THỦY QUÂN LỤC CHIẾN GIỎI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THỦY QUÂN LỤC CHIẾN GIỎI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thủy quân lục chiếnmarine corpsmarine forcegiỏigoodwellgreatskilledtalented

Ví dụ về việc sử dụng Thủy quân lục chiến giỏi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi muốn cảm ơn anh đã trở thành một Thủy quân lục chiến giỏi.I wanted to thank you for being a good Marine.Mọi người biết đấy, hắn là một Thủy quân lục chiến giỏi, Nhưng hắn đã để tâm hồn mình vấy bẩn.You know, he was a good Marine, but it got to his soul.Thủy quân lục chiến không chết.No more Marines dying.Hai Thủy Quân Lục Chiến bị chết.Two Marines were killed.Thủy quân lục chiến di chuyển tới Úc.Marines are moving to Australia.Thủy quân lục chiến Mỹ sắp tới Australia.US marines arrive in Australia.Trung Quốc huấn luyện thủy quân lục chiến.You trained marines in China.Ông rời Thủy quân lục chiến năm 2003.He retired from the Marines in 2003.Em không thích Thủy quân lục chiến sao?You don't like Marines?Hiện nay thủy quân lục chiến Mỹ đang.Marine engines are currently being.Tôi không phải là Thủy quân lục chiến nữa.I'm not a Marine any more.Sẽ có 2.500 thủy quân lục chiến đến Úc.We're going to send 2,500 Marines to Australia.Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ:" The Few.The United States Marine Corps“The Few.Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ:" The Few.The U.S. Marines,“The Few.Anh ta bị đuổi ra khỏi thủy quân lục chiến.He was kicked out of the Marines.Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ:" The Few.The United States Marines: The few.Tháng 11: Ngày Thủy quân lục chiến tại Nga.November 27- Day of the Marine Corps of Russia.Thủy quân Lục chiến đang tấn công núi Suribachi.The Marine's mission was to capture Mount Suribachi.Melvin Panton… Trung sĩ Thủy quân lục chiến Mỹ.Melvin Panton-- Lance Corporal, US Marines.Ở yên đây sẵn sàng gọi Thủy quân Lục chiến.Stay here and get ready to call the marines.Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ:" The Few.The U.S. Marine Corp:“The Few.Phiên bản khác nhau được bay hải quân và Thủy quân lục chiến.Different versions are flown by the navy and the marine corps.Đó là trong Thủy quân lục chiến nơi anh gặp Marcus.It was in the Marine Corps where he met Marcus.Không thưa bà, cháu từng ở Thủy quân lục chiến.No, ma'am. I was in the Marine Corps.Thủy quân lục chiến đang mua 200 Trực thăng loại này.The Marine Corps plans to buy 200 of these heavy-lift helicopters.Anh ấy chỉ định vào Thủy quân lục chiến 2 năm.He was only supposed to be in the Marine Corps for two years.Tôi từng ở Thủy quân lục chiến, ông biết đấy.I was in the Marine Corps, you know.Thủy quân lục chiến không cho biết gì nhiều về Iraq.The Marines don't have much to say about Iraq.Tình nguyện vào Binh chủng Thủy Quân Lục Chiến năm 1972.I volunteered for the Marine Corps in 1972.Thủy quân lục chiến Mỹ tại một trang trại quân sự ở Afghanistan.United States Marines at a military camp in Afghanistan this year.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1104952, Thời gian: 0.223

Từng chữ dịch

thủydanh từthủyshuithủytính từhydraulicaquaticthủyđộng từthuyquântính từmilitaryquanquândanh từarmycorpsairlụctính từlụcluclụcdanh từrecordcontinentluchiếndanh từwarbattlecombatstrategywarfaregiỏitính từgoodgreatskilledtalentedgiỏitrạng từwell thủy quân lục chiến hoàng giathủy quân lục chiến sẽ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thủy quân lục chiến giỏi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thủy Quân Trong Tiếng Anh Là Gì