Thụy Hiệu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách viết khác
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Cách phát âm
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:thụy hiệu

Cách viết khác

[sửa]
  • thuỵ hiệu

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 諡號.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰwḭʔ˨˩ hiə̰ʔw˨˩tʰwḭ˨˨ hiə̰w˨˨tʰwi˨˩˨ hiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰwi˨˨ hiəw˨˨tʰwḭ˨˨ hiə̰w˨˨

Danh từ

thụy hiệu

  1. Một dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam, Nhật Bản).

Đồng nghĩa

  • hiệu bụt
  • tên hèm
  • tên cúng cơm

Dịch

  • Tiếng Anh: posthumous name
  • Tiếng Nhật: 諡号, 諡
  • Tiếng Pháp: nom posthume
  • Tiếng Tây Ban Nha: nombre póstumo
  • Tiếng Triều Tiên: 시호
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Tiếng Quan Thoại: 謚號, 諡號, 谥号
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thụy_hiệu&oldid=2017306” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thụy hiệu 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thuỵ Hiệu Là Gì