Thủy điện Bản Chát – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Nậm Mu
  • 2 Ghi chú
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 21°51′43″B 103°49′36″Đ / 21,862027°B 103,826635°Đ / 21.862027; 103.826635 (Thủy điện Bản Chát) Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Thủy điện Bản Chát trên bản đồ Việt NamThủy điện Bản ChátThủy điện Bản ChátThủy điện Bản Chát (Việt Nam)

Thủy điện Bản Chát là công trình thủy điện xây dựng trên dòng Nậm Mu tại bản Chát, xã Mường Kim, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu,Việt Nam.[1][2][Ghi chú 1]

Thủy điện Bản Chát có công suất lắp máy 220 MW, sản lượng điện hàng năm 1.158 triệu KWh, khởi công tháng 1/2006,[3] vận hành từ tháng 5/2013,[4] khánh thành tháng 12/2015.[5]

Nậm Mu

[sửa | sửa mã nguồn]

Nậm Mu là phụ lưu cấp 1 của Sông Đà, chảy ở các tỉnh Lai Châu và Sơn La. Nậm Mu dài 181 km và diện tích lưu vực là 3.433 km².[6]

Trên dòng Nậm Mu phía hạ nguồn chừng 27 km là Thủy điện Huội Quảng 21°41′46″B 103°52′47″Đ / 21,696071°B 103,879753°Đ / 21.696071; 103.879753 (Thủy điện Huội Quảng) công suất lắp máy 520 MW, đã hoàn thành tháng 5/2016.

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Trong tiếng Thái - Tày "Nậm" có nghĩa là nước, sông, suối.
2. Khi các thủy điện trên dòng Nậm Mu ở Sơn La được quy hoạch thì tên gọi "Thủy điện Nậm Mu" đã được đặt cho một thủy điện nhỏ có công suất 12 MW đã xây dựng năm 2003 ở xã Tân Thành, Bắc Quang, tỉnh Hà Giang.[7] Vì thế các thủy điện trên dòng Nậm Mu ở Sơn La chuyển sang dùng các tên theo địa danh đặt nhà máy.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Tập bản đồ hành chính Việt Nam. Nhà xuất bản Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam. Hà Nội, 2013.
  2. ^ Bản đồ tỷ lệ 1:50.000 tờ F-48-52-B. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, 2013.
  3. ^ Khởi công xây dựng thủy điện Bản Chát và Huội Quảng. Cty Thác Bà, 2007. Truy cập 11/07/2016.
  4. ^ Dòng điện sáng trên dòng Nậm Mu Lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2016 tại Wayback Machine. Cty Xây lắp Điện 1, 2013. Truy cập 11/07/2016.
  5. ^ Lễ khánh thành Công trình thủy điện Bản Chát và mừng phát điện tổ máy số 1 Công trình thủy điện Huội Quảng. 31/12/2015. Truy cập 11/07/2016.
  6. ^ Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục lưu vực sông liên tỉnh. Thuvien Phapluat Online, 2016. Truy cập 12/08/2018.
  7. ^ Công ty cổ phần Thủy điện Nậm Mu. thuydien nammu, 2012. Truy cập 11/07/2016.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Thủy điện Bản Chát.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Danh sách các thủy điện tại Việt Nam
Stub icon

Bài viết về điện lực Việt Nam này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Thủy điện trong lưu vực sông Hồng
Lưu vực sông Đà
  • Hòa Bình
  • Sơn La
  • Lai Châu
  • Pắc Ma
  • Bản Chát
  • Huội Quảng
  • Khao Mang (KM Thượng • KM Hạ)
  • Long Tạo
  • Mường Kim(1,2)
  • Mường Mươn
  • Nậm Chiến(1,2)
  • Nậm Củm
  • Suối Lừm
  • Nậm Ban
  • Nậm Chim
  • Nậm Giôn
  • Nậm He
  • Nậm Khốt
  • Nậm La
  • Nậm Ma(1,2,3)
  • Nậm Mức
  • Nậm Mở
  • Nậm Na (NN1 • NN2 • NN3)
  • Nậm Hồng
  • Nậm Pạc
  • Nậm Pàn
  • Nậm Pia
  • Nậm Sì Lường(1,3,4)
  • Nậm Trai
  • Nậm Xá
  • Suối Sập(1,2,3)
  • Sập Việt
  • Pá Chiến
  • Tô Buông
  • Trung Thu
  • Chiềng Ngàm Thượng
  • Tà Páo Hồ
Thủy điện Hòa Bình trên sông Đà
Lưu vựcsông Lô
  • Sông Lô (SL2 • SL3 • SL4 • SL5 • SL6 • SL7 • SL8)
  • Nậm Mu
  • Nậm Ngần
  • Sông Bạc
  • Sông Chừng
  • Sông Miện (SM1 • Thái An • Thuận Hòa • SM5 • SM5A • SM6)
Lưu vực sông Gâm
  • Tuyên Quang
  • Yên Sơn
  • Chiêm Hóa
  • Bắc Mê
  • Mông Ân
  • Bảo Lâm(1,3,3A)
  • Bảo Lạc(A,B)
  • Nho Quế(1,2,3)
  • Sông Nhiệm
  • Nậm Mạ
  • Nậm Lang
Lưu vực sông Chảy
  • Sông Chảy (SC3 • SC4 • SC5 • SC6 • Pa Ke • Bắc Hà • Vĩnh Hà • Phúc Long • Thác Bà)
  • Bắc Nà
  • Cốc Đàm
  • Nậm Phàng
  • Nậm Khánh
  • Nậm Lúc
Lưu vực Ngòi Phát
  • Ngòi Phát
  • Mường Hum
  • Nậm Pung
  • Tà Lơi(1,2,3)
Lưu vực Ngòi Bo
  • Nậm Củn
  • Nậm Toóng
  • Séo Chong Hô
  • Sử Pán(1,2)
  • Tà Thàng
Lưu vực Ngòi Nhù
  • Nậm Khóa
  • Nậm Xây (NX Luông • NX Nọi)
  • Minh Lương
  • Nậm Khắt
  • Suối Chăn(1,2)
Các phụ lưu khác
  • Đồng Sung
  • Nậm Đông
  • Ngòi Hút
  • Ngòi Xan
  • Thác Cá (1&2)
  • Trạm Tấu
  • Văn Chấn

Thủy điện Việt Nam: Mê Kông, Sg Hồng, Đông Bắc, Sg Mã, Sg Lam, Thạch Hãn, Sg Hương, Thu Bồn, Sg Ba, Trà Khúc, Đồng Nai · Điện Mặt Trời Việt Nam · Điện gió Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thủy_điện_Bản_Chát&oldid=74502822” Thể loại:
  • Sơ khai điện lực Việt Nam
  • Nhà máy thủy điện Việt Nam
  • Nhà máy điện tại Lai Châu
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Tọa độ trên Wikidata
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thủy điện Bản Chát 1 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hồ Bản Chát