誰] Unicode 谁 , tổng nét 10, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shui2, shei2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 谁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 誰.Dịch nghĩa Nôm là: thuỳ, như thuỳ (ai, của ai) (gdhn)陲 thùy [陲] Unicode 陲 , tổng nét 10, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: chui2 (Pinyin); seoi4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 陲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ven cõi, biên giới◎Như: biên thùy 邊陲 ngoài cõi giáp giới với nước khác◇Nguyễn Trãi 阮廌: Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn 邊陲無事柳營閒 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.Dịch nghĩa Nôm là: thuỳ, như biên thuỳ (vhn)thoai, như thoai thoải (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [邊陲] biên thùyTừ điển Hán Việt
- an miên dược từ Hán Việt là gì?
- phần thư khanh nho từ Hán Việt là gì?
- gia cấp từ Hán Việt là gì?
- nguyên huân từ Hán Việt là gì?
- diệu nhãn từ Hán Việt là gì?
- âm kế từ Hán Việt là gì?
- san san từ Hán Việt là gì?
- cùng phạp từ Hán Việt là gì?
- căn khí từ Hán Việt là gì?
- bách hợp từ Hán Việt là gì?
- đạo lí từ Hán Việt là gì?
- duy ngã độc tôn từ Hán Việt là gì?
- hôn lễ từ Hán Việt là gì?
- ác đức từ Hán Việt là gì?
- âm trình từ Hán Việt là gì?
- bình khang từ Hán Việt là gì?
- bá đạo từ Hán Việt là gì?
- cảnh ngộ từ Hán Việt là gì?
- lộng pháp từ Hán Việt là gì?
- cẩu ngôn từ Hán Việt là gì?
- kim nhân từ Hán Việt là gì?
- chưởng lí từ Hán Việt là gì?
- ái nhĩ lan từ Hán Việt là gì?
- liên hoàn từ Hán Việt là gì?
- kim thế từ Hán Việt là gì?
- nguyên nhân từ Hán Việt là gì?
- bạo ngược từ Hán Việt là gì?
- tuy nhiên từ Hán Việt là gì?
- nội thân từ Hán Việt là gì?
- a phú hãn từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Thùy Viết Tiếng Hán
-
Cũng Như Chữ Thùy. ...
-
Tra Từ: Thuỳ - Từ điển Hán Nôm
-
Thùy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THỤY 瑞 Trang 72-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Bộ Thủy (水) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Điềm Thuỵ "Điềm Thuỵ", Chữ Hán... - Ngày Ngày Viết Chữ | Facebook
-
Ý Nghĩa Tên Thùy Thy Oanh - Tên Con
-
Tên Thùy Trong Tiếng Trung, Anh, Hàn, Nhật ❤️️100+ Tên Hay
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Thủy 水 (氵) Shǔi
-
Tên Đỗ Phương Thùy
-
Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn
-
Ý Nghĩa Tên Thùy Chi Là Gì? Đặt Tên Thùy Chi Là Tốt Hay Xấu?
-
Chuyển Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật CỰC CHUẨN - .vn