Thuỷ Mẫu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- thuỷ mẫu
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thuỷ mẫu tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thuỷ mẫu trong tiếng Trung và cách phát âm thuỷ mẫu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thuỷ mẫu tiếng Trung nghĩa là gì.
thuỷ mẫu (phát âm có thể chưa chuẩn)
水母; 海蜇 《腔肠动物, 身体形状像伞 (phát âm có thể chưa chuẩn) 水母; 海蜇 《腔肠动物, 身体形状像伞, 口在伞盖下面的中央, 口周围有四条口腕与胃腔相通, 伞盖周围有许多触手, 触手上有丝状的刺, 是进攻敌人和自卫的武器, 也用来捕食物。种类很多, 如海月水母、海蜇等。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ thuỷ mẫu hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- quyền ứng cử tiếng Trung là gì?
- bơi mùa đông tiếng Trung là gì?
- thông dụng phổ biến tiếng Trung là gì?
- vợ lẽ tiếng Trung là gì?
- đánh nhau vỡ đầu mới nhận họ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thuỷ mẫu trong tiếng Trung
水母; 海蜇 《腔肠动物, 身体形状像伞, 口在伞盖下面的中央, 口周围有四条口腕与胃腔相通, 伞盖周围有许多触手, 触手上有丝状的刺, 是进攻敌人和自卫的武器, 也用来捕食物。种类很多, 如海月水母、海蜇等。》
Đây là cách dùng thuỷ mẫu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thuỷ mẫu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 水母; 海蜇 《腔肠动物, 身体形状像伞, 口在伞盖下面的中央, 口周围有四条口腕与胃腔相通, 伞盖周围有许多触手, 触手上有丝状的刺, 是进攻敌人和自卫的武器, 也用来捕食物。种类很多, 如海月水母、海蜇等。》Từ điển Việt Trung
- bảo lưu dấu gốc của ấn triện tiếng Trung là gì?
- cối đá giã gạo bằng sức nước tiếng Trung là gì?
- lời nói mau lẹ, thần sắc nghiêm nghị tiếng Trung là gì?
- dớ dẩn tiếng Trung là gì?
- họ Thiện tiếng Trung là gì?
- cây kerria tiếng Trung là gì?
- mê tín tiếng Trung là gì?
- ù tiếng Trung là gì?
- đã như vậy tiếng Trung là gì?
- xếp chồng tiếng Trung là gì?
- vắt chày ra nước tiếng Trung là gì?
- cất nhà tiếng Trung là gì?
- chứng từ về sản nghiệp tiếng Trung là gì?
- khách đi máy bay tiếng Trung là gì?
- ngay xương tiếng Trung là gì?
- sensor tiếng Trung là gì?
- vẹt lùn tiếng Trung là gì?
- bộ điều khiển kaba tiếng Trung là gì?
- tránh đẻ tiếng Trung là gì?
- làm lại từ đầu tiếng Trung là gì?
- không thân tiếng Trung là gì?
- tài khoản ghi tạm tài khoản tạm thời tiếng Trung là gì?
- Mô ga đi xi ô tiếng Trung là gì?
- rậm tiếng Trung là gì?
- khuyên can tiếng Trung là gì?
- ưu đãi tiếng Trung là gì?
- bờ bụi tiếng Trung là gì?
- đường bể tiếng Trung là gì?
- đất thuộc địa tiếng Trung là gì?
- món ăn Trung Quốc tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Thủy Mẫu Là Gì
-
Thủy Mẫu Âm Cơ | Tụ Hiền Trang Wiki
-
Từ điển Việt Trung "thuỷ Mẫu" - Là Gì?
-
'thuỷ Mẫu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thủy Cung Thánh Mẫu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Thuỷ-mẫu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Thánh Mẫu Thoải (Mẫu Thủy)- Thủy Cung Thánh Mẫu - Tiền âm Phủ
-
Truyền Thuyết Thủy Cung Thánh Mẫu - Tieng Wiki
-
Đệ Tam Xích Lân Thủy Cung Thánh Mẫu
-
Mẫu Đệ Tam Thoải Phủ - Thủy Cung Thánh Mẫu - Văn Hóa Tâm Linh
-
[Wiki] Thủy Long Thánh Mẫu Là Gì? Chi Tiết Về Thủy Long ... - LATIMA
-
Mẫu Đệ Tam Thoải Phủ – Thủy Cung Thánh Mẫu
-
Tìm Hiểu Tứ Vị Thánh Mẫu Trong Tín Ngưỡng Thờ Tứ Phủ Tại Việt Nam
-
Thủy Mẫu - Tam Thập Thế - Hoàn - Page 5 - Wattpad