Thuỷ Phủ - Wiktionary Tiếng Việt

thuỷ phủ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Định nghĩa
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰwḭ˧˩˧ fṵ˧˩˧tʰwi˧˩˨ fu˧˩˨tʰwi˨˩˦ fu˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰwi˧˩ fu˧˩tʰwḭʔ˧˩ fṵʔ˧˩

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Thuỷ Phù
  • Thuỵ Phú

Định nghĩa

thuỷ phủ

  1. Nơi thần nước ở theo mê tín.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thuỷ phủ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thuỷ_phủ&oldid=1325629”

Từ khóa » Thuỷ Phủ Là Gì