Thủy điện Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
hydroelectricity, hydroelectricity là các bản dịch hàng đầu của "thủy điện" thành Tiếng Anh.
thủy điện + Thêm bản dịch Thêm thủy điệnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
hydroelectricity
nounNgười ta nói đây là một trong những nguồn năng lượng thủy điện lớn nhất trên thế giới.
It is said to be one of the world’s greatest sources of hydroelectric power.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thủy điện " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Thủy điện + Thêm bản dịch Thêm Thủy điệnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
hydroelectricity
nounelectricity generated by hydropower
Người ta nói đây là một trong những nguồn năng lượng thủy điện lớn nhất trên thế giới.
It is said to be one of the world’s greatest sources of hydroelectric power.
wikidata
Bản dịch "thủy điện" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thủy điện đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Thủy điện In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Thuỷ điện Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Thủy điện Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
THỤY-ĐIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THỦY ĐIỆN - Translation In English
-
“Thụy Điển” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Thủy điện Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt - Khóa Học đấu Thầu
-
Từ điển Việt Anh "thủy điện" - Là Gì?
-
Thụy Điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
THỦY ĐIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phiên âm Tiếng Anh Tên Các Nước Trên Thế Giới - Langmaster
-
Nhà Máy Thủy điện In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Bảy Phương Pháp Giúp Bạn Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả - British Council