Thùy Mị - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
thùy mị IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰwi̤˨˩ mḭʔ˨˩ | tʰwi˧˧ mḭ˨˨ | tʰwi˨˩ mi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰwi˧˧ mi˨˨ | tʰwi˧˧ mḭ˨˨ | ||
Tính từ
sửathùy mị
- Dạng viết khác của thuỳ mị.
Từ khóa » Thuỳ Mị Hay Thuỳ Mị
-
Từ Điển - Từ Thùy Mị Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "thùy Mị" - Là Gì?
-
Thùy Mị Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thuỳ Mị - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Thuỳ-mị Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đặt Câu Với Từ "thùy Mị"
-
Thế Nào Là Một Cô Gái đẹp? - Báo Nghệ An
-
Nữ Tính Thời Nay... - Hànộimới
-
50++Cách đặt Tên Hay Cho Bé Gái Là Thùy ý Nghĩa, Dịu Dàng
-
Thuỳ Mị Nghĩa Là Gì?
-
Mua Đầm Suông 2 Dây Dáng Dài Style Thuỳ Mị Hay Cá Tính đều được ...